Manner & Degree - Lesson 03 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Manner & Degree

  1. 本

    này, bản (bản thân, bản trường, bản công ty); vốn dĩ

    本届国际科技博览会的主题是推动全球绿色低碳发展与跨国深度合作。

    Chủ đề của hội chợ triển lãm khoa học công nghệ quốc tế khóa này là thúc đẩy phát triển xanh ít carbon toàn cầu và hợp tác sâu rộng xuyên quốc gia.

  2. 陆续

    lần lượt, liên tiếp (người này sau người kia)

    清晨七点半刚过,背着书包朝气蓬勃的中小学生们便陆续迈入了宽敞明亮的校门。

    Vừa quá bảy giờ rưỡi sáng, các em học sinh tiểu học và trung học tràn đầy sức sống đeo cặp sách liền lần lượt bước vào cánh cổng trường rộng rãi sáng sủa.

  3. 过于

    quá đỗi, quá mức, thái quá

    在重大考试或重要面试前过于紧张焦虑,往往会对个人的正常水平发挥产生极为不利的负面影响。

    Quá đỗi căng thẳng lo âu trước các kỳ thi trọng đại hoặc phỏng vấn quan trọng thường sẽ gây ra ảnh hưởng tiêu cực hết sức bất lợi đối với việc phát huy trình độ bình thường của bản thân.

  4. 急忙

    vội vã, tất bật, vội vàng

    听到窗外突然下起了瓢泼大雨,母亲急忙放下手中的活儿跑去阳台收晒好的衣服。

    Nghe thấy ngoài cửa sổ đột nhiên trút xuống cơn mưa như trút nước, người mẹ vội vã buông công việc trên tay chạy ra ban công thu quần áo phơi khô.

  5. 熟练

    thành thạo, thuần thục, điêu luyện

    凭借多年在一线生产岗位上积累的丰富经验,这位老技师能够熟练地操作各种先进复杂的数控设备。

    Nhờ vào kinh nghiệm phong phú tích lũy qua nhiều năm ở vị trí sản xuất tuyến đầu, người kỹ thuật viên kỳ cựu này có thể thao tác thành thạo mọi loại thiết bị điều khiển số phức tạp tiên tiến.

  6. 毕竟

    rốt cuộc, suy cho cùng, dẫu sao thì

    他虽然在这次技术竞赛中犯了一点小失误,但毕竟他还只是个入职不到三个月的新人,我们应当多加鼓励。

    Dù anh ấy đã mắc một sai sót nhỏ trong cuộc thi kỹ thuật lần này, nhưng dẫu sao thì anh ấy cũng mới chỉ là người mới vào nghề chưa đầy ba tháng, chúng ta nên động viên nhiều hơn.

  7. 将近

    gần, xấp xỉ, ngót

    他在海外知名科研机构潜心从事前沿生物医药研发工作已经将近二十年了。

    Anh ấy chuyên tâm làm công tác nghiên cứu phát triển y dược sinh học tiên phong tại cơ quan nghiên cứu khoa học danh tiếng ở nước ngoài ngót gần hai mươi năm rồi.

  8. 曾

    từng, đã từng

    这位享誉海内外的著名物理学家年轻时曾在这所百年名校担任过客座教授。

    Nhà vật lý học nổi tiếng nức tiếng trong và ngoài nước này thời trẻ đã từng đảm nhiệm vị trí giáo sư thỉnh giảng tại ngôi trường danh tiếng trăm năm tuổi này.

  9. 曾经

    từng, đã từng (nhấn mạnh quá khứ)

    这片如今高楼林立、繁华热闹的现代商业区,曾经只是一片偏僻落后的小渔村。

    Khu thương mại hiện đại nhà cao tầng san sát, phồn hoa náo nhiệt ngày nay này, trước đây đã từng chỉ là một làng chài nhỏ hẻo lánh lạc hậu.

  10. 渐渐

    dần dần, từ từ

    随着清晨太阳的缓缓升起,笼罩在山林之间的浓厚晨雾渐渐消散得无影无踪。

    Cùng với vầng mặt trời từ từ nhô lên lúc bình minh, làn sương sớm dày đặc bao trùm giữa núi rừng dần dần tan biến không còn dấu vết.