General Nouns & Concepts - Lesson 18 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 鼠标

    chuột máy tính

    他轻快敏捷地轻轻滑动并点击手中那只符合人体工程学设计的轻巧无线静音激光电脑鼠标,迅速精准完成复杂三维工业建模绘制。

    Anh ấy nhẹ nhàng lướt và bấm nhanh thoăn thoắt chiếc chuột máy tính laser không dây siêu êm nhẹ được thiết kế công thái học trên tay, nhanh chóng hoàn thành chuẩn xác bản vẽ mô hình hóa công nghiệp 3D phức tạp.

  2. 架

    cái giá, cái khung; chiếc (lượng từ cho máy bay); đánh nhau

    书房正中央那面倚墙而立的宽大红木书架上,井然有序地整齐分门别类陈列摆放着数千册中外历史典籍与珍贵学术文献。

    Trên chiếc giá sách gỗ gụ to lớn sừng sững tựa vào tường ngay chính giữa phòng sách, trưng bày xếp đặt ngay ngắn phân loại theo từng hạng mục rõ ràng hàng nghìn cuốn điển tịch lịch sử và tài liệu học thuật quý giá của Trung Quốc và nước ngoài.

  3. 伤

    vết thương, vết thương tích; làm tổn thương

    年轻的消防救援英雄在扑灭居民楼突发剧烈大火的生死搏斗中不幸多处被严重烧伤,但他苏醒后的第一句话依然是急切询问群众是否安然脱险。

    Người anh hùng cứu nạn cứu hỏa trẻ tuổi trong cuộc chiến sinh tử dập tắt đám cháy dữ dội bất ngờ ở tòa nhà dân cư đã không may bị bỏng nặng nhiều vết thương trên cơ thể, nhưng câu nói đầu tiên của anh sau khi tỉnh lại vẫn là sốt sắng hỏi thăm quần chúng đã thoát hiểm an toàn hay chưa.

  4. 本领

    bản lĩnh, tài năng, ngón nghề

    当代青年大学生在校求学期间不仅要刻苦掌握渊博前沿的专业理论知识,更要通过大量基层社会实践全面练就过硬能打胜仗的真功夫真本领。

    Các bạn sinh viên thanh niên đương đại trong thời gian học tập tại trường không chỉ cần miệt mài nắm vững tri thức lý luận chuyên môn uyên bác tiên phong, mà càng cần thông qua lượng lớn thực tiễn xã hội ở cơ sở để rèn giũa toàn diện tài năng bản lĩnh thực thụ vững vàng đủ sức đánh thắng mọi trận địa.

  5. 人群

    đám đông, dòng người

    在灯火辉煌璀璨的国际都市繁华商业步行街中央,熙熙攘攘摩肩接踵的逛街购物热情市民人群如同潮水般缓缓向前涌动。

    Ngay giữa con phố đi bộ thương mại sầm uất đèn hoa rực rỡ sáng rực của đô thị quốc tế, dòng người đám đông thị dân nhiệt tình đi dạo mua sắm tấp nập vai chen vai tựa như ngọn thủy triều từ từ cuộn trào tiến về phía trước.

  6. 特产

    đặc sản, sản vật địa phương

    每次从江南水乡度假结束返回北方工作,他总会特意给办公室同事们带去几盒香甜软糯正宗地道的手工传统桂花糕地方特产。

    Mỗi lần kết thúc kỳ nghỉ ở vùng sông nước Giang Nam trở về phương Bắc làm việc, anh ấy luôn đặc ý mang tặng các đồng nghiệp trong văn phòng vài hộp đặc sản địa phương bánh hoa quế truyền thống làm thủ công chuẩn vị ngọt ngào mềm dẻo thơm ngát.

  7. 技能

    kỹ năng, tay nghề

    为了全面适应新一轮人工智能产业变革的大潮,产业工人职业技术学院大力开设了工业大数据与机器人高级编程操控实用专业技能培训课程。

    Nhằm thích ứng toàn diện với làn sóng lớn biến đổi công nghiệp trí tuệ nhân tạo vòng mới, trường cao đẳng kỹ thuật nghề công nhân công nghiệp đã dốc sức mở các khóa đào tạo kỹ năng chuyên ngành thực chiến điều khiển lập trình cao cấp robot và dữ liệu lớn công nghiệp.

  8. 规则

    quy tắc, luật lệ, quy chuẩn

    在公正严明公平竞技的体育赛场上,每一名运动员和教练员都必须无条件严格遵从并坚决服从赛事的各项专业裁判竞技规则。

    Trên sân đấu thể thao thi đấu công bằng nghiêm minh chuẩn mực, mỗi một vận động viên và huấn luyện viên đều bắt buộc phải tuân theo nghiêm ngặt không điều kiện và kiên quyết phục tùng các quy tắc thi đấu thể thao chuyên nghiệp của giải đấu.

  9. 橡皮

    cục tẩy, gôm tẩy; cao su

    小学一年级的小朋友坐在宽敞明亮的教室里,一手握着削得整齐锋利的铅笔,一手小心翼翼地拿着一块白净小巧的绘画美术专用软橡皮。

    Em bé lớp một ngồi trong lớp học rộng rãi sáng sủa, một tay cầm chiếc bút chì gọt ngay ngắn sắc nét, một tay cẩn thận cầm một cục gôm tẩy mềm chuyên dùng cho mỹ thuật hội họa nhỏ nhắn trắng tinh.

  10. 配送

    giao hàng, phân phối vận chuyển

    随着智能化无人仓储系统与新能源物流冷链运输车队的全面投运,各大生鲜零售平台如今已经能够做到同城生鲜蔬菜一小时内急速极速上门配送。

    Cùng với việc đưa vào vận hành toàn diện hệ thống kho bãi không người thông minh và đoàn xe vận tải chuỗi lạnh logistics năng lượng mới, các nền tảng bán lẻ thực phẩm tươi sống lớn hiện nay đã có thể làm được việc giao hàng tận nhà thần tốc rau củ tươi sống trong vòng một giờ cùng thành phố.