Travel, Places & Nature - Lesson 03 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Travel, Places & Nature
陆地
lục địa, đất liền
经过在波涛汹涌的茫茫大海上长达一个月的艰难航行,远洋科考船上的科研人员终于再次看到了亲切的陆地。
Sau chuyến hải hành gian nan kéo dài suốt một tháng trời trên biển cả mênh mông sóng gió cuồn cuộn, các nhà nghiên cứu trên tàu khảo sát viễn dương cuối cùng đã nhìn thấy lại mảnh đất liền thân thương.
车厢
toa xe, khoang xe (tàu hỏa, tàu điện)
现代化高铁车厢内部宽敞明亮、恒温静音,并且全列配备了方便旅客给移动电子设备充电的高速充电接口。
Bên trong khoang toa xe đường sắt cao tốc hiện đại rộng rãi sáng sủa, nhiệt độ ổn định yên tĩnh, và toàn bộ đoàn tàu được trang bị cổng sạc tốc độ cao thuận tiện cho hành khách sạc các thiết bị điện tử di động.
处
nơi, chỗ, địa điểm; cơ quan, phòng ban
在这片风景秀丽的国家级自然保护区内,随处可见溪水潺潺、山峦起伏的绝美大自然风光。
Trong khu bảo tồn thiên nhiên cấp quốc gia phong cảnh tươi đẹp này, khắp nơi đều có thể nhìn thấy cảnh quan thiên nhiên tuyệt mỹ suối reo róc rách, núi non trùng điệp.
公平
công bằng, vô tư
无论在体育竞技赛场还是现代市场经济竞争中,维护规则的公平公正都是保证健康良性发展的生命线。
Bất kể trên đấu trường thể thao tranh tài hay trong sự cạnh tranh của nền kinh tế thị trường hiện đại, việc giữ gìn sự công bằng công chính của luật chơi đều là đường sinh mệnh bảo đảm sự phát triển lành mạnh.
大厦
tòa nhà lớn, cao ốc, dinh thự
在中央商务区鳞次栉比的现代化摩天大厦群中,这座新竣工的地标性建筑格外引人瞩目。
Giữa quần thể các tòa cao ốc chọc trời hiện đại san sát nhau ở khu trung tâm thương mại, công trình mang tính biểu tượng mới khánh thành này đặc biệt thu hút sự chú ý.
往返
đi lại, khứ hồi, hai chiều
这条新开辟的空中航线极大便利了两国商务人士在两座国际大都市之间的日常往返通勤。
Tuyến đường bay mới mở này tạo thuận lợi to lớn cho giới doanh nhân hai nước trong việc đi lại khứ hồi thường nhật giữa hai đô thị quốc tế lớn.
一路
suốt chặng đường, cả dọc đường; cùng đường
虽然长途徒步旅行十分辛苦疲惫,但一路欣赏到的雄奇险峻的雪山风光却让他们感到无比震撼与值得。
Dù chuyến đi bộ đường dài vô cùng vất vả mệt mỏi, nhưng cảnh sắc núi tuyết hiểm trở hùng vĩ chiêm ngưỡng được suốt dọc đường lại khiến họ cảm thấy vô cùng chấn động và xứng đáng.
驾照
bằng lái xe, giấy phép lái xe
在通过严格规范的交通法律法规理论考核与实际道路驾驶技能考试之后,他终于顺利拿到了小型汽车机动车驾照。
Sau khi vượt qua các kỳ thi sát hạch lý thuyết luật lệ quy định giao thông nghiêm ngặt quy chuẩn và thi kỹ năng lái xe trên đường thực tế, anh ấy cuối cùng đã thuận lợi nhận được bằng lái xe cơ giới ô tô con.
问卷
phiếu câu hỏi khảo sát, bảng câu hỏi
为了全面客观地评估新开通航线的旅客满意度,机场服务管理部门在候机大厅向中外旅客发放了调查问卷。
Để đánh giá toàn diện khách quan mức độ hài lòng của hành khách đối với đường bay mới mở, ban quản lý dịch vụ sân bay đã phát phiếu câu hỏi khảo sát cho các hành khách trong và ngoài nước tại sảnh chờ máy bay.
种植
trồng trọt, gieo trồng
在农业科技特派专家的指导下,当地农户在平整向阳的梯田上规模化种植了绿色有机高山茶。
Dưới sự hướng dẫn của chuyên gia đặc phái khoa học công nghệ nông nghiệp, các hộ nông dân địa phương đã trồng trọt chè vùng cao hữu cơ xanh trên các thửa ruộng bậc thang bằng phẳng đón nắng theo quy mô lớn.