Language Functions - Lesson 01 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Language Functions

  1. 彼此

    lẫn nhau, hai bên; như nhau cả thôi

    朋友之间最重要的是相互信任和坦诚相待,遇到矛盾时彼此要多包容。

    Giữa bạn bè với nhau điều quan trọng nhất là tin tưởng lẫn nhau và đối đãi chân thành, khi gặp mâu thuẫn đôi bên cần bao dung nhiều hơn.

  2. 哎呀

    ái chà, ôi chao (thán từ ngạc nhiên, hối tiếc)

    哎呀,今天早晨出门走得太匆忙,我居然把重要的会议文件落在家里的书桌上了。

    Ôi chao, sáng nay ra khỏi nhà vội quá, tôi vậy mà lại để quên tài liệu cuộc họp quan trọng trên bàn sách ở nhà.

  3. 度

    mức độ, độ (nhiệt độ, góc, cồn); trải qua (dùguò)

    我们在日常生活中做任何事情都要把握好适度的分寸,切忌走极端。

    Chúng ta khi làm bất cứ việc gì trong đời sống thường ngày cũng đều phải nắm vững chừng mực vừa độ, tránh đi vào cực đoan.

  4. 没法儿

    hết cách, không có cách nào

    由于突发暴雨导致山体滑坡封锁了道路,所有长途车辆今天都没法儿正常通行了。

    Do mưa bão bất ngờ dẫn đến sạt lở đất phong tỏa mặt đường, toàn bộ xe đường dài hôm nay đều hết cách lưu thông bình thường.

  5. 哎

    này, kìa; ôi (thán từ gọi hoặc thở dài)

    哎,你走得这么急匆匆的,究竟是要赶着去哪里办什么要紧事呢?

    Này, bạn đi vội vã thế này rốt cuộc là đang vội đi đâu làm việc gì quan trọng vậy?

  6. 支

    cây, chiếc (lượng từ bút, súng, bài hát, đội ngũ)

    在昨天的重大国际科技创新大赛中,我国派出的代表队凭借出色表现荣获了一等奖。

    Trong cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ quốc tế trọng đại hôm qua, một đội tuyển do nước tôi cử đi đã giành giải nhất nhờ màn thể hiện xuất sắc.

  7. 从不

    chưa từng, không bao giờ

    他是一位极有原则的学者,在学术研究与评价中从不弄虚作假、欺骗大众。

    Anh ấy là một học giả vô cùng có nguyên tắc, trong nghiên cứu và đánh giá học thuật chưa từng làm giả lừa dối công chúng.

  8. 为

    vì, vì mục đích; cho

    全体研发人员夜以继日地刻苦攻关,只为在预定节点前成功攻克这项核心技术。

    Toàn thể nhân viên nghiên cứu ngày đêm nỗ lực miệt mài vượt ải, chỉ vì để công phá thành công công nghệ cốt lõi này trước thời hạn dự kiến.

  9. 群

    đàn, bầy, nhóm, tốp

    每当阳光明媚的周末,公园的草坪上总能看到一群活泼可爱的小朋友在欢快嬉戏。

    Mỗi dịp cuối tuần nắng ấm rực rỡ, trên bãi cỏ của công viên luôn có thể nhìn thấy một nhóm các bạn nhỏ dễ thương đang vui vẻ đùa nghịch.

  10. 化

    -hóa (biến đổi thành trạng thái hoặc tính chất nào đó)

    随着数字经济的迅猛发展,各行各业都在加速推进业务流程的网络化与智能化转型。

    Cùng với sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế số, mọi ngành nghề đều đang đẩy nhanh tiến trình chuyển đổi quy trình nghiệp vụ theo hướng mạng hóa và thông minh hóa.