Learning & Communication - Lesson 01 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Learning & Communication

  1. 话题

    chủ đề, đề tài câu chuyện

    在今天下午举行的座谈会上,人工智能的未来发展成为了大家热烈讨论的核心话题。

    Tại buổi tọa đàm diễn ra chiều nay, sự phát triển tương lai của trí tuệ nhân tạo đã trở thành chủ đề cốt lõi được mọi người thảo luận sôi nổi.

  2. 哦

    ồ, à (biểu thị hiểu ra hoặc ngạc nhiên)

    “哦,原来事情的真相是这样,我之前一直误会你了。”

    “Ồ, hóa ra chân tướng sự việc là như thế này, trước đây tôi cứ luôn hiểu lầm bạn.”

  3. 预约

    hẹn trước, đặt trước

    为了避免在现场长时间等待,建议大家参观博物馆前提前在官网进行预约。

    Để tránh việc phải chờ đợi lâu tại hiện trường, khuyến nghị mọi người nên đặt hẹn trước trên trang web chính thức trước khi tham quan bảo tàng.

  4. 说不定

    biết đâu, có lẽ, chưa biết chừng

    你现在抓紧时间去图书馆找找看,说不定还能借到那本抢手的专业参考书。

    Bây giờ bạn tranh thủ thời gian đến thư viện tìm thử xem, biết đâu chừng vẫn còn mượn được cuốn sách tham khảo chuyên ngành đắt khách đó.

  5. 展开

    triển khai, mở ra, phát động

    两国代表团围绕双边经贸合作与文化交流等议题展开了深入而坦诚的谈判。

    Phái đoàn hai nước đã triển khai các cuộc đàm phán sâu sắc và thẳng thắn xoay quanh các chủ đề như hợp tác kinh tế thương mại song phương và giao lưu văn hóa.

  6. 创作

    sáng tác, sáng tạo

    著名作家在风景秀丽的山区隐居了半年,终于创作出了一部震撼人心的长篇小说。

    Nhà văn nổi tiếng đã ẩn cư nửa năm ở vùng núi non tươi đẹp, cuối cùng đã sáng tác nên một bộ tiểu thuyết dài chấn động lòng người.

  7. 念

    đọc (to); nhớ nhung; học (đại học)

    老师在讲台上饱含深情地朗念着这篇感人至深的散文诗。

    Thầy giáo trên bục giảng đọc thật diễn cảm bài thơ văn xuôi lay động lòng người sâu sắc này.

  8. 颗

    hạt, viên, quả (lượng từ vật nhỏ tròn, ngôi sao, trái tim)

    夜幕降临之后,晴朗深邃的天空中渐渐闪烁起一颗颗明亮的星星。

    Sau khi màn đêm buông xuống, trên bầu trời trong vắt sâu thẳm dần dần lấp lánh từng ngôi sao sáng ngời.

  9. 留言

    để lại lời nhắn; lời nhắn

    如果您在非工作时间拨打电话,请在听到提示音后详细留言。

    Nếu quý khách gọi điện ngoài giờ làm việc, vui lòng để lại lời nhắn chi tiết sau khi nghe thấy tiếng bíp báo hiệu.

  10. 册

    quyển, cuốn, tập (lượng từ cho sách)

    这套权威的汉语词典共分为上下两册,收录了数万条实用词汇。

    Bộ từ điển tiếng Hán uy tín này chia làm hai tập thượng và hạ, thu thập hàng vạn mục từ vựng thực dụng.