Time, Change & Ideas - Lesson 01 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Time, Change & Ideas

  1. 交换

    trao đổi, hoán đổi

    在两国青年夏令营的结业典礼上,大家相互交换了具有民族文化特色的精美纪念礼物。

    Tại lễ bế mạc trại hè thanh niên hai nước, mọi người đã trao đổi cho nhau những món quà kỷ niệm tinh xảo mang đậm nét văn hóa dân tộc.

  2. 缩短

    rút ngắn, thu ngắn

    新建成的高速铁路专线将两座大都市之间的通行时间从原先的五小时大幅缩短到了一个半小时。

    Tuyến đường sắt cao tốc chuyên dụng mới xây xong đã rút ngắn đáng kể thời gian đi lại giữa hai đô thị lớn từ năm tiếng ban đầu xuống còn một tiếng rưỡi.

  3. 古代

    thời cổ đại, cổ xưa

    中国古代劳动人民凭借非凡的智慧与坚韧的毅力,在险峻崇山峻岭间修建了举世闻名的万里长城。

    Nhân dân lao động thời cổ đại Trung Quốc dựa vào trí tuệ phi phàm và nghị lực kiên cường đã xây dựng nên Vạn Lý Trường Thành nức tiếng thế giới giữa chốn núi non hiểm trở.

  4. 付出

    bỏ ra, trả lời, hy sinh, cống hiến

    世间任何一项伟大的事业要想取得圆满成功,都离不开创业团队付出的艰辛汗水与无私奉献。

    Bất kỳ sự nghiệp vĩ đại nào trên đời muốn gặt hái thành công trọn vẹn đều không thể tách rời mồ hôi công sức nhọc nhằn và sự cống hiến vô tư do đội ngũ lập nghiệp bỏ ra.

  5. 成果

    thành quả, kết quả tích cực

    经过科研团队长达数年的潜心攻关,这项具有国际领先水平的重大科技创新成果终于顺利通过了国家权威验收。

    Sau nhiều năm nghiên cứu miệt mài của đội ngũ nghiên cứu khoa học, thành quả đổi mới khoa học công nghệ trọng đại đạt trình độ tiên tiến quốc tế này cuối cùng đã thuận lợi vượt qua đợt nghiệm thu uy tín cấp quốc gia.

  6. 武术

    võ thuật, wushu

    中国传统武术不仅具有强健体魄、防身自卫的实用价值,更蕴含着博大精深的东方哲学智慧。

    Võ thuật truyền thống Trung Quốc không chỉ có giá trị thực dụng rèn luyện thể chất cường tráng, phòng thân tự vệ, mà còn hàm chứa trí tuệ triết học phương Đông uyên thâm quảng đại.

  7. 业余

    ngoài giờ, nghiệp dư, lúc rảnh rỗi

    他在繁忙的本职工作之余,最大的业余爱好就是前往郊区湿地公园进行野鸟摄影与观察。

    Sau những giờ làm việc chính bận rộn, sở thích nghiệp dư lớn nhất ngoài giờ của anh ấy chính là đến công viên đất ngập nước ngoại ô để quan sát và chụp ảnh chim hoang dã.

  8. 夜间

    ban đêm, về đêm

    为了确保城市道路施工的安全有序进行,市政工程队大多选择在车辆较少的夜间时段进行路面铺设。

    Nhằm đảm bảo việc thi công đường sá đô thị diễn ra an toàn và trật tự, đội công trình đô thị phần lớn chọn khung giờ ban đêm ít xe cộ qua lại để tiến hành trải nhựa mặt đường.

  9. 理由

    lý do, cớ

    无论遇到多么严峻的外部挑战,我们都绝对没有任何理由放弃当初为了梦想所确立的坚定奋斗目标。

    Bất kể gặp phải thách thức bên ngoài nghiêm trọng đến đâu, chúng ta cũng tuyệt đối không có bất kỳ lý do gì để từ bỏ mục tiêu phấn đấu kiên định đã xác lập ban đầu vì ước mơ.

  10. 增

    tăng, gia tăng

    通过优化产业投资结构和扶持高新技术企业,该经济特区去年的外贸出口总额同比实现了大幅增长。

    Thông qua tối ưu hóa cơ cấu đầu tư ngành nghề và hỗ trợ doanh nghiệp công nghệ cao, tổng kim ngạch xuất khẩu ngoại thương của đặc khu kinh tế này năm ngoái đã đạt mức gia tăng đáng kể so với cùng kỳ.