Qualities & Description - Lesson 11 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Qualities & Description
原
nguyên, ban đầu; nguồn gốc (yuánlái); thảo nguyên
城市历史文化街区在进行现代化改造更新时,坚持完好保留原有的街巷肌理与传统四合院建筑风貌。
Khu phố văn hóa lịch sử đô thị khi tiến hành cải tạo đổi mới hiện đại hóa, đã kiên trì bảo tồn nguyên vẹn cấu trúc đường ngõ ngách ban đầu vốn có cùng phong mạo kiến trúc nhà tứ hợp viện truyền thống.
确定
xác định, khẳng định; chắc chắn
组委会经过认真周密的统筹安排,今天正式确定了下个月国际学术交流研讨会的具体开幕日期与议程安排。
Ban tổ chức sau khi sắp xếp bao quát chu đáo nghiêm túc, hôm nay đã chính thức xác định ngày khai mạc cụ thể và lịch trình nghị sự của hội thảo giao lưu học thuật quốc tế vào tháng sau.
巨大
khổng lồ, to lớn, vĩ đại
新一代高技术绿色环保可再生能源项目的全线投产运营,对优化全国能源供给结构产生了极其巨大的推动作用。
Việc đưa toàn tuyến dự án năng lượng tái tạo bảo vệ môi trường xanh công nghệ cao thế hệ mới vào vận hành đã tạo ra tác dụng thúc đẩy vô cùng to lớn đối với việc tối ưu hóa cơ cấu cung ứng năng lượng toàn quốc.
有利
có lợi, thuận lợi
国家深化自贸试验区改革创新的重磅红利政策,为外向型跨境商贸企业高质量发展创造了极其有利的制度环境。
Chính sách ưu đãi trọng đại về cải cách đổi mới sáng tạo khu thương mại tự do thí điểm đi sâu của nhà nước đã tạo ra môi trường thể chế vô cùng thuận lợi có lợi cho sự phát triển chất lượng cao của doanh nghiệp thương mại qua biên giới.
明显
rõ ràng, rõ rệt, nổi bật
经过医护团队为期一个月的科学康复理疗指导,患者受损肌肉关节的活动能力已经取得了极其明显的改善。
Sau một tháng được đội ngũ y tế hướng dẫn vật lý trị liệu phục hồi khoa học, khả năng vận động của khớp cơ bị tổn thương của bệnh nhân đã đạt được sự cải thiện vô cùng rõ rệt rõ ràng.
吵
ồn ào, làm ồn; cãi nhau (chǎojià)
公共阅览室和图书馆内部环境必须时刻保持绝对安静,严禁在室内大声喧哗嬉笑打闹与大声吵闹。
Môi trường bên trong phòng đọc công cộng và thư viện bắt buộc phải luôn luôn giữ yên tĩnh tuyệt đối, nghiêm cấm việc cười đùa ồn ào và làm ồn cãi cọ to tiếng bên trong phòng.
长远
lâu dài, trường cửu, có tầm nhìn xa
制定国家能源安全与生态环境保护战略规划必须立足长远,切不可为了眼前短期的局部经济利益而牺牲未来。
Việc hoạch định quy hoạch chiến lược bảo vệ môi trường sinh thái và an ninh năng lượng quốc gia bắt buộc phải đứng trên tầm nhìn lâu dài, tuyệt đối không được vì lợi ích kinh tế cục bộ ngắn hạn trước mắt mà hy sinh tương lai.
紧
chặt, siết chặt; gấp gáp (shíjiān jǐn)
随着项目最终交付工期日益临近,研发攻关团队全体技术人员每天的时间安排都显得格外紧凑紧迫。
Cùng với việc thời hạn bàn giao cuối cùng của dự án ngày một đến gần, lịch trình sắp xếp thời gian mỗi ngày của toàn thể nhân viên kỹ thuật đội ngũ nghiên cứu đều trở nên đặc biệt gấp gáp chặt chẽ.
胆小
nhát gan, nhút nhát
那个平时性格极其内向腼腆、胆小怯懦的小男孩,在参加了学校戏剧表演社团后渐渐变得落落大方、自信开朗。
Cậu bé vốn tính tình vô cùng hướng nội bẽn lẽn, nhát gan nhút nhát thường ngày sau khi tham gia câu lạc bộ biểu diễn kịch nghệ của trường đã dần dần trở nên tự tin, cởi mở và đĩnh đạc tự nhiên.
密切
mật thiết, sâu sát, chặt chẽ
各级防汛抗旱应急指挥部和水利气象部门必须密切关注上游极端强降雨动态,切实做好流域防汛应急联动。
Ban chỉ huy ứng phó lũ lụt hạn hán các cấp cùng cơ quan khí tượng thủy lợi bắt buộc phải theo dõi mật thiết diễn biến mưa to cực đoan ở thượng nguồn, làm tốt công tác phối hợp khẩn cấp phòng chống lũ lụt lưu vực một cách thiết thực.