General Nouns & Concepts - Part 2 - Lesson 04 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 2

  1. 开幕式

    lễ khai mạc

    大型国际冬季奥运会开幕式将顶尖人工智能多媒体光影数字视效与古老节气美学绝妙融合,给全球观众奉献了一场震撼绝美的视听盛宴。

    Lễ khai mạc Thế vận hội Mùa đông quốc tế quy mô lớn đã kết hợp tuyệt diệu giữa hiệu ứng thị giác số ánh sáng đa phương tiện trí tuệ nhân tạo đỉnh cao với mỹ học tiết khí cổ xưa, cống hiến cho khán giả toàn cầu một bữa tiệc nghe nhìn chấn động tuyệt mỹ.

  2. 线路

    tuyến đường, đường dây, mạch điện

    电力抢修特战突击队员冒着零下二十多度的严寒与暴风雪,迅速排除并成功修复了被厚重覆冰压断的超高压输电核心干线线路。

    Đội đột kích tác chiến đặc biệt sửa chữa điện lực bất chấp giá rét âm hơn hai mươi độ cùng bão tuyết dữ dội, đã nhanh chóng khắc phục và sửa chữa thành công tuyến đường dây trục chính truyền tải điện siêu cao áp bị băng tuyết dày đè đứt.

  3. 玉米

    bắp ngô, ngô

    秋风吹过金黄辽阔的华北平原田野,沉甸甸、齐腰高的高产杂交玉米棒在暖阳下随风摇曳,预示着又一个丰产丰收好年景。

    Gió thu thổi qua những cánh đồng rộng lớn vàng óng trên bình nguyên Hoa Bắc, những bắp ngô lai cao sản trĩu hạt cao ngang thắt lưng đung đưa theo gió dưới nắng ấm, báo hiệu lại một mùa màng bội thu năm mới được mùa.

  4. 光明

    ánh sáng, sự sáng sủa; tươi sáng, quang minh

    不论面对多么坎坷漫长的艰难曲折道路,只要我们心怀崇高理想与坚定信仰,就一定能最终迎来胜利的光明彼岸。

    Bất kể đối mặt với con đường quanh co gian khổ dài dằng dặc đến mức nào, chỉ cần chúng ta ôm ấp lý tưởng cao đẹp cùng niềm tin kiên định trong tim thì nhất định sẽ đón chào được bờ bến tươi sáng của thắng lợi cuối cùng.

  5. 色彩

    màu sắc, sắc thái (nghệ thuật/ý nghĩa)

    这幅大型油画作品色彩丰富饱满且对比强烈,巧妙地运用明暗光影变化烘托出古老江南水乡小镇宁静祥和的历史文化色彩。

    Tác phẩm tranh sơn dầu khổ lớn này có màu sắc phong phú đẫm nét cùng độ tương phản mạnh mẽ, vận dụng khéo léo biến đổi bóng sáng tối sáng để làm nổi bật sắc thái văn hóa lịch sử yên bình an lành của thị trấn sông nước Giang Nam cổ xưa.

  6. 外部

    bên ngoài, ngoại bộ

    面对变乱交织的复杂外部地缘政治环境,我国始终保持强大战略定力,坚定不移办好自己的核心发展事业。

    Đối mặt với môi trường địa chính trị bên ngoài phức tạp biến động đan xen, nước ta luôn giữ vững bản lĩnh chiến lược to lớn, kiên định không dời làm tốt sự nghiệp phát triển cốt lõi của chính mình.

  7. 工程师

    kỹ sư

    在一线深海超级大桥沉管安装现场,以总工程师为核心的技术骨干团队连续数日夜精准测量,确保了毫米级对接安装精度。

    Tại hiện trường lắp đặt ống dìm của siêu cầu biển sâu tiền tuyến, đội ngũ nòng cốt kỹ thuật lấy kỹ sư trưởng làm cốt cán đã liên tục nhiều ngày đêm đo đạc chuẩn xác, bảo đảm độ chính xác lắp ráp nối mộng tới từng mi-li-mét.

  8. 奇迹

    kỳ tích, điều kỳ diệu

    中国人民在几十年的顽强接续奋斗中创造了世所罕见的经济快速发展与社会长期稳定两大举世瞩目伟大奇迹。

    Nhân dân Trung Quốc trong cuộc chiến đấu kiên cường tiếp nối suốt mấy chục năm đã kiến tạo nên hai kỳ tích vĩ đại thu hút sự chú ý của toàn thế giới hiếm thấy trên trần gian: kinh tế phát triển thần tốc và xã hội ổn định lâu dài.

  9. 运气

    vận may, số may, thời vận

    在任何激烈的顶级职业竞技对抗中,固然偶尔存在一丝运气成分,但决定最终能否摘冠的绝对是百炼成钢的硬实力。

    Trong bất kỳ cuộc đối kháng thi đấu chuyên nghiệp đỉnh cao khốc liệt nào, dẫu rằng thỉnh thoảng có tồn tại một chút thành phần vận may, nhưng nhân tố quyết định rốt cuộc có thể giành chức vô địch hay không tuyệt đối là thực lực cứng đã tôi luyện trăm lần thành thép.

  10. 读音

    cách phát âm, âm đọc

    在汉语普通话中存在不少多音多义字,初学汉语的外国留学生在日常朗读中必须格外留意区分在不同语境下的正确规范读音。

    Trong tiếng Hán phổ thông tồn tại không ít chữ đa âm đa nghĩa, các bạn du học sinh nước ngoài mới học tiếng Hán trong việc đọc thành tiếng thường ngày bắt buộc phải đặc biệt chú ý phân biệt cách phát âm chuẩn mực đúng đắn trong các ngữ cảnh khác nhau.