Qualities & Description - Lesson 02 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Qualities & Description

  1. 硬

    cứng, rắn; kiên quyết; gượng gạo

    这种经过现代特殊物理化学工艺强化处理的新型合金钢材,表面硬度极高,具有出色的耐磨损与抗冲击性能。

    Loại thép hợp kim kiểu mới được tăng cường xử lý qua kỹ nghệ vật lý hóa học đặc biệt hiện đại này có độ cứng bề mặt cực cao, mang lại tính năng chống va đập và chống mài mòn xuất sắc.

  2. 重大

    trọng đại, to lớn, quan trọng

    在涉及国家长远主权与核心安全利益的重大原则问题上,中国政府和全体人民的立场始终坚如磐石、寸步不让。

    Trong các vấn đề nguyên tắc trọng đại liên quan đến chủ quyền lâu dài và lợi ích an ninh cốt lõi của quốc gia, lập trường của chính phủ và toàn thể nhân dân Trung Quốc luôn vững như bàn thạch, không lùi nửa bước.

  3. 可靠

    đáng tin cậy, chắc chắn

    经过长期在高低温极端严酷环境下的满负荷运转测试,证明该款自主研发的航空发动机运行状态极其稳定可靠。

    Qua thử nghiệm vận hành hết công suất lâu dài trong môi trường cực đoan khắc nghiệt nhiệt độ cao thấp, đã chứng minh trạng thái vận hành của chiếc động cơ hàng không tự nghiên cứu phát triển này cực kỳ ổn định và đáng tin cậy.

  4. 糟糕

    tồi tệ, gay go, hỏng bét

    突如其来的罕见极端暴风雨天气打乱了全市所有的交通出行计划,造成了极其糟糕的城区大面积严重内涝积水。

    Thời tiết mưa bão cực đoan hiếm thấy bất ngờ ập đến đã làm đảo lộn toàn bộ kế hoạch đi lại giao thông toàn thành phố, gây ra tình trạng ngập úng tích nước nghiêm trọng diện rộng vô cùng tồi tệ trong nội thành.

  5. 相似

    tương tự, giống nhau

    尽管来自截然不同的文化成长背景,但他们两人在人生追求理念与艺术审美志趣方面却有着惊人的一致与高度相似。

    Cho dù đến từ những bối cảnh trưởng thành văn hóa hoàn toàn khác biệt, nhưng hai người họ trong quan niệm mưu cầu cuộc đời và hứng thú thẩm mỹ nghệ thuật lại có sự thống nhất và tương tự cao độ đến kinh ngạc.

  6. 特殊

    đặc thù, đặc biệt

    学校专门成立了融合教育教研组,为具有特殊学习与身心需求的残障儿童量身制定个性化的关爱辅导方案。

    Nhà trường đã đặc biệt thành lập tổ nghiên cứu dạy học giáo dục hòa nhập, nhằm xây dựng phương án dạy kèm chăm sóc cá nhân hóa đo ni đóng giày cho trẻ khuyết tật có nhu cầu học tập và thể chất tinh thần đặc thù.

  7. 陌生

    xa lạ, lạ lẫm, bỡ ngỡ

    刚到一个语言完全不通、风俗截然不同的完全陌生异国城市生活,初来乍到的海外留学生难免会感到一丝孤独不适。

    Vừa mới đến sinh sống tại một thành phố xứ người hoàn toàn xa lạ với ngôn ngữ bất đồng, phong tục tập quán khác biệt, du học sinh mới đến khó tránh khỏi cảm thấy chút cô đơn bỡ ngỡ.

  8. 尊敬

    tôn kính, kính trọng

    这位在三尺讲台上默默耕耘、呕心沥血奉献了一辈子的乡村老教师,赢得了全村老百姓发自内心的无限崇敬与尊敬。

    Người thầy giáo già nông thôn lặng lẽ cày cuốc trên bục giảng ba thước, dốc cạn tâm huyết cống hiến suốt cả cuộc đời này đã giành được sự tôn kính và khâm phục vô hạn xuất phát từ tận đáy lòng của bà con toàn thôn.

  9. 繁荣

    phồn vinh, hưng thịnh

    全面深化改革开放与大力优化国际化营商环境,有力推动了沿海经济特区外贸进出口与实体经济的持续繁荣发展。

    Cải cách mở cửa đi sâu toàn diện và dốc sức tối ưu hóa môi trường kinh doanh quốc tế hóa đã thúc đẩy mạnh mẽ sự phát triển phồn vinh liên tục của kinh tế thực thể và xuất nhập khẩu ngoại thương tại đặc khu kinh tế ven biển.

  10. 必然

    tất nhiên, tất yếu

    勇于面对市场风险挑战并根据消费者前沿需求持续推进自主技术创新,是现代科技企业走向成功的必然客观要求。

    Dũng cảm đối mặt với thách thức rủi ro thị trường và không ngừng thúc đẩy đổi mới công nghệ tự chủ căn cứ theo nhu cầu tiên phong của người tiêu dùng là yêu cầu khách quan tất yếu để doanh nghiệp công nghệ hiện đại bước tới thành công.