Time, Change & Ideas - Lesson 04 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Time, Change & Ideas
近期
thời gian gần đây, thời kỳ gần
气象部门权威提示,近期强对流天气频发,广大市民外出旅行时务必密切留意局地极端灾害性天气预警。
Cơ quan khí tượng cảnh báo có căn cứ rằng thời gian gần đây thời tiết đối lưu mạnh xảy ra thường xuyên, đông đảo người dân khi ra ngoài đi du lịch bắt buộc phải theo dõi sát sao cảnh báo thời tiết thiên tai cực đoan cục bộ.
厘米
xen-ti-mét (cm)
医护人员认真细致地用医用卷尺量了量小男孩的身高,比去年同期整整长高了六厘米。
Nhân viên y tế ân cần tỉ mỉ dùng thước dây y tế đo chiều cao cho cậu bé, so với cùng kỳ năm ngoái đã cao thêm đúng sáu xen-ti-mét.
转变
chuyển biến, thay đổi (tư tưởng, phương thức)
加快转变经济发展方式和推动产业绿色转型升级,是实现高质量可持续发展的必由之路。
Đẩy nhanh chuyển biến phương thức phát triển kinh tế và thúc đẩy chuyển đổi nâng cấp ngành nghề theo hướng xanh là con đường tất yếu để thực hiện phát triển bền vững chất lượng cao.
时代
thời đại, thời kỳ lịch sử
我们生逢一个充满机遇与挑战的全新数字经济时代,应当勇立潮头、奋发有为。
Chúng ta may mắn được sống trong một thời đại kinh tế số hoàn toàn mới tràn ngập cơ hội và thách thức, vì thế cần dũng cảm đứng nơi đầu sóng ngọn gió, phấn đấu vươn lên tạo nên kỳ tích.
发达
phát triển, phát đạt, hưng thịnh
沿海经济特区凭借优越的地理区位、完善的基础设施与发达的对外贸易网络,迅速跻身现代化国际大都市行列。
Đặc khu kinh tế ven biển nhờ vào vị trí địa lý vượt trội, cơ sở hạ tầng hoàn thiện và mạng lưới ngoại thương phát triển mạnh mẽ, đã nhanh chóng gia nhập hàng ngũ các đô thị quốc tế hiện đại hóa.
期间
thời gian, thời kỳ, trong thời gian
在春节长假期间,铁路和民航客运部门全力以赴投入春运保障工作,确保亿万旅客走得安全舒心。
Trong thời gian kỳ nghỉ dài ngày Tết Nguyên đán, các bộ phận vận tải hành khách đường sắt và hàng không dân dụng đã dốc toàn lực đảm bảo công tác vận tải hành khách mùa xuân, bảo đảm hàng trăm triệu lượt khách đi lại an toàn và thuận tiện.
促进
thúc đẩy, xúc tiến, làm tăng nhanh
积极开展深层次的国际人文交流与经贸合作,对于促进各国人民民心相通与世界持久和平具有不可替代的作用。
Tích cực triển khai giao lưu nhân văn và hợp tác kinh tế thương mại quốc tế sâu rộng đóng vai trò không thể thay thế đối với việc thúc đẩy sự thấu hiểu lòng người giữa nhân dân các nước và hòa bình lâu dài của thế giới.
自从
từ khi, kể từ (thời điểm trong quá khứ)
自从新修的高铁线路通车以来,偏远山区那些生态绿色农副产品便能以最快速度直达全国大中城市的百姓餐桌。
Kể từ khi tuyến đường sắt cao tốc mới thông xe đến nay, các sản phẩm nông sản sinh thái xanh ở vùng núi xa xôi đã có thể đến thẳng bàn ăn của người dân tại các đô thị lớn vừa trên toàn quốc với tốc độ nhanh nhất.
时刻
thời khắc, khoảnh khắc; luôn luôn (shíkè)
作为一名合格的医疗急救工作者,任何时候都必须时刻保持高度警惕与随时待命状态。
Là một cán bộ làm công tác cấp cứu y tế đạt chuẩn, bất cứ lúc nào cũng bắt buộc phải luôn luôn giữ vững tinh thần cảnh giác cao độ và trạng thái sẵn sàng nhận lệnh.
增强
tăng cường, củng cố, nâng cao
常年坚持科学规律的体育锻炼与营养均衡的饮食搭配,能够显著增强人体的自然抗病免疫力。
Quanh năm kiên trì rèn luyện thể dục thể thao khoa học điều độ kết hợp ăn uống cân bằng dinh dưỡng có thể tăng cường rõ rệt sức miễn dịch kháng bệnh tự nhiên của cơ thể người.