Qualities & Description - Lesson 07 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Qualities & Description
滑
trơn, nhẵn; trượt (huábīng)
严冬大雪过后城区主干道路面结了一层坚硬光滑的暗冰,行人通行与车辆行驶时都必须格外小心防滑。
Sau đợt tuyết lớn giữa mùa đông khắc nghiệt mặt đường các tuyến phố chính nội đô đóng một lớp băng ngầm trơn trượt cứng ngắc, người đi bộ qua lại và xe cộ lưu thông đều bắt buộc phải đặc biệt cẩn thận chống trơn trượt.
整齐
ngay ngắn, chỉnh tề, tề chỉnh
在盛大的阅兵庆典仪式上,三军仪仗队迈着整齐划一、威武雄壮的铿锵正步健步走过天安门城楼主席台前。
Trong nghi thức đại lễ duyệt binh long trọng, đội tiêu binh danh dự ba quân bước những bước đều tăm tắp ngay ngắn chỉnh tề, uy vũ hùng tráng vang dội sải bước đi qua trước lễ đài thành lầu Thiên An Môn.
斜
nghiêng, xiên, chéo
夕阳西下,金黄色的柔美阳光透过茂密林间枝叶的缝隙斜斜地洒在静谧清幽的山间青石小径上。
Mặt trời lặn về tây, ánh nắng vàng óng dịu dàng xuyên qua kẽ lá cành cây rậm rạp giữa rừng chiếu xiên xiên xuống con đường mòn lát đá xanh thanh vắng u tịch nơi lưng núi.
糟
hỏng, nát; tồi tệ
今天早晨在赶往重要外事商务谈判的半路上车轮突发爆胎,真是糟透了,不得不赶紧呼叫道路紧急救援。
Sáng nay trên đường đi đến cuộc đàm phán thương mại đối ngoại quan trọng bánh xe bất ngờ bị nổ lốp, thật là hỏng bét tồi tệ quá chừng, đành phải vội vàng gọi đội cứu hộ giao thông khẩn cấp.
久远
lâu đời, xa xưa, thăm thẳm thời gian
尽管这件珍贵国宝级漆器出土文物的制作年代极其悠久久远,但在恒温恒湿展柜中其精美花纹依然鲜亮如新。
Cho dù niên đại chế tác của hiện vật khai quật đồ sơn mài quý giá cấp bảo vật quốc gia này vô cùng xa xưa lâu đời, nhưng trong tủ trưng bày nhiệt độ độ ẩm ổn định hoa văn tinh xảo của nó vẫn tươi sáng như mới.
弱
yếu, kém, suy nhược
全社会各级公共服务机构都应当主动采取多项有力便民举措,切实给予老年人和残障人士等社会弱势群体更多关怀。
Các cơ quan dịch vụ công cộng các cấp trong toàn xã hội đều nên chủ động áp dụng nhiều biện pháp tiện ích mạnh mẽ, quan tâm chăm sóc nhiều hơn một cách thiết thực đến các nhóm yếu thế trong xã hội như người già và người khuyết tật.
窄
hẹp, chật hẹp; hẹp hòi
穿过古城老街区那条仅容两人并肩勉强通行的极其狭窄幽深的小巷,眼前顿时豁然开朗呈现出一座古朴四合院。
Đi xuyên qua con ngõ nhỏ u tịch cực kỳ chật hẹp chỉ vừa đủ cho hai người chen vai miễn cưỡng bước qua trong khu phố cổ, trước mắt bỗng chốc sáng bừng mở ra một ngôi nhà tứ hợp viện cổ kính.
能干
tháo vát, đảm đang, có năng lực
这位年轻的女工程师不仅在科研技术岗位上业务精湛、极其能干,在日常项目团队管理协调中也展现出了卓越领导才能。
Nữ kỹ sư trẻ tuổi này không chỉ có nghiệp vụ tinh thông, vô cùng tháo vát có năng lực ở vị trí công nghệ nghiên cứu, mà trong điều phối quản lý đội ngũ dự án thường ngày cũng phô diễn tài năng lãnh đạo trác tuyệt.
全新
hoàn toàn mới, mới toanh
以大语言模型和生成式人工智能为代表的前沿数字科技,为全球数字化转型与现代产业重构开辟了一个全新的时代维度。
Công nghệ số tiên phong đại diện bởi mô hình ngôn ngữ lớn và trí tuệ nhân tạo tạo sinh đã mở ra một chiều kích thời đại hoàn toàn mới cho sự chuyển đổi số toàn cầu và tái cơ cấu ngành nghề hiện đại.
淡
nhạt, lạt (vị, màu sắc); thờ ơ, thanh đạm
医生反复告诫高血压和心脑血管疾病患者,日常三餐膳食务必坚持少油少盐、清淡为主的健康科学饮食原则。
Bác sĩ nhiều lần căn dặn các bệnh nhân mắc bệnh cao huyết áp và tim mạch rằng, khẩu phần ăn ba bữa thường ngày bắt buộc phải kiên trì nguyên tắc ăn uống khoa học lành mạnh ít dầu ít muối lấy thanh đạm làm chủ đạo.