Technology, Arts & Leisure - Lesson 04 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Technology, Arts & Leisure

  1. 悠久

    lâu đời, lâu dài (lịch sử, truyền thống)

    中国拥有长达五千多年悠久璀璨的历史文明,留下了无数让全人类为之由衷赞叹的宝贵文化遗产。

    Trung Quốc sở hữu nền văn minh lịch sử lâu đời rực rỡ hơn năm ngàn năm, để lại vô số di sản văn hóa quý báu khiến toàn nhân loại phải khôn xiết ngợi ca.

  2. 伙伴

    bạn đồng hành, cộng sự, đối tác

    在共同艰苦创业的漫长奋斗岁月里,他们不仅是同舟共济的亲密事业伙伴,更是无话不谈的知心挚友。

    Trong những năm tháng phấn đấu gian khổ cùng nhau lập nghiệp, họ không chỉ là những đối tác sự nghiệp thân thiết đồng cam cộng khổ mà còn là những người bạn tri kỷ không gì không thể sẻ chia.

  3. 中心

    trung tâm (vị trí, vai trò)

    经过多年的高质量规划建设,这座现代化滨海特大城市已经快速崛起为具有全球重要影响力的国际金融中心。

    Sau nhiều năm quy hoạch xây dựng chất lượng cao, siêu đô thị ven biển hiện đại hóa này đã nhanh chóng trỗi dậy thành một trung tâm tài chính quốc tế có tầm ảnh hưởng quan trọng toàn cầu.

  4. 高科技

    công nghệ cao, kỹ thuật cao

    国家在战略新兴产业规划中下大力气扶持高新技术企业,加快推动高科技创新成果向现实生产力的加速转化。

    Nhà nước trong quy hoạch ngành nghề mới nổi chiến lược đã dốc sức lực lớn hỗ trợ các doanh nghiệp công nghệ cao, đẩy nhanh việc thúc đẩy chuyển hóa các thành quả đổi mới công nghệ cao thành lực lượng sản xuất thực tế.

  5. 计算机

    máy vi tính, máy tính điện tử

    现代计算机科学与人工智能技术的深度交叉融合,正在深刻重塑人类社会的生产生活与科学研究模式。

    Sự giao thoa và kết hợp sâu sắc giữa khoa học máy vi tính hiện đại và công nghệ trí tuệ nhân tạo đang định hình lại sâu sắc phương thức nghiên cứu khoa học cũng như đời sống sản xuất của xã hội loài người.

  6. 格外

    đặc biệt, vô cùng, hết sức

    在清晨微风吹拂和温暖初阳的温柔照耀下,公园草坪上盛开的金色郁金香显得格外明媚动人。

    Dưới làn gió sớm nhè nhẹ thổi và ánh nắng mai ấm áp dịu dàng chiếu rọi, những bông hoa uất kim hương vàng rực nở rộ trên bãi cỏ công viên trông đặc biệt tươi thắm say đắm lòng người.

  7. 物品

    đồ vật, vật phẩm, hàng hóa

    在乘坐高速客运列车或民航客机出行时,严禁随身携带或托运任何易燃易爆等危险管制物品。

    Khi đi lại bằng máy bay hàng không dân dụng hoặc tàu khách cao tốc, nghiêm cấm mang theo người hoặc ký gửi bất kỳ đồ vật nguy hiểm bị quản chế dễ cháy nổ nào.

  8. 展出

    trưng bày, triển lãm

    本次国际艺术交流博览会隆重展出了来自全球四十多位当代著名雕塑大师的近百件代表性杰作。

    Hội chợ giao lưu nghệ thuật quốc tế lần này đã long trọng trưng bày gần một trăm kiệt tác tiêu biểu của hơn bốn mươi bậc thầy điêu khắc đương đại nổi tiếng toàn cầu.

  9. 中华民族

    dân tộc Trung Hoa

    实现中华民族的伟大复兴是近代以来全体海内外中华儿女最伟大的梦想与矢志不渝的奋斗目标。

    Thực hiện sự phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Hoa là ước mơ vĩ đại nhất và mục tiêu phấn đấu son sắt không dời của toàn thể những người con đất Việt/Trung Hoa trong và ngoài nước từ thời cận đại đến nay.

  10. 冲

    xông lên, lao tới; dội (nước), pha (trà)

    消防救援队员在浓烟滚滚、烈火熊熊的危急关头毫不退缩,奋不顾身地冲入火场搜救被困群众。

    Các chiến sĩ cứu hộ phòng cháy chữa cháy trong thời khắc nguy nan khói đen cuồn cuộn ngọn lửa bốc cháy ngùn ngụt đã không hề lùi bước, quên mình lao vào biển lửa tìm kiếm cứu hộ bà con bị mắc kẹt.