People, Home & Daily Life - Lesson 04 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · People, Home & Daily Life
早晚
sớm muộn (cũng xảy ra); sáng tối
只要你肯持之以恒地下苦功夫钻研业务,付出汗水的人早晚会在自己的专业领域取得突出成绩。
Chỉ cần bạn chịu khó kiên trì bỏ công sức miệt mài nghiên cứu nghiệp vụ, người đổ mồ hôi sớm muộn gì cũng sẽ đạt được thành tích xuất sắc trong lĩnh vực chuyên môn của mình.
姥姥
bà ngoại (khẩu ngữ miền Bắc TQ)
小时候每逢寒冬腊月,慈爱的姥姥总会坐在火炉旁亲手为我缝制厚实保暖的棉衣棉裤。
Hồi còn nhỏ cứ mỗi dịp tháng chạp mùa đông giá rét, người bà ngoại hiền từ luôn ngồi bên bếp lò đích thân may cho tôi chiếc áo bông và quần bông dày dặn ấm áp.
善良
lương thiện, tốt bụng, hiền lành
无论在这个物欲横流的现代社会经历怎样的风雨波折,我们都要始终保持一颗纯洁善良的心灵。
Bất kể trải qua những sóng gió thăng trầm thế nào trong xã hội hiện đại đầy cám dỗ vật chất này, chúng ta đều phải luôn giữ vững một tâm hồn thuần khiết và lương thiện.
亲朋好友
bạn bè người thân, bà con thân thuộc
在新春佳节之际,许多漂泊在外的游子都会特意赶回家乡,与久未谋面的亲朋好友欢聚一堂。
Vào dịp tết đến xuân về, nhiều người con xa xứ đều đặc ý trở về quê hương, cùng sum vầy đoàn tụ với người thân và bạn bè đã lâu ngày không gặp.
家务
việc nhà, công việc gia đình
现代家庭提倡夫妻共同分担洗衣、做饭、打扫卫生等繁琐日常家务,共同营造温馨平等的家庭氛围。
Gia đình hiện đại đề xướng vợ chồng cùng nhau chia sẻ những công việc nhà thường ngày vụn vặt như giặt giũ, nấu nướng, dọn dẹp vệ sinh, cùng nhau xây dựng bầu không khí gia đình ấm cúng và bình đẳng.
种类
chủng loại, các loại
热带雨林中栖息着极其繁多的动植物物种,其生物多样性与物种种类在地球上名列前茅。
Trong rừng mưa nhiệt đới cư trú vô vàn loài động thực vật cực kỳ phong phú, tính đa dạng sinh học và các chủng loại sinh vật tại đây đứng hàng đầu trên Trái Đất.
空间
không gian; khoảng trống
合理的室内空间布局与自然采光设计,能够使原本狭小的居住环境显得格外宽敞明亮舒适。
Bố cục không gian trong nhà hợp lý và thiết kế lấy ánh sáng tự nhiên có thể khiến môi trường cư trú vốn chật hẹp trở nên đặc biệt rộng rãi, sáng sủa và dễ chịu.
情感
tình cảm, cảm xúc
优秀动人的文学艺术杰作往往能够深刻跨越国界与语言藩篱,引起全人类共通的情感共鸣。
Những kiệt tác văn học nghệ thuật ưu tú lay động lòng người thường có thể vượt qua biên giới quốc gia và rào cản ngôn ngữ, khơi gợi sự đồng cảm sâu sắc về mặt tình cảm chung của toàn nhân loại.
房屋
nhà cửa, nhà ở
地震灾区灾后重建指挥部迅速调集各方精锐施工力量,全力确保受灾居民的永久性房屋按期完工入住。
Bộ chỉ huy tái thiết sau thiên tai vùng động đất đã nhanh chóng điều động các lực lượng thi công tinh nhuệ từ các bên, dốc toàn lực bảo đảm nhà ở kiên cố của người dân vùng lũ hoàn thành đúng hạn để dọn vào ở.
盒饭
cơm hộp, suất cơm hộp
为了抢抓宝贵工期,工人们中午就在工程施工现场席地而坐,简单吃一份营养均衡的热盒饭。
Nhằm tranh thủ từng ngày tiến độ quý báu, các công nhân buổi trưa ngồi ngay tại hiện trường thi công công trình, ăn giản dị một suất cơm hộp nóng hổi cân bằng dinh dưỡng.