General Nouns & Concepts - Part 2 - Lesson 18 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 2

  1. 铃

    chuông, cái chuông

    伴随着高考考场内最后一声清脆漫长的交卷结束铃声在大厅回荡,考生们长舒一口气,微笑着挥别了这一段倾注了无尽青春汗水的难忘备考时光。

    Cùng với tiếng chuông kết thúc nộp bài thi giòn giã ngân dài cuối cùng trong trường thi đại học vang vọng nơi khán phòng, các thí sinh thở phào nhẹ nhõm một hơi, mỉm cười vẫy tay chào tạm biệt quãng thời gian ôn thi khó quên đã dồn biết bao mồ hôi tuổi xuân vào đó.

  2. 地面

    mặt đất, mặt sàn

    新建成投入使用的高铁现代化超大型综合交通换乘枢纽大厅内部地面,全部铺设了高防滑耐磨损且环保易打理的高级微晶石瓷砖。

    Mặt đất mặt sàn bên trong sảnh đầu mối trung chuyển giao thông tổng hợp siêu lớn hiện đại của tuyến đường sắt cao tốc mới xây xong đưa vào sử dụng được lát toàn bộ bằng gạch men đá vi tinh thể cao cấp chống trơn trượt mài mòn cao thân thiện môi trường và dễ lau chùi.

  3. 品牌

    thương hiệu, nhãn hiệu

    依靠过硬的核心自研科技优势、卓越的工业设计美学与全球化布局战略,我国越来越多自主创新企业在国际竞争大潮中成功树立起了响当当的高端民族品牌。

    Dựa vào ưu thế công nghệ tự nghiên cứu cốt lõi vững vàng, mỹ học thiết kế công nghiệp vượt trội cùng chiến lược bố cục toàn cầu hóa, ngày càng nhiều doanh nghiệp tự chủ đổi mới của nước ta đã xây dựng thành công thương hiệu dân tộc cao cấp vang danh lẫy lừng giữa làn sóng cạnh tranh quốc tế.

  4. 眼

    mắt, con mắt; cái lỗ/miệng giếng; nhìn một cái

    航天员在环绕地球高速飞行的空间站核心舱观景舷窗前深情望向窗外,一眼望去,蔚蓝壮美如宝石般的母星地球在漆黑宇宙中静谧旋转。

    Phi hành gia trước ô cửa sổ ngắm cảnh khoang lõi trạm không gian đang bay tốc độ cao quanh trái đất xúc động nhìn ra ngoài cửa sổ, phóng tầm mắt nhìn một cái, trái đất mẹ như viên đá quý xanh biếc tráng lệ đang lặng lẽ xoay vần giữa vũ trụ đen ngòm tĩnh mịch.

  5. 拖鞋

    dép lê, dép đi trong nhà

    结束了长达十余个小时疲惫不堪的高强度长途国际飞行,推开温馨整洁的家门换上一双柔软舒适的棉拖鞋,整个人瞬间感到彻底放松。

    Kết thúc chuyến bay quốc tế đường dài cường độ cao mệt rã rời dài hơn mười tiếng đồng hồ, mở cánh cửa ngôi nhà ấm áp ngăn nắp xỏ vào đôi dép lê bông mềm mại dễ chịu, cả người lập tức cảm thấy thư thái hoàn toàn.

  6. 天上

    trên trời, trên không trung

    夏夜在远离光污染的静谧高原深处抬头仰望,璀璨璀璨浩瀚的漫天银河宛如一条跨越天上的浩荡星辉巨瀑,美得令人心醉神迷。

    Đêm mùa hè nơi sâu trong cao nguyên tĩnh mịch cách xa ô nhiễm ánh sáng ngẩng đầu ngước nhìn, dải Ngân Hà rực rỡ bao la ngập tràn bầu trời tựa như một thác nước ánh sao khổng lồ cuồn cuộn vắt ngang trên trời, đẹp đến mức làm say đắm lòng người.

  7. 新娘

    cô dâu

    伴随着悠扬圣洁浪漫的婚礼进行曲旋律缓缓响起,身披洁白如雪拖尾刺绣婚纱的美丽新娘挽着新郎的手臂幸福款款步入圣殿礼堂中央。

    Cùng với giai điệu bản hành khúc hôn lễ du dương thánh thiện lãng mạn từ từ vang lên, cô dâu xinh đẹp khoác chiếc váy cưới thêu đuôi dài trắng tinh như tuyết khoác tay chú rể hạnh phúc thong dong bước vào chính giữa khán phòng thánh đường.

  8. 蛇

    con rắn

    户外山林徒步探险爱好者在春夏季节穿越茂密草丛或潮湿灌木林时,应当随身携带打草惊蛇的登山杖与抗蛇毒急救药物以防万一。

    Những người đam mê thám hiểm đi bộ trong rừng núi dã ngoại khi băng qua bụi cỏ rậm rạp hoặc rừng cây bụi ẩm ướt vào mùa xuân hè, nên mang theo bên mình cây gậy leo núi để đập cỏ khua rắn cùng thuốc cấp cứu kháng nọc độc rắn để đề phòng ngộ nhỡ xảy ra chuyện.

  9. 神话

    thần thoại, truyền thuyết thần thoại

    中国古代女娲补天、夸父追日、愚公移山等一系列流传千古的宏伟壮烈经典古代神话故事,深层奠定了中华民族百折不挠自强不息的精神基因底色。

    Hàng loạt câu chuyện thần thoại cổ đại kinh điển hào hùng tráng liệt lưu truyền ngàn đời của Trung Quốc cổ đại như Nữ Oa vá trời, Khoa Phụ đuổi mặt trời, Ngu Công dời núi đã đặt nền móng sâu sắc cho sắc màu nền gen tinh thần không ngừng tự cường kiên cường bất khuất của dân tộc Trung Hoa.

  10. 尺子

    cái thước kẻ, thước đo

    在精密机械加工制图设计课上,工科大学学生手持高精密度不锈钢直尺尺子,在绘图纸上极其严谨认真地绘制精确工程装配图纸。

    Trong giờ học thiết kế bản vẽ gia công cơ khí chính xác, sinh viên đại học ngành kỹ thuật cầm chiếc thước kẻ thẳng bằng thép không gỉ có độ chính xác cao, vẽ các bản vẽ lắp ráp công trình chuẩn xác trên giấy vẽ một cách vô cùng cẩn trọng và nghiêm túc.