General Nouns & Concepts - Part 2 - Lesson 06 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 2

  1. 角度

    góc độ, góc nhìn, quan điểm

    在处理极其错综复杂的跨学科前沿科学攻坚难题时,跳出传统思维框架、换个新颖角度思考往往能带来柳暗花明的灵感突破。

    Khi xử lý những đề bài hóc búa vượt ải khoa học tiền phong liên ngành cực kỳ phức tạp đan xen, việc thoát ra khỏi khung tư duy truyền thống và đổi sang một góc độ mới mẻ để suy nghĩ thường có thể mang lại sự đột phá nguồn cảm hứng sáng bừng sau cơn tối.

  2. 大米

    gạo, hạt gạo

    金秋十月稻谷飘香,产自东北肥沃黑土地的优质五常大米颗粒饱满晶莹透亮,煮成米饭后油润爽口软糯喷香。

    Tháng mười mùa thu vàng hương lúa bay xa, gạo Ngũ Thường chất lượng cao trồng từ mảnh đất đen màu mỡ vùng Đông Bắc hạt mẩy bóng bẩy trong suốt, sau khi nấu thành cơm dẻo mềm óng ả thơm ngát đượm vị ngon miệng.

  3. 气球

    quả bóng bay

    在儿童乐园欢乐热闹的狂欢巡游活动中,小丑叔叔手法神奇地把一个个细长彩色气球灵巧扭折成各种可爱生动的小动物造型。

    Trong hoạt động diễu hành lễ hội rộn ràng tươi vui ở công viên giải trí thiếu nhi, chú hề bằng đôi tay thần kỳ khéo léo uốn vặn từng quả bóng bay dài nhiều màu sắc thành hình dạng các loài động vật nhỏ sinh động đáng yêu.

  4. 长度

    chiều dài, độ dài

    这项横跨崇山峻岭连接两省的大型特长公路隧道超级工程,全长长度达到了惊人的二十二公里,创造了多项行业纪录。

    Siêu công trình đường hầm đường bộ siêu dài quy mô lớn bắc ngang qua núi non hiểm trở nối liền hai tỉnh này có chiều dài toàn tuyến đạt mức kinh ngạc hai mươi hai cây số, lập nên nhiều kỷ lục trong ngành.

  5. 初期

    thời kỳ đầu, giai đoạn ban đầu

    任何重大创新成果在产业化孵化培育的研发初期,都不可避免地需要经历反复试错调整与持续的大规模资金研发投入。

    Bất kỳ thành quả đổi mới sáng tạo trọng đại nào vào giai đoạn ban đầu nghiên cứu phát triển ươm mầm công nghiệp hóa cũng không thể tránh khỏi việc phải trải qua nhiều lần thử nghiệm sai sót điều chỉnh cùng nguồn vốn đầu tư R&D quy mô lớn liên tục.

  6. 台阶

    bậc thềm, bậc thang; lối thoát/bậc thang (nghĩa bóng)

    老党员和青年志愿者们齐心协力挥锹铲雪,在风雪交加的清晨为社区爬山步道清理出了一条防滑安全的青石阶梯台阶通道。

    Các đảng viên lão thành và đoàn tình nguyện viên trẻ tuổi đã đồng tâm hiệp lực vung xẻng dọn tuyết, giữa buổi sáng sớm gió tuyết mịt mùng đã dọn sạch một lối đi bậc thang bằng đá xanh chống trơn trượt an toàn cho con đường leo núi của khu dân cư.

  7. 销量

    doanh số bán ra, lượng tiêu thụ

    这款国产新能源智能纯电轿跑凭借过硬的续航技术、极致的安全配置与亲民的定价策略,单月终端交付市场销量成功突破万辆大关。

    Chiếc xe thể thao chạy hoàn toàn bằng điện thông minh năng lượng mới nội địa này nhờ công nghệ thời lượng pin vững vàng, cấu hình an toàn tối đa và chiến lược giá cả thân thiện, doanh số bán ra bàn giao trên thị trường trong một tháng đã vượt mốc một vạn chiếc.

  8. 此时

    lúc này, thời điểm này

    万家团圆的除夕钟声在耳畔清脆敲响,此时此刻守卫在祖国边防极寒哨卡前线的边防战士们依然手握钢枪在暴风雪中傲然挺立。

    Tiếng chuông trừ tịch muôn nhà đoàn tụ ngân vang giòn giã bên tai, vào thời điểm lúc này các chiến sĩ biên phòng đang canh giữ nơi tiền tuyến chòi gác cực lạnh biên cương tổ quốc vẫn chắc tay súng hiên ngang đứng vững giữa bão tuyết mịt mù.

  9. 本地

    bản địa, địa phương

    为了全面保护和传承弥足珍贵的非遗民俗文化,文旅局联合本地多位民间老艺人共同编撰出版了大型地方特色民俗图典。

    Nhằm bảo tồn và truyền thừa toàn diện văn hóa phong tục dân gian phi vật thể vô cùng quý giá, Cục Văn hóa Du lịch đã liên kết với nhiều nghệ nhân dân gian già bản địa cùng biên soạn xuất bản bộ đồ điển phong tục dân gian đặc sắc địa phương quy mô lớn.

  10. 信用

    tín dụng; chữ tín, uy tín

    人无信不立,企业无信不兴;良好的商业信用资产始终是现代经济市场主体在风浪中立足长远发展的最宝贵无形财富。

    Người không có chữ tín không thể đứng vững, doanh nghiệp không có chữ tín không thể hưng thịnh; tài sản uy tín tín dụng thương mại tốt đẹp luôn là của cải vô hình quý giá nhất giúp các chủ thể thị trường kinh tế hiện đại đứng vững phát triển lâu dài giữa sóng gió.