General Nouns & Concepts - Lesson 15 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 意义

    ý nghĩa

    积极投身西部偏远高寒山区的教育扶贫与志愿支教行动,不仅让当地山里孩子看到了广阔世界,更深刻升华了青年人的人生意义。

    Tích cực tham gia vào hành động tình nguyện chi viện dạy học và xóa đói giảm nghèo giáo dục ở vùng núi cao lạnh giá hẻo lánh miền Tây không chỉ giúp trẻ em miền núi nơi đây nhìn thấy thế giới rộng lớn, mà càng thăng hoa sâu sắc ý nghĩa cuộc đời của người trẻ tuổi.

  2. 品种

    giống loài, chủng loại

    农业杂交科研专家团队历时十余载潜心培育出的高产耐盐碱超级抗旱水稻新品种,已经在全国多处盐碱示范田成功试种丰收。

    Giống lúa mới chịu hạn siêu cấp chịu mặn năng suất cao do đội ngũ chuyên gia nghiên cứu khoa học lai tạo nông nghiệp dốc lòng ươm mầm suốt hơn mười năm đã được trồng thử nghiệm bội thu thành công tại nhiều cánh đồng mẫu đất nhiễm mặn trên toàn quốc.

  3. 事故

    tai nạn, sự cố bất ngờ

    交管安全监督部门重申,驾驶员在行车途中严禁接打电话或低头看手机,以全力从源头上坚决防范重大恶性道路交通事故。

    Cơ quan giám sát an toàn quản lý giao thông nhắc lại, tài xế trong suốt hành trình lái xe nghiêm cấm nghe gọi điện thoại hoặc cúi đầu xem điện thoại, nhằm dốc toàn lực kiên quyết phòng ngừa tai nạn giao thông đường bộ nghiêm trọng từ gốc rễ.

  4. 舞台

    sân khấu, vũ đài

    随着我国综合国力与国际影响力的与日俱增,中国青年科学家正在越来越广阔的世界科技创新舞台中央扮演核心关键角色。

    Cùng với sức mạnh tổng hợp quốc gia và tầm ảnh hưởng quốc tế của nước ta ngày càng gia tăng, các nhà khoa học trẻ Trung Quốc đang đóng vai trò cốt lõi then chốt ngay giữa vũ đài đổi mới khoa học công nghệ thế giới ngày càng rộng mở.

  5. 价值

    giá trị

    这批由深海潜水器从古代海上丝绸之路沉船深处打捞出水的宋代青白瓷珍品,具有极高且无法估量的历史考古与文化艺术价值。

    Lô cổ vật quý sứ thanh bạch thời Tống được tàu lặn biển sâu trục vớt lên từ đáy con tàu đắm trên con đường tơ lụa trên biển cổ đại có giá trị nghệ thuật văn hóa và khảo cổ lịch sử cực cao không thể đong đếm nổi.

  6. 竹子

    cây tre, cây trúc

    中国传统文人雅士历来崇尚竹子未曾出土先有节、经霜傲雪依然坚韧挺拔的高尚君子气节与虚怀若谷的品格。

    Các bậc tao nhân mặc khách văn nhân truyền thống Trung Hoa từ xưa tới nay luôn tôn sùng khí tiết quân tử thanh cao cùng phẩm cách khiêm nhường như thung lũng rỗng của cây trúc tre dẫu trải sương tuyết vẫn kiên cường thẳng tắp và chưa nhú khỏi mặt đất đã có đốt.

  7. 男子

    nam giới, nam nhi, người đàn ông

    在刚刚结束的亚运会男子百米蛙泳决赛巅峰较量中,我国优秀健儿展现出了强大爆发力,以绝对领先优势夺得金牌。

    Trong cuộc đọ sức đỉnh cao trận chung kết bơi ếch 100 mét nam Đại hội Thể thao châu Á vừa kết thúc, vận động viên ưu tú của nước ta đã thể hiện sức bật bùng nổ mạnh mẽ, giành tấm huy chương vàng với ưu thế dẫn đầu tuyệt đối.

  8. 便利店

    cửa hàng tiện lợi, tiệm tiện ích

    现代大都市繁华街头二十四小时全天候营业的连锁便利店,不仅提供热食快餐,更成为了深夜晚归加班者温暖的能量补给驿站。

    Chuỗi cửa hàng tiện lợi kinh doanh mở cửa suốt ngày đêm 24/7 trên các con phố sầm uất ở siêu đô thị hiện đại không chỉ cung cấp đồ ăn nhanh nóng hổi mà còn trở thành trạm tiếp tế năng lượng ấm áp cho những người tăng ca về khuya.

  9. 欧洲

    châu Âu

    中欧班列作为高质量共建一带一路的旗舰陆路运输品牌,源源不断地跨越亚欧大陆桥将高品质中国制造商品送抵欧洲数十个国家。

    Tuyến tàu chuyên tuyến liên vận Trung - Âu với tư cách là thương hiệu vận tải đường bộ kỳ hạm cùng xây dựng Vành đai và Con đường chất lượng cao, đang liên tục băng qua cầu lục địa Á-Âu vận chuyển hàng hóa chế tạo chất lượng cao của Trung Quốc tới hàng chục quốc gia ở châu Âu.

  10. 信封

    phong bì, phong bì thư

    老人戴上老花镜,小心翼翼地把亲手写满思念与牵挂的长信折叠整齐装入牛皮纸信封,并在封口处郑重贴好一枚珍贵的纪念邮票。

    Cụ già đeo kính lão vào, cẩn thận gấp ngay ngắn bức thư dài tự tay viết đầy nỗi nhớ nhung cùng sự quan tâm nhét vào chiếc phong bì thư bằng giấy xi măng, rồi dán ngay ngắn một con tem kỷ niệm quý giá ở chỗ nắp phong bì.