Manner & Degree - Lesson 04 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Manner & Degree
尽量
cố gắng hết sức, hết mức có thể
在公共图书馆和阅览室等安静的学习场所,请大家务必尽量放轻脚步和说话声音。
Tại các địa điểm học tập yên tĩnh như thư viện công cộng và phòng đọc, xin mọi người hãy hết sức cố gắng đi nhẹ chân và hạ nhỏ giọng nói.
反正
dù sao thì, đằng nào thì
不管明天的天气预报说下雨还是放晴,反正我已经下定决心一定要去参加这次志愿公益活动。
Bất kể dự báo thời tiết ngày mai nói có mưa hay trời hửng nắng, đằng nào thì tôi cũng đã hạ quyết tâm nhất định phải đi tham gia hoạt động tình nguyện công ích này.
随后
ngay sau đó, tiếp theo
校长发表了热情洋溢的开幕致辞,随后向在过去一学年中取得优异成绩的杰出师生颁发了荣誉证书。
Hiệu trưởng đã phát biểu khai mạc nồng nhiệt, ngay sau đó đã trao giấy chứng nhận danh dự cho các thầy cô và học sinh xuất sắc đạt thành tích ưu tú trong năm học vừa qua.
至今
cho đến nay, đến tận bây giờ
这位享誉世界的大作家在青年时代写下的经典散文名作,至今依然深深打动着无数青年读者。
Tác phẩm tản văn kinh điển do đại văn hào nổi tiếng thế giới này viết ra thời trẻ, đến tận bây giờ vẫn khiến vô số độc giả trẻ rung động sâu sắc.
个别
cá biệt, số ít, riêng biệt
绝大多数同学都能自觉按时完成课后复习作业,只有极个别学生偶尔存在马虎拖拉的现象。
Tuyệt đại đa số các bạn học sinh đều có thể tự giác hoàn thành bài tập ôn tập sau giờ học đúng giờ, chỉ có rất ít trường hợp cá biệt thi thoảng còn hiện tượng qua loa trì hoãn.
自动
tự động; tự giác
这辆高端新能源汽车配备了先进的高精度智能传感器,能够在高速公路上实现自动跟车与紧急制动。
Chiếc xe ô tô năng lượng mới cao cấp này được trang bị cảm biến thông minh độ chính xác cao tiên tiến, có thể thực hiện tự động bám đuôi xe và phanh khẩn cấp trên đường cao tốc.
独自
một mình, đơn độc
为了拓宽自己的国际视野与独立生活能力,他决定在大学毕业后独自一人前往异国他乡留学深造。
Để mở rộng tầm nhìn quốc tế và năng lực sống tự lập của bản thân, anh ấy quyết định sau khi tốt nghiệp đại học sẽ một mình lên đường du học nâng cao ở đất khách quê người.
或是
hoặc là, hay là
在繁忙紧张的工作之余,你可以选择听听舒缓的轻音乐,或是去户外公园散散步以放松身心。
Sau những giờ làm việc bận rộn căng thẳng, bạn có thể chọn nghe chút nhạc nhẹ thư thái, hoặc là ra công viên ngoài trời đi dạo để thả lỏng thể xác và tinh thần.
果然
quả nhiên, đúng như dự đoán
天气预报说今天午后局部地区将会有阵雨,果然后半晌天空就淅淅沥沥地下起了小雨。
Dự báo thời tiết nói chiều nay một số khu vực cục bộ sẽ có mưa rào, quả nhiên vào lúc xế chiều bầu trời liền bắt đầu rơi những hạt mưa nhỏ rả rích.
或许
có lẽ, có thể, biết đâu
换一种更加宽容理解的角度去思考对方的难处,或许能找到妥善化解眼前矛盾的最佳契机。
Đổi sang một góc nhìn bao dung thấu hiểu hơn để suy xét nỗi khó khăn của đối phương, có lẽ sẽ tìm thấy cơ hội tốt nhất để hóa giải ổn thỏa mâu thuẫn trước mắt.