Mixed Topic Review - Lesson 02 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review
如此
như vậy, như thế này, dường này
大自然造物的鬼斧神工是如此神奇瑰丽、气象万千,让每一位远道而来的中外探险登山者都深深叹服。
Tài tạo hóa thần kỳ của thiên nhiên lại kỳ ảo diệu kỳ và biến hóa khôn lường dường này, khiến cho mỗi một nhà leo núi thám hiểm trong và ngoài nước từ phương xa tới đều phải khôn xiết khâm phục.
批
lô, đợt, chuyến (lượng từ hàng hóa, người, văn kiện)
为了切实支援受灾严重地区的灾后重建工作,第一批装载着帐篷、棉被和急救药品的救灾物资车队已于今晨星夜驰援赶赴灾区。
Nhằm hỗ trợ thiết thực công tác tái thiết sau thiên tai của các khu vực bị thiên tai nghiêm trọng, đoàn xe chở hàng cứu trợ đầu tiên chở đầy lều bạt, chăn bông và thuốc men cấp cứu đã lên đường ngay trong đêm sáng nay tức tốc đến vùng thiên tai.
谈话
nói chuyện, trò chuyện; cuộc đối thoại
班主任老师利用课余时间主动找这位近期情绪有些低落的同学促膝谈话,耐心细致地为他排解心中的思想顾虑。
Thầy giáo chủ nhiệm đã tận dụng thời gian rảnh rỗi sau giờ học chủ động tìm gặp người học sinh có tâm trạng hơi sa sút gần đây này để ân cần trò chuyện, kiên nhẫn tỉ mỉ giải tỏa những nỗi lo lắng trăn trở trong lòng cậu học trò.
学历
trình độ học vấn, bằng cấp học vấn
现代高新技术创新型企业在选拔吸纳青年专业人才时,既看重正规的高等学历背景,更格外注重真才实学的实战创新解决问题能力。
Doanh nghiệp kiểu mới sáng tạo công nghệ cao hiện đại khi tuyển chọn thu hút nhân tài chuyên môn trẻ tuổi, vừa coi trọng nền tảng bằng cấp học vấn đại học chính quy, lại càng đặc biệt chú trọng hơn nữa đến năng lực thực chiến đổi mới giải quyết vấn đề bằng tài năng thực học.
要不是
nếu không nhờ có, nếu không phải
昨天深夜在偏僻山路上要不是那位热心肠的卡车司机及时出手相救,我们抛锚坏在半路的汽车真不知该如何脱险。
Đêm muộn hôm qua trên con đường núi hẻo lánh nếu không nhờ có người bác tài lái xe tải nhiệt tình kịp thời ra tay tương trợ, chiếc xe ô tô bị chết máy hỏng giữa đường của chúng tôi thực sự chẳng biết phải làm sao để thoát nạn.
玩具
đồ chơi
为了开发学龄前幼儿的动手实践能力与空间逻辑想象力,这家益智玩具研发公司设计推出了多套安全环保的积木拼装玩具。
Nhằm phát triển năng lực thực hành tự tay làm và trí tưởng tượng logic không gian của trẻ mẫu giáo mầm non, công ty nghiên cứu đồ chơi phát triển trí tuệ này đã thiết kế đưa ra thị trường nhiều bộ đồ chơi lắp ráp khối gỗ an toàn thân thiện môi trường.
机器
máy móc, cỗ máy
在高度自动化、智能化的现代现代现代智能制造工厂车间里,一台台工业机器人正精准不知疲倦地完成精密焊接与组装流水线作业。
Trong phân xưởng nhà máy sản xuất thông minh hiện đại hóa tự động hóa cao độ, từng cỗ máy rô-bốt công nghiệp đang hoàn thành các công việc dây chuyền lắp ráp và hàn chính xác một cách chuẩn xác không biết mệt mỏi.
亲
hôn; thân thiết, ruột thịt (qīnrén)
慈爱的母亲俯下身来,在刚刚香甜入睡的小宝宝粉嫩娇嫩的脸颊上极其温柔深情地轻轻亲了一口。
Người mẹ hiền từ cúi người xuống, nhẹ nhàng âu yếm hôn một cái thật dịu dàng tha thiết lên đôi má hồng hào non nớt của em bé vừa ngủ say ngọt ngào.
逐渐
dần dần, từng bước
随着全国各地绿色生态环境保护力度的持续加大,原本遭受工业污染的各大天然湖泊水质正在逐渐恢复往日的清澈透明。
Cùng với mức độ bảo vệ môi trường sinh thái xanh trên khắp cả nước không ngừng được đẩy mạnh, chất lượng nước của các hồ tự nhiên lớn vốn từng bị ô nhiễm công nghiệp đang dần dần phục hồi vẻ trong vắt nhìn thấu đáy như ngày nào.
仿佛
dường như, tựa hồ, ngỡ như
漫步在宁静悠扬古色古香的江南水乡石板古街上,眼前那座座小桥流水人家的古典景致让人仿佛穿越回了数百年前的历史盛世。
Tản bộ trên con phố cổ lát đá thanh bình du dương mang đậm phong vị cổ kính của vùng sông nước Giang Nam, cảnh sắc cổ điển cầu nhỏ nước chảy cạnh nhà người trước mắt khiến người ta ngỡ như được xuyên không quay trở về thời thịnh thế lịch sử hàng trăm năm trước.