Travel, Places & Nature - Lesson 04 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Travel, Places & Nature

  1. 生肖

    con giáp (12 con giáp)

    中国古老的十二生肖文化寓意吉祥深刻,生动反映了华夏先民观察自然与岁时纪年的传统智慧。

    Văn hóa mười hai con giáp cổ xưa của Trung Quốc mang ngụ ý cát tường sâu sắc, phản ánh sinh động trí tuệ truyền thống của tiền nhân Hoa Hạ trong việc quan sát tự nhiên và ghi chép năm tháng.

  2. 堵

    tắc, nghẽn (đường); bịt, chặn; bức (lượng từ tường)

    每逢周一早高峰和极端恶劣天气,进出城市中心商务区的主干道上车辆往往会堵得水泄不通。

    Cứ mỗi độ giờ cao điểm sáng thứ hai và thời tiết cực đoan khắc nghiệt, xe cộ trên các tuyến đường huyết mạch ra vào khu thương mại trung tâm thành phố thường sẽ tắc nghẽn đến mức không thể nhúc nhích.

  3. 名片

    danh thiếp, card visit

    在国际商务经贸洽谈初次见面时,双手恭敬地递上自己的个人名片是一种通行的职业商务礼仪。

    Khi gặp mặt lần đầu trong đàm phán kinh tế thương mại quốc tế, việc dùng cả hai tay kính cẩn trao tấm danh thiếp cá nhân của mình là một phép lịch sự thương mại chuyên nghiệp phổ biến.

  4. 驾驶

    lái, điều khiển (xe, máy bay, tàu)

    为了自己和他人的生命财产安全,任何人在任何情况下都必须严格杜绝酒后驾驶机动车辆。

    Vì an toàn tính mạng và tài sản của bản thân cũng như người khác, bất kỳ ai trong bất kỳ hoàn cảnh nào cũng phải nghiêm ngặt bài trừ việc lái xe cơ giới sau khi uống rượu.

  5. 安全带

    dây an toàn

    无论乘坐长途大巴车还是坐在私家车后排,上车后立即系好安全带是保护乘客人身安全的最有效防线。

    Bất kể ngồi trên xe buýt đường dài hay ngồi ở hàng ghế sau của xe riêng, việc cài dây an toàn ngay sau khi lên xe là tuyến phòng thủ hữu hiệu nhất để bảo vệ an toàn tính mạng của hành khách.

  6. 涨

    tăng lên, dâng lên (nước, giá cả)

    受国际大宗商品供应链紧张因素影响,近期国际市场原油及天然气期货价格持续大幅上涨。

    Do chịu ảnh hưởng của các yếu tố căng thẳng trong chuỗi cung ứng hàng hóa cơ bản quốc tế, giá hợp đồng tương lai dầu thô và khí đốt tự nhiên trên thị trường quốc tế thời gian gần đây đã liên tục tăng mạnh.

  7. 抽

    rút ra, trích ra; hút (thuốc); nảy (mầm)

    无论平时的行政公务与教学科研多么繁忙,他每天都会尽量抽出一小时进行体育锻炼与户外慢跑。

    Bất kể công việc hành chính và giảng dạy nghiên cứu thường ngày bận rộn đến đâu, anh ấy mỗi ngày đều cố gắng rút ra một giờ đồng hồ để rèn luyện thể dục thể thao và chạy bộ ngoài trời.

  8. 雨水

    nước mưa; tiết Vũ Thủy

    夏季江南水乡充沛甘甜的天然雨水资源,为水稻等主要粮食作物的拔节灌浆提供了最为理想的水分滋润。

    Nguồn tài nguyên nước mưa tự nhiên dồi dào ngọt lành của vùng sông nước Giang Nam vào mùa hè đã mang lại sự thấm đẫm độ ẩm lý tưởng nhất cho các cây trồng lương thực chủ đạo như lúa nước vào giai đoạn vươn lóng đỗ hạt.

  9. 地震

    động đất

    为了最大限度减轻地震等严重突发自然灾害可能造成的损失,各中小学都会定期开展紧急避险疏散演练。

    Nhằm giảm thiểu tối đa tổn thất có thể gây ra do các thảm họa tự nhiên đột ngột nghiêm trọng như động đất, các trường tiểu học và trung học đều định kỳ triển khai diễn tập sơ tán lánh nạn khẩn cấp.

  10. 搜索

    tìm kiếm, tra cứu, lùng sục

    只需在现代互联网搜索引擎的输入框中输入关键词,系统便会在数毫秒内智能搜索并呈现出成千上万条相关信息。

    Chỉ cần nhập từ khóa vào ô nhập liệu của công cụ tìm kiếm trên mạng internet hiện đại, hệ thống sẽ thông minh tìm kiếm và hiển thị ra hàng ngàn hàng vạn thông tin liên quan chỉ trong vài phần nghìn giây.