Time, Change & Ideas - Lesson 02 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Time, Change & Ideas

  1. 道理

    đạo lý, lý lẽ, chân lý

    老校长在毕业典礼上用平实深刻的语言,向全体毕业生阐释了为人处世所必须恪守的核心道理。

    Hiệu trưởng kỳ cựu trong lễ tốt nghiệp đã dùng ngôn ngữ giản dị mà sâu sắc để giải thích cho toàn thể sinh viên tốt nghiệp về đạo lý cốt lõi cần phải tuân thủ khi đối nhân xử thế.

  2. 临时

    tạm thời, lâm thời; đột xuất

    由于原定主讲嘉宾突发身体不适,组委会临时决定由资深副院长代为主持今天的主题学术讲座。

    Do diễn giả chính theo kế hoạch ban đầu đột ngột không khỏe, ban tổ chức đã lâm thời quyết định để phó viện trưởng kỳ cựu thay mặt chủ trì buổi tọa đàm học thuật theo chủ đề hôm nay.

  3. 汇率

    tỷ giá hối đoái

    跨国进出口贸易企业在日常经营结算中需要密切跟踪国际主要货币汇率的实时波动行情。

    Các doanh nghiệp thương mại xuất nhập khẩu đa quốc gia trong quá trình thanh toán kinh doanh thường nhật cần theo dõi sát sao tình hình biến động thời gian thực của tỷ giá hối đoái các đồng tiền chủ chốt quốc tế.

  4. 当前

    hiện tại, trước mắt, hiện nay

    做好高校毕业生的高质量充分就业保障工作,是当前各级政府经济社会民生工作的重中之重。

    Làm tốt công tác bảo đảm việc làm đầy đủ và chất lượng cao cho sinh viên đại học tốt nghiệp là ưu tiên hàng đầu trong công tác kinh tế, xã hội và dân sinh của chính quyền các cấp hiện nay.

  5. 加工

    gia công, chế biến, hoàn thiện

    这些从高山生态种植基地采摘下来的优质茶叶,需要经过杀青、揉捻等多道传统复杂工序精细加工而成。

    Những búp trà tươi chất lượng cao hái từ vùng trồng sinh thái trên núi cao này cần phải trải qua nhiều công đoạn chế biến tinh xảo truyền thống phức tạp như diệt men, vò lá mới thành phẩm.

  6. 近日

    mấy ngày gần đây, dạo gần đây

    国家多部委近日联合印发了关于进一步促进民营经济健康高质量发展的一系列重磅支持政策。

    Nhiều bộ ngành quốc gia trong mấy ngày gần đây đã phối hợp ban hành một loạt chính sách hỗ trợ quan trọng về việc thúc đẩy sâu hơn nữa sự phát triển lành mạnh chất lượng cao của kinh tế tư nhân.

  7. 未来

    tương lai, mai sau

    青年一代有理想、有担当,国家才有无限的前途,中华民族的未来才会充满无比光明的希望。

    Thế hệ thanh niên có lý tưởng, có tinh thần gánh vác trách nhiệm thì đất nước mới có tiền đồ vô hạn, tương lai của dân tộc Trung Hoa mới tràn ngập niềm hy vọng vô cùng tươi sáng.

  8. 近年来

    những năm gần đây

    近年来,我国在大力推进清洁能源开发与生态环境保护领域取得了举世公认的显著成就。

    Những năm gần đây, nước tôi đã đạt được những thành tựu nổi bật được cả thế giới công nhận trong lĩnh vực dốc sức thúc đẩy phát triển năng lượng sạch và bảo vệ môi trường sinh thái.

  9. 合理

    hợp lý, đúng đắn, thỏa đáng

    制定一套科学合理、公平透明的员工绩效考核与激励机制,能够极大激发广大员工的工作积极性。

    Xây dựng một bộ cơ chế đánh giá hiệu quả công việc và khen thưởng của nhân viên khoa học hợp lý, công bằng minh bạch có thể khơi dậy mạnh mẽ tính tích cực trong công việc của đông đảo nhân viên.

  10. 创新

    đổi mới, sáng tạo; sự đổi mới

    科技创新是推动人类社会生产力飞跃发展和现代产业转型升级的核心引擎。

    Đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ là động cơ cốt lõi thúc đẩy lực lượng sản xuất của xã hội loài người phát triển nhảy vọt và chuyển đổi nâng cấp ngành nghề hiện đại.