Mixed Topic Review - Lesson 09 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review

  1. 一旦

    một khi, lỡ như

    大型高危工业化工企业必须建立健全全套严密高效的安全生产应急预案,一旦发生突发险情能够立即迅速有效处置。

    Các doanh nghiệp hóa chất công nghiệp nguy hiểm cao quy mô lớn bắt buộc phải xây dựng hoàn thiện toàn bộ phương án ứng phó khẩn cấp an toàn sản xuất nghiêm cẩn hiệu quả cao, một khi xảy ra hiểm họa bất ngờ là có thể xử lý mau chóng hiệu quả ngay lập tức.

  2. 疯狂

    điên cuồng, cuồng nhiệt

    当主队在伤停补时阶段打入惊天动地的绝杀制胜进球时,球场看台上的数万名热血球迷瞬间陷入了极度的狂欢与疯狂呐喊之中。

    Khi đội chủ nhà ghi bàn thắng quyết định mang tính kinh thiên động địa ở những phút bù giờ, hàng vạn người hâm mộ cuồng nhiệt trên khán đài sân bóng trong khoảnh khắc đã chìm vào niềm hân hoan tột độ và những tiếng reo hò điên cuồng vang dội.

  3. 随手

    tiện tay, tiện thể

    离开空无一人的自习阅览室或会议室时,请随手关掉室内开着的日光照明灯与冷暖空调,切实养成节约能源的好习惯。

    Khi rời khỏi phòng đọc tự học hoặc phòng họp không có một bóng người, xin hãy tiện tay tắt hết đèn chiếu sáng huỳnh quang và điều hòa nhiệt độ đang mở trong phòng, rèn luyện thiết thực thói quen tốt tiết kiệm năng lượng.

  4. 商务

    thương vụ, công việc thương mại

    两座具有全球顶尖影响力的国际经贸大都市之间每天都有极其高频的国际商务航班往返,极大促进了经贸投资深度合作。

    Giữa hai đô thị kinh tế thương mại quốc tế có sức ảnh hưởng đỉnh cao toàn cầu mỗi ngày đều có các chuyến bay thương vụ quốc tế tần suất cực kỳ cao đi lại, thúc đẩy mạnh mẽ sự hợp tác sâu rộng về đầu tư kinh tế thương mại.

  5. 旅行社

    công ty du lịch

    为了全方位满足不同年龄段游客的个性化度假需求,这家知名国际旅行社精心策划推出了多条定制深度文化体验旅游线路。

    Nhằm đáp ứng toàn diện nhu cầu nghỉ dưỡng cá nhân hóa của du khách ở các lứa tuổi khác nhau, công ty du lịch quốc tế danh tiếng này đã dày công lên kế hoạch tung ra nhiều tuyến du lịch trải nghiệm văn hóa chuyên sâu theo yêu cầu.

  6. 销售

    bán hàng, tiêu thụ; sự bán hàng

    随着自主研发的新型高科技绿色新能源汽车全面推向消费市场,该车企在全国各地的线下门店汽车销售业绩屡创历史新高。

    Cùng với việc dòng xe ô tô năng lượng mới xanh công nghệ cao tự nghiên cứu phát triển được tung ra thị trường tiêu dùng một cách toàn diện, thành tích bán hàng xe ô tô tại các cửa hàng trực tiếp trên cả nước của hãng xe này đã liên tục lập nên những đỉnh cao mới trong lịch sử.

  7. 齐

    đầy đủ, tề chỉnh, ngay ngắn; đồng lòng (qíxīn)

    在开学典礼正式开始前,全校各个年级数十个教学班的几千名中小学生已经在宽阔平整的绿茵大操场上整整齐齐地列队完毕。

    Trước khi lễ khai giảng chính thức bắt đầu, mấy ngàn học sinh tiểu học và trung học của hàng chục lớp học thuộc các khối lớp toàn trường đã hoàn tất việc xếp hàng ngay ngắn tề chỉnh trên bãi cỏ sân tập lớn bằng phẳng rộng rãi.

  8. 伟大

    vĩ đại, to lớn cao cả

    中华民族在五千多年波澜壮阔的历史演进长河中,创造了源远流长、博大精深的璀璨中华文明与举世瞩目的伟大奇迹。

    Dân tộc Trung Hoa trong dòng chảy tiến hóa lịch sử sóng gió tráng lệ hơn năm ngàn năm qua, đã sáng tạo nên nền văn minh Trung Hoa rực rỡ nguồn xa dòng dài, uyên thâm quảng đại cùng những kỳ tích vĩ đại khiến cả thế giới phải dõi mắt nhìn theo.

  9. 酒吧

    quán bar

    在这条充满浓郁异国风情与时尚前沿潮流的滨江商业步行街上,沿街分布着数十家环境幽雅、音乐悠扬的高档特色音乐酒吧。

    Trên con phố đi bộ thương mại ven sông đậm đà phong vị nước ngoài và trào lưu thời thượng tiên phong này, dọc theo phố phân bố hàng chục quán bar âm nhạc đặc sắc cao cấp có không gian thanh nhã và âm nhạc du dương.

  10. 切

    cắt, thái; sát (qiè)

    大厨手持锋利无比的专业厨刀,在干净平整的木质砧板上极其娴熟自如地将一块优质牛肉切成了薄如蝉翼的均匀肉片。

    Bếp trưởng tay cầm con dao làm bếp chuyên nghiệp sắc bén vô cùng, trên chiếc thớt gỗ sạch sẽ bằng phẳng đã vô cùng thuần thục khéo léo thái một khối thịt bò thượng hạng thành những lát thịt đều tăm tắp mỏng như cánh ve sầu.