Time, Change & Ideas - Lesson 03 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Time, Change & Ideas
中期
trung kỳ, giai đoạn giữa
该项国家重点科技研发计划目前已经进入实施中期,多项关键核心技术指标均已顺利达标。
Kế hoạch nghiên cứu phát triển khoa học công nghệ trọng điểm quốc gia này hiện đã bước vào giai đoạn giữa của quá trình thực thi, nhiều chỉ số kỹ thuật cốt lõi then chốt đều đã đạt chuẩn suôn sẻ.
变动
biến động, thay đổi (nhân sự, giá cả)
由于国际原油市场地缘政治冲突持续加剧,国内成品油零售价格近期出现了一定幅度的上调变动。
Do xung đột địa chính trị trên thị trường dầu thô quốc tế tiếp tục gia tăng, giá bán lẻ xăng dầu thành phẩm trong nước thời gian gần đây đã có sự biến động điều chỉnh tăng ở mức nhất định.
长久
lâu dài, bền vững
企业若想在竞争激烈的全球商业市场中立于不败之地并谋求长久发展,就必须牢固树立品质立企的信条。
Doanh nghiệp nếu muốn đứng vững bất bại trong thị trường thương mại toàn cầu cạnh tranh khốc liệt và mưu cầu sự phát triển lâu dài, thì bắt buộc phải xác lập vững chắc tín điều xây dựng doanh nghiệp bằng chất lượng.
时差
chênh lệch múi giờ; độ trễ thời gian
跨越多个时区进行长途跨国飞行的国际旅客,通常需要一两天时间来倒时差以恢复正常精力。
Hành khách quốc tế thực hiện chuyến bay đường dài xuyên quốc gia vượt qua nhiều múi giờ thường cần một hai ngày để thích nghi chênh lệch múi giờ nhằm phục hồi năng lượng bình thường.
研发
nghiên cứu và phát triển (R&D)
高新技术制造企业每年必须将营业收入的相当一部分比例投入到前沿新产品的研发工作中。
Doanh nghiệp chế tạo công nghệ cao mỗi năm bắt buộc phải dồn một tỷ lệ đáng kể trong doanh thu kinh doanh vào công tác nghiên cứu và phát triển các sản phẩm mới tiên phong.
随时
bất cứ lúc nào, mọi lúc
我们的在线客服团队实行二十四小时全天候轮值服务,随时准备竭诚解答广大客户的咨询与疑问。
Đội ngũ chăm sóc khách hàng trực tuyến của chúng tôi thực hiện chế độ trực luân phiên 24/24 giờ, bất cứ lúc nào cũng sẵn sàng giải đáp tận tình mọi câu hỏi và băn khoăn của đông đảo khách hàng.
缩小
thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)
通过加大对偏远落后地区的精准扶贫与教育资源倾斜,城乡之间的整体发展差距正在稳步缩小。
Thông qua việc đẩy mạnh giảm nghèo chuẩn xác và ưu tiên nguồn lực giáo dục cho các vùng sâu vùng xa nghèo khó, khoảng cách phát triển tổng thể giữa thành thị và nông thôn đang thu hẹp một cách vững chắc.
开发
khai thác, phát triển (tài nguyên, phần mềm, dự án)
国家高度重视绿色清洁可再生能源的大力开发与综合利用,加快构建清洁低碳安全高效的新型能源体系。
Nhà nước hết sức coi trọng việc tích cực khai thác và sử dụng tổng hợp các nguồn năng lượng tái tạo sạch và xanh, đẩy nhanh việc xây dựng hệ thống năng lượng kiểu mới sạch, ít carbon, an toàn và hiệu quả cao.
早已
từ lâu, đã sớm
当大部分市民还在清晨温暖的睡梦中时,辛勤的环卫工人们早已把整条大街打扫得干干净净、一尘不染。
Khi phần lớn người dân thành phố vẫn còn đang chìm trong giấc ngủ ấm áp buổi sớm mai, những người công nhân vệ sinh môi trường cần cù từ lâu đã quét dọn cả con phố sạch bóng tinh tươm không một hạt bụi.
近代
thời cận đại
中国近代历史是一部中华儿女为救亡图存、追求民族独立与人民解放而不屈不挠奋斗的壮丽史诗。
Lịch sử cận đại Trung Quốc là một bản anh hùng ca tráng lệ về những người con đất Việt/Trung Hoa đã phấn đấu bất khuất kiên cường vì cứu nước cứu nhà, mưu cầu độc lập dân tộc và giải phóng nhân dân.