Qualities & Description - Lesson 16 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Qualities & Description
完美
hoàn mỹ, hoàn hảo, trọn vẹn
在这场举世瞩目的高难度国际跳水巅峰决赛中,中国年轻运动员凭借完美无瑕的动作入水入水勇夺全场最高分。
Trong trận chung kết đỉnh cao môn nhảy cầu quốc tế độ khó cao thu hút sự chú ý của toàn thế giới này, vận động viên trẻ tuổi của Trung Quốc nhờ vào động tác xuống nước hoàn hảo không một tì vết đã dũng cảm giành điểm số cao nhất toàn hội trường.
富
giàu, giàu có; phong phú (fùyǒu)
通过大力发展现代化设施大棚特色高效生态农业,昔日贫困落后的深山小村庄如今全村老百姓全都走上了共同富裕的康庄大道。
Thông qua việc dốc sức phát triển nông nghiệp sinh thái hiệu quả cao đặc sắc nhà kính trang thiết bị hiện đại, ngôi làng nhỏ sâu trong núi từng nghèo nàn lạc hậu trước đây nay toàn thể bà con toàn thôn đều đã bước lên con đường thênh thang cùng nhau giàu có sung túc.
具体
cụ thể, chi tiết, rành mạch
在制定重大科技产业投资发展规划时,不仅要确立宏观长远战略目标,更要明确落实每一个具体项目阶段的时间表。
Khi xây dựng quy hoạch phát triển đầu tư ngành nghề khoa học công nghệ trọng đại, không chỉ cần xác lập mục tiêu chiến lược lâu dài vĩ mô, mà càng phải làm rõ thực thi thời gian biểu của từng giai đoạn dự án cụ thể chi tiết.
有益
có ích, bổ ích, có lợi
常年坚持利用课余闲暇时间阅读中外名著与优秀科普读物,对于开阔青少年知识视野和启迪创新思维极其有益。
Quanh năm kiên trì tận dụng thời gian rảnh rỗi ngoài giờ lên lớp đọc các tác phẩm danh tác trong và ngoài nước cùng sách báo phổ biến khoa học ưu tú vô cùng bổ ích có lợi cho việc mở rộng tầm nhìn tri thức và khai sáng tư duy đổi mới của thanh thiếu niên.
主动
chủ động, tích cực
青年科技攻关团队在遇到意料之外的重大技术攻坚瓶颈时,总是主动集思广益、积极寻找攻克难题的最佳有效路径。
Đội ngũ nghiên cứu khoa học trẻ tuổi khi gặp phải nút thắt cổ chai vượt khó công nghệ trọng đại ngoài dự liệu, luôn chủ động tập hợp trí tuệ số đông, tích cực tìm kiếm lộ trình hiệu quả tối ưu nhất để vượt qua khó khăn.
迅速
mau lẹ, nhanh chóng, thần tốc
抢险救援应急指挥部在接到山体滑坡警报报告后,第一时间迅速调集驻地武警官兵与专业大型工程机械赶赴现场救援。
Ban chỉ huy ứng phó cứu nạn khẩn cấp sau khi nhận được báo cáo cảnh báo sạt lở đất, ngay thời điểm đầu tiên đã nhanh chóng mau lẹ điều động cán bộ chiến sĩ vũ trang đóng quân cùng máy móc công trình lớn chuyên nghiệp tức tốc tới hiện trường cứu hộ.
不得了
ghê gớm, kinh khủng, hết sức (mức độ cao)
在烈日当空炎炎盛夏的中午,地表温度高达四十摄氏度以上,热得让人汗流浃背、喘不过气来,简直不得了。
Vào buổi trưa mùa hè nắng gắt oi ả trời không một gợn mây, nhiệt độ mặt đất cao tới hơn bốn mươi độ C, nóng khiến người ta mồ hôi đầm đìa ướt đẫm cả lưng, thở không ra hơi, quả thật là kinh khủng hết sức.
了不起
phi thường, xuất chúng, tài giỏi
这位身有残疾的青年自强不息、刻苦攻关,在国际残奥会游泳赛场上勇破世界纪录夺冠,取得了极其了不起的伟大成就。
Chàng thanh niên khuyết tật này không ngừng vươn lên tự cường, miệt mài rèn luyện, trên đấu trường bơi lội Thế vận hội thể thao người khuyết tật quốc tế đã dũng cảm phá kỷ lục thế giới giành chức vô địch, lập nên thành tựu vĩ đại phi thường xuất chúng vô cùng.
深刻
sâu sắc, sâu đậm, thâm trầm
这部深刻揭示时代社会风貌变迁与普通人命运悲欢离合的长篇史诗小说,给海内外广大读者留下了极其深刻的心灵震撼。
Cuốn tiểu thuyết sử thi dài phản ánh sâu sắc những biến thiên phong mạo xã hội thời đại cùng những nỗi buồn vui hợp tan số phận của người bình thường này đã để lại sự chấn động tâm hồn sâu đậm sâu sắc vô cùng cho đông đảo bạn đọc trong và ngoài nước.
紫
tím, màu tím; tía
阳春三月,公园长廊架上盛开的紫藤萝花如同一道道倾泻而下的梦幻紫色瀑布,引得游人纷纷驻足欣赏拍照。
Tháng ba mùa xuân ấm áp, những chùm hoa tử đằng nở rộ trên giàn hành lang công viên tựa như từng thác nước màu tím mộng ảo đổ xuống xối xả, thu hút du khách rầm rộ dừng chân chiêm ngưỡng chụp ảnh.