General Nouns & Concepts - Part 3 - Lesson 08 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 3
运费
cước phí vận chuyển, tiền ship
为了在激烈的年中购物节大促销中吸引更多在线消费者下单,各大电商平台纷纷推出了全场满额包邮免运费的给力优惠政策。
Nhằm thu hút thêm nhiều người tiêu dùng trực tuyến đặt đơn trong đợt đại khuyến mại lễ hội mua sắm giữa năm sôi động, các sàn thương mại điện tử lớn đã đồng loạt tung ra chính sách ưu đãi hấp dẫn miễn phí cước vận chuyển trọn gói khi đạt định mức.
分类
phân loại; sự phân loại
全社区的大力宣传使得广大居民深刻认识到了实行生活垃圾精准分类投放对于改善城市生态人居环境的长远益处。
Sự tuyên truyền mạnh mẽ của toàn khu dân cư đã giúp đông đảo người dân nhận thức sâu sắc về lợi ích lâu dài của việc thực hiện phân loại và vứt rác sinh hoạt chuẩn xác đối với việc cải thiện môi trường sống sinh thái đô thị.
老婆
vợ, bà xã (thân mật)
每天傍晚下班推开家门看到老婆精心准备的一桌热气腾腾的可口饭菜,他一整天的疲惫便瞬间烟消云散。
Mỗi buổi chiều tối tan làm mở cửa bước vào nhà nhìn thấy mâm cơm ngon miệng nóng hổi do bà xã chu đáo chuẩn bị, mọi mệt mỏi suốt cả ngày của anh ấy lập tức tan biến không còn dấu vết.
居民
cư dân, người dân sinh sống
当地社区居委会联合社区卫生服务中心,定期免费为六十五岁以上的常住老年居民开展全面细致的健康体检。
Ủy ban cư dân khối phố địa phương liên kết với trung tâm dịch vụ y tế cộng đồng, định kỳ tổ chức khám sức khỏe tổng quát tỉ mỉ miễn phí cho các cư dân cao tuổi thường trú từ 65 tuổi trở lên.
用途
công dụng, mục đích sử dụng
这种由现代航天工业实验室全新研制的超轻高分子复合新型材料具有耐极温、抗腐蚀等极具价值的多种特殊工业用途。
Loại vật liệu composite polymer siêu nhẹ kiểu mới do phòng thí nghiệm công nghiệp vũ trụ hàng không hiện đại nghiên cứu chế tạo này có nhiều công dụng công nghiệp đặc biệt vô cùng giá trị như chịu nhiệt độ cực đoan, chống ăn mòn.
美味
món ăn ngon, mỹ vị; thơm ngon tuyệt hảo
漫步在古城熙熙攘攘的夜市美食街头,空气中到处弥漫着炭烤羊肉串和特色煎豆腐等各类民间地道传统美味的诱人浓香。
Dạo bước trên con phố ẩm thực chợ đêm nhộn nhịp đông vui ở phố cổ, trong không khí ngập tràn hương thơm quyến rũ nồng nàn của các món mỹ vị dân gian truyền thống chuẩn vị như xiên thịt dê nướng than và đậu phụ rán đặc sản.
脸色
sắc mặt, vẻ mặt; thái độ qua nét mặt
连续通宵加班赶制季度财务预算报表让他身体极度透支,今天早晨来上班时整个人脸色苍白憔悴得令人心疼。
Liên tục thức trắng đêm tăng ca làm gấp báo cáo ngân sách tài chính quý khiến cơ thể anh ấy kiệt quệ tột cùng, sáng nay khi đến đi làm cả người sắc mặt trắng bệch tiều tụy khiến ai nhìn cũng thấy xót xa.
全体
toàn thể, tất cả
在隆重召开的公司年终表彰总结大会上,董事会全体成员起立鼓掌,向奋战在海外一线市场的优秀销售功臣团队致以最崇高的敬意。
Tại đại hội tổng kết biểu dương cuối năm của công ty được tổ chức trang trọng, toàn thể thành viên ban giám đốc đã đứng dậy vỗ tay, gửi lời tri ân kính trọng cao nhất tới đội ngũ công thần bán hàng ưu tú đang chiến đấu nơi thị trường tiền tuyến hải ngoại.
流感
cúm, bệnh cúm mùa
每逢秋冬季节气温骤降、病毒活跃,各大学校与托幼机构都会积极组织接种预防疫苗以有效切断季节性流行性感冒的校园传播链。
Mỗi dịp thời tiết thu đông nhiệt độ hạ đột ngột, virus hoạt động mạnh, các trường học và cơ sở trông giữ trẻ đều tích cực tổ chức tiêm vắc xin phòng ngừa nhằm cắt đứt hiệu quả chuỗi lây truyền bệnh cúm mùa trong trường học.
形式
hình thức, thể thức
现代中小学课堂教学正在积极打破过去死板陈旧的灌输式单一模式,广泛采用互动探究、情境演绎等生动活泼的新颖教学形式。
Dạy học trên lớp ở các trường tiểu học và trung học hiện đại đang tích cực phá vỡ mô hình nhồi nhét đơn điệu cứng nhắc cũ kỹ trước đây, áp dụng rộng rãi các hình thức giảng dạy mới mẻ sinh động như tương tác tìm tòi và diễn giải tình huống.