Technology, Arts & Leisure - Lesson 01 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Technology, Arts & Leisure
展现
thể hiện ra, mở ra, phô bày
在这部气势磅礴的史诗纪录片中,生动展现了中华先民改造山河与繁衍生息的宏伟壮阔画卷。
Trong bộ phim tài liệu sử thi khí thế bàng bạc này, đã phô bày sinh động bức tranh cuộn tráng lệ hùng vĩ về quá trình tiền nhân Trung Hoa cải tạo non sông và sinh sôi nảy nở.
实验室
phòng thí nghiệm
科研人员每天都在配备世界一流顶尖仪器的国家重点实验室里进行极其严谨精密的科学实验。
Các nhà nghiên cứu khoa học mỗi ngày đều tiến hành những thí nghiệm khoa học cực kỳ nghiêm cẩn và chính xác trong phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia được trang bị thiết bị đỉnh cao hàng đầu thế giới.
甲
giáp (can đầu tiên trong thiên can; hạng nhất, bên A)
在由两家知名科技公司签署的战略合作协议中,甲乙双方就核心技术的排他性授权达成了完全一致。
Trong thỏa thuận hợp tác chiến lược do hai công ty công nghệ danh tiếng ký kết, hai bên A và B đã đạt được sự nhất trí hoàn toàn về việc cấp quyền độc quyền đối với các công nghệ cốt lõi.
中华
Trung Hoa
博大精深的中华优秀传统文化在漫长的五千年历史长河中延绵不断、历久弥新,是中华民族的精神命脉。
Văn hóa truyền thống ưu tú Trung Hoa uyên thâm quảng đại trong dòng chảy lịch sử năm ngàn năm dài đằng đẵng không ngừng tiếp nối và ngày càng tươi mới, là huyết mạch tinh thần của dân tộc Trung Hoa.
设计
thiết kế; bản thiết kế
建筑设计团队经过数月的精心构思与实地勘探,终于为这座滨海新城设计出了一座极富现代艺术美感的大剧院。
Đội ngũ thiết kế kiến trúc sau nhiều tháng dày công lên ý tưởng và khảo sát thực địa, cuối cùng đã thiết kế nên một nhà hát kịch lớn vô cùng giàu vẻ đẹp nghệ thuật hiện đại cho thành phố mới ven biển này.
大多
phần lớn, đa số
来到这所顶尖美术学院深造研究的高层次青年艺术家,大多在国内外知名专业画展上屡屡斩获大奖。
Những nghệ sĩ trẻ trình độ cao đến học tập nâng cao tại học viện mỹ thuật đỉnh cao này phần lớn đều từng nhiều lần giành giải thưởng lớn tại các triển lãm tranh chuyên nghiệp danh tiếng trong và ngoài nước.
匹
con (lượng từ ngựa); cuộn (vải)
在这片辽阔无垠的呼伦贝尔大草原上,一位身手敏捷的牧民正策马扬鞭,骑着一匹矫健的高头大马在草原上疾驰。
Trên thảo nguyên Hulunbuir bao la bất tận này, một người du mục thân thủ thoăn thoắt đang thúc ngựa vung roi, cưỡi một con ngựa cao lớn vạm vỡ phi như bay trên thảo nguyên.
媒体
truyền thông, phương tiện truyền thông
科技新品全球全球发布会吸引了来自三十多个国家和地区的近百家权威主流媒体的记者前来争相采访报道。
Buổi họp báo toàn cầu ra mắt sản phẩm công nghệ mới đã thu hút phóng viên của gần một trăm cơ quan truyền thông chính thống uy tín đến từ hơn ba mươi quốc gia và vùng lãnh thổ tranh nhau đến phỏng vấn đưa tin.
碰见
tình cờ gặp, đụng mặt, bắt gặp
昨天周末在繁华热闹的图书大厦挑选专业教材时,我碰巧碰见了多年未见的高中同桌老同学。
Hôm qua cuối tuần khi đang chọn sách giáo trình chuyên ngành tại tòa nhà sách phồn hoa náo nhiệt, tôi tình cờ đụng mặt người bạn cũ cùng bàn hồi cấp ba đã nhiều năm không gặp.
配合
phối hợp, ăn ý, cộng tác
在昨天那场惊心动魄的篮球半决赛中,队员们默契配合、顽强拼搏,在比赛最后一秒完成了绝杀逆转。
Trong trận bán kết bóng rổ nghẹt thở hôm qua, các thành viên trong đội đã phối hợp ăn ý, thi đấu ngoan cường, thực hiện pha ghi điểm quyết định lội ngược dòng ở giây cuối cùng của trận đấu.