Health, Food & Body - Lesson 02 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Health, Food & Body
挂号
đăng ký khám bệnh; gửi bảo đảm
现在许多大医院都支持在手机软件上提前预约挂号,极大节省了排队时间。
Hiện nay nhiều bệnh viện lớn đều hỗ trợ đặt lịch đăng ký khám trước trên ứng dụng điện thoại, giúp tiết kiệm rất nhiều thời gian xếp hàng.
背
lưng; mặt sau
长时间伏案工作容易导致背部肌肉酸痛,需要定时起身活动。
Làm việc cúi gập người trong thời gian dài dễ dẫn đến đau mỏi cơ lưng, cần đứng dậy vận động định kỳ.
病房
phòng bệnh
护士每天早晨都会按时来到各个病房检查病人的体温与血压。
Y tá mỗi buổi sáng đều đến các phòng bệnh đúng giờ để kiểm tra thân nhiệt và huyết áp của bệnh nhân.
主食
thức ăn chính, món ăn chính (cơm, mì...)
在我国南方地区,米饭通常被人们当作每餐必不可少的主食。
Ở khu vực miền nam nước tôi, cơm trắng thường được mọi người coi là món ăn chính không thể thiếu trong mỗi bữa.
痛苦
đau khổ, thống khổ
面对亲人的不幸离世,他的内心充满了无法言说的巨大痛苦。
Đối mặt với sự ra đi không may của người thân, nội tâm anh ấy tràn ngập nỗi đau khổ to lớn khôn xiết.
体现
thể hiện, phản ánh
这项关爱弱势群体的社会福利政策充分体现了以人为本的治理理念。
Chính sách phúc lợi xã hội quan tâm đến nhóm yếu thế này đã thể hiện trọn vẹn quan điểm quản trị lấy con người làm gốc.
西餐
món ăn phương Tây, đồ Tây
为了庆祝结婚纪念日,他和妻子特意选了一家环境优美的高档西餐厅用餐。
Để kỷ niệm ngày cưới, anh ấy và vợ đã đặc ý chọn một nhà hàng đồ Tây cao cấp có không gian tuyệt đẹp để dùng bữa.
环节
khâu, mắt xích, khâu then chốt
产品质量检验是整个生产流程中绝对不容疏忽的关键环节。
Kiểm định chất lượng sản phẩm là khâu then chốt tuyệt đối không được phép lơ là trong toàn bộ quy trình sản xuất.
餐饮
ẩm thực, dịch vụ ăn uống
随着旅游业的快速复苏,当地的餐饮和酒店住宿行业迎来了客流高峰。
Cùng với sự phục hồi nhanh chóng của ngành du lịch, ngành ẩm thực và khách sạn lưu trú địa phương đã đón đợt cao điểm đón khách.
门诊
khám bệnh ngoại trú, phòng khám ngoại trú
医院门诊大厅里设置了多台自助挂号缴费机,极大方便了前来就医的患者。
Tại sảnh phòng khám ngoại trú của bệnh viện bố trí nhiều máy tự phục vụ đăng ký và nộp viện phí, tạo thuận lợi lớn cho bệnh nhân đến khám.