Mixed Topic Review - Lesson 04 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review
逻辑
logic, quy luật tư duy
撰写严谨高水平的学术研究论文时,论文各个章节之间必须保持极其严密的逻辑论证结构与内在理论支撑。
Khi viết luận văn nghiên cứu học thuật nghiêm cẩn trình độ cao, giữa các chương mục của luận văn bắt buộc phải duy trì một cấu trúc luận chứng logic cực kỳ chặt chẽ và điểm tựa lý luận nội tại.
用品
đồ dùng, vật dụng phục vụ mục đích nào đó
为了迎接新学期的到来,各大文化文具商场特意设立了专柜,集中展销各类质优价廉的学生学习与体育用品。
Nhằm đón chào học kỳ mới đến, các siêu thị văn hóa văn phòng phẩm lớn đã đặc biệt lập quầy chuyên dụng, tập trung trưng bày bán các loại đồ dùng học tập và thể dục thể thao cho học sinh chất lượng tốt giá rẻ.
库
kho, kho chứa (dữ liệu, hàng hóa, nước)
国家现代大型信息数据中心建设了安全防护级别极高的高性能分布式海量数据库管理系统。
Trung tâm dữ liệu thông tin quy mô lớn hiện đại cấp quốc gia đã xây dựng hệ thống quản lý kho cơ sở dữ liệu khổng lồ phân tán hiệu năng cao với cấp độ phòng hộ an toàn cực kỳ cao.
比分
tỷ số (trong thi đấu thể thao)
在世界女排锦标赛最为扣人心弦的决胜局中,两队比分交替上升,场面极其紧张激烈胶着。
Trong set đấu quyết định nghẹt thở nhất của giải vô địch bóng chuyền nữ thế giới, tỷ số của hai đội bám đuổi sít sao tăng dần, cục diện vô cùng căng thẳng quyết liệt giằng co.
占线
máy bận (đường dây điện thoại)
由于咨询热线电话在早间业务咨询高峰期持续占线,在线智能语音系统主动引导客户通过官方微信小程序留言办理。
Do đường dây nóng tư vấn liên tục máy bận trong giờ cao điểm tư vấn nghiệp vụ buổi sáng, hệ thống ngữ âm thông minh trực tuyến đã chủ động hướng dẫn khách hàng để lại tin nhắn xử lý qua ứng dụng nhỏ WeChat chính thức.
圆
tròn, hình tròn; viên mãn, trọn vẹn
每逢八月十五中秋佳节之夜,天空中那一轮皎洁明媚的圆月总会激起海内外游子无限深沉的思乡之情。
Mỗi độ đêm rằm tháng tám tết Trung thu, vầng trăng tròn vằng vặc sáng ngời trên bầu trời luôn khơi gợi niềm thương nhớ quê hương sâu sắc vô hạn của những người con xa xứ trong và ngoài nước.
连忙
vội vàng, lập tức, vội vã
看到一位白发苍苍、行动不便的老人蹒跚走上公交车,坐在爱心专座上的年轻小伙子连忙微笑着起身主动让座。
Nhìn thấy một cụ già tóc bạc trắng phơ đi lại khó khăn lảo đảo bước lên xe buýt, chàng thanh niên trẻ ngồi ở hàng ghế ưu tiên vội vàng tươi cười đứng dậy chủ động nhường chỗ.
类
loại, loài, hạng; tương tự
生物学家在广袤的热带原始雨林深处经过长达数年的深入考察,惊喜地发现了多个以前从未记载过的珍稀昆虫新物类。
Các nhà sinh vật học sau nhiều năm khảo sát chuyên sâu tại sâu thẳm cánh rừng nguyên sinh nhiệt đới rộng lớn, đã kinh ngạc và vui mừng phát hiện nhiều loài côn trùng quý hiếm mới chưa từng được ghi chép trước đây.
反复
lặp đi lặp lại, nhiều lần; trở đi trở lại
在正式提交重大科研立项申请书之前,整个研究攻关团队针对方案中的关键实验细节进行了反复推敲与论证。
Trước khi chính thức nộp đơn xin phê duyệt đề tài nghiên cứu khoa học trọng đại, toàn bộ nhóm nghiên cứu mũi nhọn đã tiến hành cân nhắc xem xét và chứng minh lặp đi lặp lại nhiều lần đối với các chi tiết thí nghiệm then chốt trong phương án.
人物
nhân vật (lịch sử, văn học); nhân vật lớn
这部深刻揭示时代风云变幻的历史宏篇巨著,生动传神地成功刻画了数十位性格鲜明、有血有肉的典型历史人物。
Bộ sử thi đồ sộ phản ánh sâu sắc những biến đổi mây gió của thời đại này đã khắc họa thành công sinh động truyền thần hàng chục nhân vật lịch sử điển hình có da có thịt với tính cách rõ nét.