Qualities & Description - Lesson 04 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Qualities & Description

  1. 敏感

    nhạy cảm, mẫn cảm

    金融外汇衍生品市场对于国际地缘政治局势的突发变动往往表现得极其高度敏感与脆弱。

    Thị trường phái sinh ngoại hối tài chính đối với những biến động bất ngờ của cục diện địa chính trị quốc tế thường thể hiện sự vô cùng nhạy cảm và dễ tổn thương cao độ.

  2. 青

    xanh (xanh lá cây, xanh lam, xanh đen); trẻ trung

    雨后初晴的崇山峻岭间倒映着漫山遍野郁郁葱葱的青翠竹林,空气格外清新怡人。

    Giữa những ngọn núi trập trùng sau cơn mưa trời hửng nắng soi bóng rừng trúc xanh biếc tươi tốt bạt ngàn khắp non cùng ngõ hẻm, không khí đặc biệt trong lành dễ chịu.

  3. 消极

    tiêu cực, thụ động

    面对工作中的暂时挫折与外界批评,我们绝不能抱有逃避退缩的消极态度,而应积极主动寻找解决办法。

    Đối mặt với những trắc trở tạm thời trong công việc và sự phê bình từ bên ngoài, chúng ta tuyệt đối không thể ôm giữ thái độ tiêu cực trốn tránh lùi bước, mà cần tích cực chủ động tìm kiếm giải pháp giải quyết.

  4. 方

    vuông; phương diện; vừa mới (fāngcái)

    中国古代传统的城市规划理念讲究“四正四方、轴线对称”,北京故宫就是这种建筑美学的典范代表。

    Quan niệm quy hoạch đô thị truyền thống cổ đại Trung Quốc rất chú trọng “ngay ngắn vuông vức, đối xứng qua trục”, Cố Cung Bắc Kinh chính là đại diện mẫu mực cho mỹ học kiến trúc này.

  5. 古

    cổ, cổ xưa, cổ kính

    这座坐落在崇山幽谷之间的古老千年村落至今依然完好完整地保留着明清时期的古朴民居建筑群。

    Ngôi làng cổ ngàn năm tuổi nằm giữa thung lũng núi sâu u tịch này đến nay vẫn lưu giữ nguyên vẹn quần thể kiến trúc nhà dân cổ kính chất phác thời nhà Minh và nhà Thanh.

  6. 不要紧

    không sao, không đáng ngại, không nghiêm trọng

    医生在仔细查看了拍片检查结果后微笑着安慰伤者家属:“骨头没有伤到,只是一点皮外擦伤,不要紧的。”

    Bác sĩ sau khi kiểm tra kỹ lưỡng kết quả phim chụp đã tươi cười trấn an người nhà bệnh nhân: “Xương cốt không hề bị tổn thương, chỉ là chút trầy xước ngoài da, không sao đâu.”

  7. 湿

    ẩm, ướt, ẩm ướt

    南方梅雨季节空气极其潮湿闷热,换洗晾晒的衣服往往挂在阳台上几天都难以完全彻底晾干。

    Vào mùa mưa dầm ở miền Nam không khí vô cùng ẩm ướt oi nồng, quần áo thay giặt phơi ngoài ban công thường mấy ngày liền vẫn khó mà khô ráo hoàn toàn triệt để.

  8. 优惠

    ưu đãi, giảm giá; mức giá ưu đãi

    各大商业银行针对青年科技创业团队推出了低息贷款和免收账户管理费等多项实质性金融优惠扶持政策。

    Các ngân hàng thương mại lớn đã tung ra nhiều chính sách hỗ trợ ưu đãi tài chính thực chất như cho vay lãi suất thấp và miễn phí quản lý tài khoản nhằm vào các đội ngũ khởi nghiệp công nghệ trẻ.

  9. 明确

    rõ ràng, minh xác, dứt khoát

    在团队正式启动实施大型科技攻关项目之前,项目总指挥必须向每个课题小组成员明确其具体的责任分工与时间节点。

    Trước khi đội ngũ chính thức khởi động triển khai dự án nghiên cứu khoa học lớn, tổng chỉ huy dự án bắt buộc phải làm rõ phân công trách nhiệm cụ thể và các mốc thời gian cho từng thành viên nhóm đề tài.

  10. 平静

    bình tĩnh, yên ả, phẳng lặng

    清晨微风轻拂下的高山高山高山天池湖面平静如镜,清晰无瑕地倒映着四周雄伟壮丽的皑皑雪山与湛蓝天空。

    Mặt hồ thiên trì trên núi cao dưới làn gió sớm nhè nhẹ thổi phẳng lặng như gương, soi bóng không một tì vết những dãy núi tuyết trắng xóa hùng vĩ tráng lệ và bầu trời trong xanh bốn bề.