General Nouns & Concepts - Lesson 14 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts
效率
hiệu suất, năng suất
通过全面引入工业机器人和智能化柔性自动化生产流水线,该制造工厂的整体综合作业生产效率提升了百分之五十以上。
Thông qua việc đưa vào toàn diện robot công nghiệp và dây chuyền sản xuất tự động hóa linh hoạt thông minh, hiệu suất sản xuất tác nghiệp tổng hợp của nhà máy chế tạo này đã nâng cao trên 50%.
键盘
bàn phím (máy tính/đàn)
深夜的书房里万籁俱寂,只有作家手指在电脑机械键盘上飞速跳跃敲击所发出的富有节奏感的清脆咔哒声。
Trong phòng đọc sách đêm khuya vạn vật im lìm tĩnh lặng, chỉ có âm thanh lách cách giòn giã giàu tính tiết tấu phát ra từ những ngón tay của nhà văn đang bay lượn gõ phím thoăn thoắt trên bàn phím cơ máy tính.
眼泪
nước mắt, giọt lệ
看着病榻上历经九死一生终于苏醒过来的至亲,守护在旁多日不曾合眼的母亲忍不住喜极而泣、眼泪夺眶而出。
Nhìn người thân trên giường bệnh trải qua thập tử nhất sinh cuối cùng đã tỉnh lại, người mẹ túc trực bên cạnh nhiều ngày không chợp mắt không kìm được mừng đến phát khóc, giọt nước mắt tuôn trào khóe mi.
矛盾
mâu thuẫn
社区人民调解委员会耐心细致地倾听双方当事人的各自诉求,成功将这起长期积怨已久的邻里纠纷矛盾化解在了萌芽状态。
Ban hòa giải nhân dân khu dân cư đã kiên nhẫn tỉ mỉ lắng nghe từng yêu cầu thỉnh cầu của đương sự hai bên, hóa giải thành công mối mâu thuẫn tranh chấp láng giềng tích tụ lâu năm này ngay từ lúc manh nha.
戏
vở kịch, tuồng; trò đùa; kịch bản
著名京剧表演艺术家粉墨登场、唱念做打样样精湛绝伦,把这出传统经典历史名戏演绎得淋漓尽致、扣人心弦。
Nghệ sĩ biểu diễn Kinh kịch nổi tiếng bước ra sân khấu hóa trang lộng lẫy, xướng niệm tố đả mọi kỹ năng đều tinh xảo tuyệt luân, đã diễn giải vở kịch lịch sử kinh điển truyền thống này một cách thấu đáo trọn vẹn lay động lòng người.
口袋
túi áo, túi quần, cái bao/túi
他下意识地把手伸进冬衣厚实的外套口袋里,惊喜地摸到了出门前母亲悄悄塞给他御寒暖手的一把香脆炒栗子。
Anh ấy theo quán tính đưa tay vào chiếc túi áo khoác ngoài dày dặn của chiếc áo mùa đông, bất ngờ vui sướng sờ thấy một nắm hạt dẻ rang thơm bùi mà mẹ đã lén nhét vào cho anh sưởi ấm tay trước khi ra khỏi cửa.
台灯
đèn bàn
柔和护眼的暖黄色护眼台灯下,年轻的高考学子正心无旁骛、聚精会神地埋头演算着一道道综合物理难题。
Dưới ánh đèn bàn bảo vệ mắt màu vàng ấm dịu nhẹ, người học trò thi đại học trẻ tuổi đang toàn tâm toàn ý chăm chú cúi đầu tính toán từng bài toán vật lý tổng hợp hóc búa.
石头
hòn đá, tảng đá
在湍急清澈的山间溪流中央,几块历经万年流水冲刷而被打磨得温润如玉光滑圆润的巨大青色奇形石头横卧其间。
Giữa dòng suối núi chảy xiết trong vắt, mấy tảng đá lớn màu xanh hình thù kỳ dị được nước chảy mài giũa suốt vạn năm mịn màng bóng bẩy như ngọc nằm vắt ngang giữa dòng.
腰
eo, lưng, thắt lưng; phần giữa
长时间伏案久坐且坐姿不良极容易导致腰部肌肉过度疲劳劳损,因此医生强烈建议每隔一小时就应当起立伸腰活动。
Ngồi lâu cúi người làm việc thời gian dài cùng tư thế ngồi xấu rất dễ dẫn đến cơ vùng thắt lưng bị thoái hóa mỏi mệt quá mức, vì vậy bác sĩ tha thiết khuyến nghị cứ sau mỗi tiếng nên đứng dậy vươn eo vận động.
乐趣
niềm vui thích, thú vui
退休后的老校长全身心投入到自家小院的花木栽培与古籍阅读中,从中体会到了悠然恬淡的人间无穷乐趣。
Người thầy hiệu trưởng già sau khi nghỉ hưu đã dồn trọn tâm sức vào việc trồng hoa tỉa cây trong khoảng sân nhỏ nhà mình cùng đọc sách cổ, từ đó cảm nhận được thú vui vô tận chốn nhân gian an nhàn thanh đạm.