Technology, Arts & Leisure - Lesson 02 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Technology, Arts & Leisure

  1. 纪录片

    phim tài liệu

    这部深入真实记录濒危珍稀野生动物生存状态的自然生态纪录片在公映后引发了广泛深远的社会反响。

    Bộ phim tài liệu sinh thái tự nhiên ghi lại chân thực và sâu sắc trạng thái sinh tồn của các loài động vật hoang dã quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng này sau khi công chiếu đã tạo nên tiếng vang xã hội sâu rộng.

  2. 影视

    điện ảnh và truyền hình

    随着数字特效科技的日新月异,现代影视制作工业对于高水准三维电脑动画专业人才的需求极其旺盛。

    Cùng với sự phát triển từng ngày của công nghệ kỹ xảo số, ngành công nghiệp sản xuất điện ảnh và truyền hình hiện đại có nhu cầu vô cùng lớn đối với nhân tài chuyên ngành hoạt hình máy tính 3D trình độ cao.

  3. 键

    phím (đàn, bàn phím máy tính)

    在计算机文字编辑软件中,熟练按下保存快捷键能够有效避免因突发意外断电导致的文件内容丢失。

    Trong phần mềm soạn thảo văn bản máy tính, việc nhấn phím tắt lưu bài thành thạo có thể tránh được việc mất nội dung văn bản do sự cố mất điện bất ngờ một cách hiệu quả.

  4. 规律

    quy luật; có quy luật

    探索并严格遵循自然界生态循环的客观规律,是人类社会实现永续长久高质量繁荣发展的根本前提。

    Khám phá và tuân thủ nghiêm ngặt quy luật khách quan của vòng tuần hoàn sinh thái trong tự nhiên là tiền đề căn bản để xã hội loài người thực hiện phát triển phồn vinh chất lượng cao lâu dài bền vững.

  5. 中介

    môi giới, trung gian

    为了在大学校园附近租到一套满意舒心的高品质公寓,许多海外留学生都选择通过信誉良好的正规房产中介。

    Để thuê được một căn hộ chất lượng cao ưng ý và thoải mái ở gần khuôn viên trường đại học, nhiều lưu học sinh nước ngoài đều chọn thông qua công ty môi giới bất động sản chính quy có uy tín tốt.

  6. 测试

    thử nghiệm, kiểm tra, test (phần mềm, máy móc)

    这款自主研发的新型高速列车在正式投入商业客运运行之前,必须在专业封闭试验轨道上经过上万公里的严格综合性能测试。

    Đoàn tàu cao tốc kiểu mới tự nghiên cứu phát triển này trước khi chính thức đưa vào vận hành chở khách thương mại bắt buộc phải trải qua hàng vạn ki-lô-mét kiểm tra thử nghiệm tính năng tổng hợp nghiêm ngặt trên đường ray thử nghiệm khép kín chuyên nghiệp.

  7. 角色

    vai diễn, nhân vật; vai trò

    著名演员凭借精湛绝伦、入木三分的卓越演技,在历史巨制中成功塑造了一位深谋远虑的开国功臣角色。

    Diễn viên nổi tiếng nhờ vào kỹ năng diễn xuất trác tuyệt xuất thần đã khắc họa thành công một nhân vật công thần khai quốc có tầm nhìn xa trông rộng trong bộ phim lịch sử hoành tráng.

  8. 数据

    dữ liệu, số liệu

    通过运用大数据算法对海量市场消费行为数据进行深度挖掘与分析,企业能够更加精准地把握消费者的个性化需求。

    Thông qua việc vận dụng thuật toán dữ liệu lớn để đào sâu khai phá và phân tích số liệu hành vi tiêu dùng thị trường khổng lồ, doanh nghiệp có thể nắm bắt chuẩn xác hơn nhu cầu cá nhân hóa của người tiêu dùng.

  9. 参与

    tham gia vào, dự phần

    学校团委积极倡导广大团员青年走出校门,踊跃参与到社区环境保护和关爱留守儿童等各项志愿公益服务中去。

    Đoàn trường tích cực vận động đông đảo đoàn viên thanh niên bước ra khỏi cánh cổng trường, hăng hái tham gia vào các hoạt động dịch vụ công ích tình nguyện như bảo vệ môi trường khu dân cư và quan tâm trẻ em nghèo.

  10. 拍摄

    quay phim, chụp ảnh

    摄影摄制组历时整整三个月跋山涉水深入高原无人区,终于成功拍摄到了雪豹在雪域冰峰上狩猎的珍贵罕见镜头。

    Đoàn quay phim chụp ảnh đã mất tròn ba tháng trèo đèo lội suối đi sâu vào vùng cao nguyên không người, cuối cùng đã quay chụp thành công những thước phim quý hiếm về loài báo tuyết săn mồi trên đỉnh núi băng giá.