Qualities & Description - Lesson 10 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Qualities & Description
过分
quá đáng, quá mức, thái quá
在对待孩子的日常家庭教育上,父母切忌过分溺爱纵容,应当注重引导孩子从小养成自立自律的优良习惯。
Trong việc giáo dục gia đình thường ngày đối với con cái, cha mẹ tuyệt đối tránh nuông chiều dung túng quá đáng, cần chú trọng hướng dẫn con trẻ hình thành thói quen tốt tự lập tự kỷ luật ngay từ nhỏ.
无限
vô hạn, vô tận
浩瀚深邃的宇宙太空蕴藏着全人类探索自然奥秘与科学真理的无限广阔可能与崇高未知领域。
Không gian vũ trụ sâu thẳm bao la chứa đựng những khả năng vô hạn rộng lớn và những lĩnh vực chưa biết cao cả để toàn nhân loại khám phá sự huyền bí của tự nhiên và chân lý khoa học.
富有
giàu có, dồi dào; giàu tinh thần
他不仅在物质财富上凭借诚信创业成为了一名成功企业家,在精神境界上更是一位乐善好施、富有大爱之心的人。
Anh ấy không chỉ giàu có về mặt của cải vật chất nhờ vào khởi nghiệp giữ chữ tín để trở thành một doanh nhân thành đạt, mà trong cảnh giới tinh thần lại càng là một người giàu lòng nhân ái hay làm điều thiện giúp đời.
必要
cần thiết, thiết yếu
在进入易燃易爆等高风险工业生产车间之前,所有人员必须严格按规程佩戴安全帽及必要的劳动防护装备。
Trước khi bước vào phân xưởng sản xuất công nghiệp rủi ro cao dễ cháy nổ, toàn bộ nhân sự bắt buộc phải đội mũ bảo hộ nghiêm ngặt theo quy trình cùng trang thiết bị bảo hộ lao động cần thiết thiết yếu.
亲切
thân thiết, gần gũi, ân cần
老校长在校史馆门前亲切地同前来参加百年校庆的历届校友们一一握手交谈,场面极其温馨感人。
Vị hiệu trưởng già trước cửa phòng truyền thống trường đã ân cần bắt tay chuyện trò thân thiết với từng cựu học sinh các khóa về tham dự lễ kỷ niệm trăm năm thành lập trường, không khí vô cùng ấm áp lay động lòng người.
知名
nổi tiếng, có tiếng tăm, trứ danh
这家在国际生物医药前沿领域享有极高声望的知名创新药企,在今天上午正式挂牌上市了其最新自主研发的核心新药。
Doanh nghiệp dược phẩm đổi mới nổi tiếng trứ danh có danh tiếng cực cao trong lĩnh vực tiên phong y sinh học quốc tế này, sáng nay đã chính thức niêm yết thương mại hóa loại thuốc mới cốt lõi do mình tự nghiên cứu phát triển.
一致
nhất trí, đồng lòng, thống nhất
经过充分深入民主的协商与专业论证,全体与会代表全票一致表决通过了本次国际大会的最终联合宣言草案。
Sau quá trình hiệp thương dân chủ và luận chứng chuyên môn sâu sắc đầy đủ, toàn thể đại biểu tham dự hội nghị đã bỏ phiếu nhất trí toàn bộ thông qua dự thảo tuyên bố chung cuối cùng của đại hội quốc tế lần này.
无数
vô số, không đếm xuể
在新中国走向独立与富强的漫长壮丽征程中,无数革命先烈抛头颅、洒热血,立下了永垂不朽的历史丰碑。
Trong chặng đường dài tráng lệ của nước non mới tiến tới độc lập và giàu mạnh, vô số bậc tiền liệt cách mạng đã không tiếc máu xương dâng trọn tuổi xuân, dựng nên những bia tích lịch sử vĩnh viễn không phai mờ.
头
đầu tiên, trước nhất; đầu (tóubù); con (lượng từ gia súc)
在今年开春以来的头两个月里,该高新技术产业园区的工业总产值便实现了同比大幅度双位数强劲增长。
Trong hai tháng đầu tiên kể từ đầu mùa xuân năm nay, tổng giá trị sản lượng công nghiệp của khu công nghiệp công nghệ cao này đã đạt mức tăng trưởng mạnh mẽ hai con số so với cùng kỳ.
乐观
lạc quan, yêu đời, tin tưởng
唯有在遭遇人生挫折逆境时始终保持豁达自信与乐观向上的精神风貌,才能在艰难困苦中不断开辟出崭新天地。
Chỉ khi luôn giữ vững phong thái tinh thần khoáng đạt tự tin và lạc quan vươn lên khi gặp phải trắc trở nghịch cảnh cuộc đời thì mới có thể không ngừng mở ra chân trời mới mẻ giữa muôn vàn gian nan vất vả.