Technology, Arts & Leisure - Lesson 07 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Technology, Arts & Leisure

  1. 人民币

    đồng Nhân dân tệ (RMB)

    随着中国高水平对外开放的持续扩大,人民币在国际大宗商品跨国贸易结算中的使用份额稳步提升。

    Cùng với sự mở rộng liên tục của chính sách mở cửa đối ngoại trình độ cao của Trung Quốc, tỷ trọng sử dụng đồng Nhân dân tệ trong thanh toán thương mại xuyên quốc gia các mặt hàng cơ bản quốc tế đã tăng lên vững chắc.

  2. 平均

    bình quân, trung bình

    随着全国城乡医疗卫生服务水平的极大改善,我国居民的人均预期寿命已经提升至近七十八岁。

    Cùng với sự cải thiện to lớn của trình độ dịch vụ y tế vệ sinh thành thị và nông thôn trên toàn quốc, tuổi thọ kỳ vọng bình quân của cư dân nước tôi đã tăng lên tới gần bảy mươi tám tuổi.

  3. 创业

    lập nghiệp, khởi nghiệp; sự nghiệp khởi đầu

    国家针对青年大学生和海归留学人员出台了一系列极具吸引力的无偿资金资助与税收减免创业扶持政策。

    Nhà nước đã ban hành một loạt chính sách hỗ trợ khởi nghiệp bao gồm trợ cấp vốn không hoàn lại và miễn giảm thuế vô cùng hấp dẫn nhằm vào các bạn sinh viên đại học trẻ và lưu học sinh về nước.

  4. 中级

    trung cấp, bậc trung

    经过连续数月扎实系统的专项集训,他在今天举行的全国通用职业技能水平考试中顺利通过了中级考核。

    Sau nhiều tháng liên tục huấn luyện tập trung chuyên đề có hệ thống vững chắc, anh ấy đã thuận lợi vượt qua kỳ sát hạch trung cấp trong kỳ thi trình độ kỹ năng nghề nghiệp phổ thông toàn quốc tổ chức hôm nay.

  5. 乙

    ất (can thứ hai trong thiên can; bên B, hạng hai)

    在房屋租赁正式合同中明确规定,乙方承租人必须按月足额按期向甲方房东缴纳房屋租金与水电杂费。

    Trong hợp đồng thuê nhà chính thức quy định rõ ràng rằng, người thuê nhà bên B bắt buộc phải nộp đủ tiền thuê nhà và tiền điện nước phụ phí theo tháng đúng hạn cho chủ nhà bên A.

  6. 网络

    mạng lưới, mạng internet

    高速第五代移动通信移动网络的全面覆盖,为无人驾驶汽车的大规模商业化落地提供了极低时延的技术支撑。

    Việc phủ sóng toàn diện của mạng viễn thông di động thế hệ thứ năm tốc độ cao đã cung cấp điểm tựa kỹ thuật độ trễ cực thấp cho việc đưa ô tô không người lái vào kinh doanh thương mại quy mô lớn.

  7. 舍得

    sẵn lòng bỏ ra, không tiếc (tiền bạc, thời gian)

    为了让大山深处的贫困孩子们能够接受优质教育、走出大山,这位乡村老教师舍得付出自己的全部青春与心血。

    Để các em nhỏ nghèo khó nơi vùng sâu vùng xa có thể tiếp nhận nền giáo dục chất lượng cao và bước ra khỏi đại ngàn, người thầy giáo nông thôn này sẵn lòng bỏ ra toàn bộ tuổi thanh xuân và tâm huyết của mình không hề tiếc nuối.

  8. 语音

    ngữ âm, âm thanh tiếng nói

    这款最新研发的智能车载人机交互系统能够极其精准地识别全国各地方言的语音指令并迅速做出相应动作。

    Hệ thống tương tác giữa người và máy trên xe thông minh mới nghiên cứu phát triển này có thể nhận diện cực kỳ chính xác các khẩu lệnh ngữ âm tiếng địa phương khắp cả nước và nhanh chóng đưa ra hành động tương ứng.

  9. 团

    đoàn, đội; nắm, cuộn (lượng từ vật tròn, len, khói); đoàn viên

    在热烈庆祝建团百年的庄严大会上,广大青年共青团员们庄重重温了入团誓词,表达了矢志报国的赤子之心。

    Tại đại hội trang nghiêm nhiệt liệt kỷ niệm một trăm năm ngày thành lập Đoàn, đông đảo đoàn viên thanh niên Cộng sản đã trang trọng ôn lại lời thề vào Đoàn, bày tỏ tấm lòng son sắt một lòng vì nước.

  10. 调研

    điều tra nghiên cứu, khảo sát nghiên cứu

    专家组深入偏远乡村生态农业产业合作社一线开展实地专题调研,广泛听取基层农民群众的宝贵意见与实际诉求。

    Tổ chuyên gia đã đi sâu vào tuyến đầu các hợp tác xã ngành nghề nông nghiệp sinh thái thôn bản xa xôi để triển khai khảo sát nghiên cứu chuyên đề thực địa, lắng nghe rộng rãi những ý kiến quý báu và nguyện vọng thực tế của bà con nông dân cơ sở.