Qualities & Description - Lesson 13 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Qualities & Description
穷
nghèo, bần cùng; tận cùng (qióngtóu)
通过国家实施的精准扶贫与乡村特色产业扶持战略,曾经贫困落后的偏远大石山区如今彻底甩掉了穷帽子、换了新容颜。
Thông qua chiến lược giảm nghèo chuẩn xác và hỗ trợ ngành nghề đặc sắc nông thôn do nhà nước thực thi, vùng núi đá xa xôi từng nghèo nàn lạc hậu trước đây nay đã triệt để rũ bỏ chiếc mũ nghèo khó, khoác lên diện mạo hoàn toàn mới mẻ.
彻底
triệt để, hoàn toàn, thấu đáo
生态环保巡查督察组要求涉事重污染违规化工企业必须立即停产整顿,彻底消除地下水和土壤环境污染隐患。
Tổ thanh tra giám sát bảo vệ môi trường sinh thái yêu cầu các doanh nghiệp hóa chất vi phạm gây ô nhiễm nghiêm trọng liên quan bắt buộc phải lập tức ngừng sản xuất để chấn chỉnh, triệt để tiêu trừ hiểm họa ô nhiễm môi trường đất và nước ngầm.
不利
bất lợi, không có lợi, có hại
在错综复杂严峻的国际贸易摩擦背景下,企业必须主动化被动为主动,尽最大努力化解各种外部不利因素的冲击影响。
Trong bối cảnh ma sát thương mại quốc tế nghiêm trọng đan xen phức tạp, doanh nghiệp bắt buộc phải chủ động biến bị động thành chủ động, nỗ lực hết mức có thể hóa giải tác động xung kích của các nhân tố bất lợi bên ngoài.
可怕
đáng sợ, ghê gớm, khủng khiếp
面对前进道路上的艰难险阻与挫折失败并不可怕,真正可怕的是一个人在逆境面前彻底丧失了克服困难的勇气与斗志。
Đối mặt với những gian nan trắc trở và thất bại trên con đường tiến bước vốn chẳng có gì đáng sợ, điều thực sự đáng sợ chính là một con người trước nghịch cảnh đã hoàn toàn đánh mất đi dũng khí và ý chí chiến đấu để vượt qua khó khăn.
高档
cao cấp, sang trọng, đắt tiền
这家新建成的现代化生态度假酒店无论在建筑装潢材料选拔还是个性化管家式服务水准上均达到了国际高档水准。
Khách sạn nghỉ dưỡng sinh thái hiện đại mới xây dựng này bất kể trong việc lựa chọn vật liệu hoàn thiện nội thất kiến trúc hay trình độ phục vụ kiểu quản gia cá nhân hóa đều đạt chuẩn mực cao cấp sang trọng quốc tế.
大胆
táo bạo, dũng cảm, mạnh dạn
青年科技创新攻关团队打破传统理论思维的禁锢枷锁,大胆提出了颠覆性的全新技术研发方案并最终实验成功。
Đội ngũ nghiên cứu sáng tạo khoa học công nghệ trẻ đã phá vỡ xiềng xích gông cùm của tư duy lý luận truyền thống, táo bạo đề xuất phương án nghiên cứu phát triển công nghệ hoàn toàn mới mang tính lật đổ và cuối cùng đã thực nghiệm thành công.
电动
chạy bằng điện, dùng điện
为了积极倡导绿色低碳出行并有效减少城市机动车尾气排放污染,市政府大力在公共交通领域推广普及纯电动公交汽车。
Nhằm tích cực đề xướng đi lại xanh ít carbon và giảm thiểu hiệu quả ô nhiễm khí thải phương tiện cơ giới đô thị, chính quyền thành phố đã dốc sức quảng bá phổ cập xe buýt công cộng thuần chạy bằng điện trong lĩnh vực giao thông công cộng.
软
mềm, dẻo; nhu mì, mềm lòng
躺在星级精品度假酒店那张铺着优质纯棉床单、极其柔软舒适的高端乳胶大床上,一整天的旅途疲劳顿时烟消云散。
Nằm trên chiếc giường đệm cao su cao cấp êm ái vô cùng mềm mại trải ga giường bằng cotton nguyên chất chất lượng cao của khách sạn nghỉ dưỡng cao cấp có sao, mọi mệt mỏi sau cả ngày dài chuyến đi lập tức tan biến không còn dấu vết.
深远
sâu xa, sâu rộng, lâu dài
国家作出的全面深化改革开放与大力发展新质生产力的重大战略抉择,必将对未来数十年的民族复兴进程产生极其深远的影响。
Quyết sách chiến lược trọng đại của nhà nước về cải cách mở cửa đi sâu toàn diện và dốc sức phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới nhất định sẽ tạo ra ảnh hưởng vô cùng sâu xa lâu dài đối với tiến trình phục hưng dân tộc trong nhiều thập kỷ tới.
强大
hùng mạnh, mạnh mẽ, to lớn
一个团结一心、众志成城的伟大民族,无论面对多么汹涌残酷的风浪考验,都具有战胜一切艰难险阻的强大力量。
Một dân tộc vĩ đại đoàn kết một lòng, muôn người như một, bất kể đối mặt với phong ba bão táp thử thách cuồn cuộn tàn khốc đến đâu, đều có một sức mạnh hùng mạnh vô song để chiến thắng mọi khó khăn hiểm trở.