Technology, Arts & Leisure - Lesson 08 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Technology, Arts & Leisure

  1. 报道

    đưa tin, tường thuật; bản tin báo chí

    国家主流权威媒体对本届高新技术产业创新博览会的盛大开幕与多项重磅成果进行了全方位深度追踪报道。

    Các cơ quan truyền thông chính thống uy tín của nhà nước đã tiến hành đưa tin theo dõi chuyên sâu toàn diện về lễ khai mạc long trọng cùng nhiều thành quả quan trọng của Hội chợ triển lãm đổi mới ngành nghề công nghệ cao khóa này.

  2. 先进

    tiên tiến, hiện đại, đi đầu

    工厂引进了国际上最先进的自动化智能生产流水线,使高端装备关键零部件的加工良品率提升到了历史最高水平。

    Nhà máy đã đưa vào dây chuyền sản xuất tự động hóa thông minh tiên tiến nhất trên quốc tế, giúp tỷ lệ thành phẩm tốt trong gia công các linh kiện then chốt của trang thiết bị cao cấp tăng lên mức cao nhất trong lịch sử.

  3. 人工

    nhân tạo; nhân công, sức người

    如今在各大城市的智慧医院大厅里,智能导诊服务机器人正在协助人工客服人员分流指引前来就诊的患者。

    Ngày nay tại sảnh các bệnh viện thông minh ở các đô thị lớn, rô-bốt dịch vụ hướng dẫn khám thông minh đang hỗ trợ nhân viên chăm sóc khách hàng nhân công phân luồng chỉ dẫn các bệnh nhân đến khám bệnh.

  4. 空中

    trên không, trên bầu trời

    在盛大的国庆阅兵空中梯队分列式中,数十架国产先进战机以极其整齐严整的战斗编队呼啸飞越天安门上空。

    Trong đội hình duyệt binh trên không trang trọng dịp Quốc khánh, hàng chục chiến đấu cơ tiên tiến do nước tự sản xuất đã gầm rít bay qua bầu trời Thiên An Môn theo biên đội chiến đấu vô cùng tề chỉnh và nghiêm cẩn.

  5. 拼音

    phiên âm Pinyin (tiếng Hán)

    掌握科学规范的汉语拼音方案和标准的声调发音规则,是广大海外留学生学好现代标准中文普通话的坚实基础。

    Nắm vững phương án phiên âm Pinyin tiếng Hán khoa học quy chuẩn và các quy tắc phát âm thanh điệu tiêu chuẩn là nền tảng vững chắc để đông đảo lưu học sinh nước ngoài học tốt tiếng Trung phổ thông tiêu chuẩn hiện đại.

  6. 集合

    tập hợp, tập trung; tập hợp (toán học)

    在野外拓展生存训练开始前,总教官吹响哨声命令全体参训学员在营地大操场中央迅速列队集合完毕。

    Trước khi khóa huấn luyện sinh tồn phát triển dã ngoại bắt đầu, tổng huấn luyện viên đã thổi còi ra lệnh cho toàn thể học viên tham gia huấn luyện nhanh chóng xếp hàng tập hợp đầy đủ tại trung tâm bãi tập lớn của doanh trại.

  7. 发挥

    phát huy (tiềm năng, vai trò, năng lực)

    优秀的团队管理者善于发现每位团队成员身上独特的专业优势,并为他们搭建舞台以充分发挥其个人潜能。

    Người quản lý đội ngũ ưu tú luôn giỏi phát hiện những ưu thế chuyên môn độc đáo trên mỗi thành viên trong đội và dựng xây sân khấu cho họ để phát huy trọn vẹn tiềm năng cá nhân của mình.

  8. 美术

    mỹ thuật

    这座享誉全球的国际著名现代美术馆长期向社会公开展出达芬奇、毕加索等世界顶级艺术大师的无价传世画作。

    Bảo tàng mỹ thuật hiện đại nổi tiếng quốc tế nức tiếng toàn cầu này lâu nay luôn công khai trưng bày cho xã hội các bức tranh vô giá truyền đời của các đại danh họa đỉnh cao thế giới như Leonardo da Vinci, Picasso.

  9. 细节

    chi tiết, tiểu tiết

    俗话说“细节决定成败”,在高度精密复杂的高科技航天工程中,哪怕一个螺丝钉的安装细节都容不得丝毫马虎。

    Tục ngữ có câu “chi tiết quyết định thành bại”, trong công trình hàng không vũ trụ công nghệ cao vô cùng tinh vi phức tạp, dẫu chỉ là chi tiết lắp ráp một chiếc đinh ốc cũng không được phép có chút lơ là qua loa.

  10. 完善

    hoàn thiện; hoàn hảo, chu đáo

    随着各项民生保障法律法规与社会福利制度的不断补充健全与逐步完善,老百姓的获得感与幸福感与日俱增。

    Cùng với việc các luật lệ quy định bảo đảm dân sinh và chế độ phúc lợi xã hội không ngừng được bổ sung kiện toàn và từng bước hoàn thiện, cảm giác thụ hưởng và cảm giác hạnh phúc của người dân ngày một tăng thêm.