Mixed Topic Review - Lesson 10 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review

  1. 建设

    xây dựng; công cuộc kiến thiết

    深入推进美丽中国生态文明示范区建设,让蓝天白云、绿水青山成为中华大地上永恒常在的亮丽生态底色。

    Đẩy mạnh đi sâu công cuộc xây dựng khu mẫu văn minh sinh thái Trung Quốc tươi đẹp, để bầu trời xanh mây trắng, non xanh nước biếc trở thành gam màu nền sinh thái tươi sáng vĩnh hằng trên mảnh đất Trung Hoa.

  2. 好奇

    hiếu kỳ, tò mò

    充满想象力的小孩子们瞪着一双双明亮清澈的大眼睛,满怀好奇地围在老天文学家身边倾听神秘深邃宇宙太空的奥秘。

    Các em nhỏ tràn đầy trí tưởng tượng mở to những đôi mắt to tròn sáng ngời trong veo, tràn đầy tò mò vây quanh nhà thiên văn học kỳ cựu lắng nghe những điều huyền bí sâu xa của vũ trụ không gian bao la.

  3. 集中

    tập trung, dồn sức; tập trung lại

    在期末高强度复习备考的关键冲刺阶段,同学们必须排除一切外界娱乐干扰,全神贯注集中全部精力攻克学习难关。

    Trong giai đoạn nước rút then chốt ôn tập thi cử cường độ cao cuối kỳ, các bạn học sinh bắt buộc phải gạt bỏ mọi sự quấy nhiễu giải trí bên ngoài, toàn tâm toàn ý tập trung toàn bộ năng lượng để công phá các ải khó trong học tập.

  4. 中外

    trong và ngoài nước, Trung Quốc và nước ngoài

    这所享有崇高国际学术声誉的百年名校,长期致力于大力搭建高水准的中外人文交流与跨国多学科深度科研合作平台。

    Ngôi trường danh tiếng trăm năm có danh tiếng học thuật quốc tế cao quý này lâu nay luôn dốc sức xây dựng nền tảng giao lưu nhân văn và hợp tác nghiên cứu khoa học sâu sắc liên ngành xuyên quốc gia giữa Trung Quốc và nước ngoài trình độ cao.

  5. 决赛

    trận chung kết (thể thao, thi đấu)

    在世界羽毛球混合双打锦标赛最为扣人心弦的冠亚军决赛中,两位中国年轻国手发挥极其出色、勇夺金牌。

    Trong trận chung kết tranh ngôi vô địch á quân nghẹt thở nhất của giải vô địch cầu lông đôi nam nữ thế giới, hai tuyển thủ quốc gia trẻ tuổi của Trung Quốc đã thi đấu cực kỳ xuất sắc, dũng cảm giành trọn tấm huy chương vàng.

  6. 模糊

    mơ hồ, mờ ảo, không rõ ràng

    由于年代久远加上长期风吹雨淋,这座古老石碑上雕刻的绝大部分历史人物生平字迹如今已经变得极其模糊不清了。

    Do năm tháng đã xa xôi cộng thêm gió mưa xói mòn trong thời gian dài, phần lớn chữ khắc ghi lại cuộc đời các nhân vật lịch sử trên tấm bia đá cổ kính này ngày nay đã trở nên vô cùng mờ ảo không rõ nét.

  7. 届

    khóa, kỳ, nhiệm kỳ (lượng từ hội nghị, tốt nghiệp, thể thao)

    来自全球五十多个国家和国际组织的数千名政商学界杰出代表,应邀出席了在海南隆重举行的本届博鳌亚洲论坛年会。

    Hàng ngàn đại biểu kiệt xuất thuộc giới chính trị, kinh doanh và học thuật đến từ hơn năm mươi quốc gia và tổ chức quốc tế trên toàn cầu đã được mời tham dự hội nghị thường niên Diễn đàn châu Á Bác Ngao khóa này được tổ chức long trọng tại Hải Nam.

  8. 直

    thẳng; trực tiếp; thẳng thắn

    在广袤无垠的沙漠戈壁腹地,一条宽敞平整的现代化高等级公路笔直地伸向辽阔苍茫的天际尽头。

    Nơi vùng lõi sa mạc sa bồi hoang vu bao la bất tận, một con đường cấp cao hiện đại hóa rộng rãi bằng phẳng thẳng tắp vươn dài tới tận chân trời bát ngát bao la.

  9. 风俗

    phong tục, tập quán

    每逢传统农历端午佳节,我国江南水乡老百姓家家户户都有亲手包粽子、门前挂艾草和江上赛龙舟的古老传统风俗。

    Cứ mỗi độ tết Đoan Ngọ âm lịch truyền thống, người dân vùng sông nước Giang Nam nước tôi nhà nhà đều có phong tục tập quán truyền thống cổ xưa là tự tay gói bánh chưng bánh ú, treo lá ngải cứu trước cửa và đua thuyền rồng trên sông.

  10. 经典

    kinh điển; tác phẩm kinh điển

    重温这些历经漫长岁月淘洗依然闪烁着真理智慧光芒的世界文学艺术经典,总能给后世的人们带来极其深邃持久的心灵启迪。

    Đọc lại những tác phẩm kinh điển nghệ thuật văn học thế giới dẫu trải qua sự sàng lọc của năm tháng dài đằng đẵng vẫn lấp lánh ánh sáng trí tuệ chân lý này, luôn có thể mang lại sự khai sáng tâm hồn vô cùng sâu xa và lâu bền cho hậu thế.