Work, Money & Society - Lesson 02 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Work, Money & Society

  1. 亏

    thua lỗ; chịu thiệt; may mà (kuīdé)

    由于国际市场原材料采购价格大幅上涨而产品售价未能同步提高,该工厂去年第二季度出现了严重亏损。

    Do giá thu mua nguyên vật liệu trên thị trường quốc tế tăng mạnh trong khi giá bán sản phẩm không thể tăng đồng thời, nhà máy này vào quý hai năm ngoái đã xảy ra thua lỗ nghiêm trọng.

  2. 产业

    ngành công nghiệp, sản nghiệp, cơ cấu ngành

    当地政府依托得天独厚的绿水青山生态资源优势,大力发展高品质乡村生态旅游特色产业。

    Chính quyền địa phương dựa vào ưu thế tài nguyên sinh thái non xanh nước biếc trời ban đã dốc sức phát triển ngành công nghiệp đặc sắc du lịch sinh thái nông thôn chất lượng cao.

  3. 注重

    coi trọng, chú trọng

    现代教育在向学生传授基础文化科学知识的同时,更加注重培养孩子们的创新思维与独立动手能力。

    Giáo dục hiện đại bên cạnh việc truyền đạt tri thức khoa học văn hóa cơ bản cho học sinh, càng chú trọng nhiều hơn đến việc bồi dưỡng tư duy đổi mới và năng lực tự thực hành của các em.

  4. 职场

    chốn công sở, môi trường làm việc

    刚走出大学校门的青年毕业生在步入竞争激烈的现代职场时,首先需要快速完成心理角色的转变。

    Các sinh viên trẻ vừa bước ra khỏi cánh cổng trường đại học khi bước vào chốn công sở hiện đại cạnh tranh khốc liệt, trước tiên cần nhanh chóng hoàn thành việc chuyển đổi vai trò tâm lý.

  5. 合作

    hợp tác, phối hợp; sự hợp tác

    面对全球气候变暖与公共卫生事件等全人类共同挑战,国际社会各国必须秉持开放态度携手紧密合作。

    Đối mặt với những thách thức chung của toàn nhân loại như biến đổi khí hậu toàn cầu và sự cố y tế công cộng, các nước trong cộng đồng quốc tế bắt buộc phải giữ thái độ cởi mở để chung tay hợp tác chặt chẽ.

  6. 状态

    trạng thái, tình trạng

    运动员在重大比赛前夕通过科学系统的心理调节训练,能够使自己的竞技心理始终保持在最佳兴奋状态。

    Vận động viên vào thời điểm trước thềm các giải đấu trọng đại thông qua rèn luyện điều tiết tâm lý khoa học có hệ thống có thể giúp tâm lý thi đấu của mình luôn duy trì ở trạng thái hưng phấn tối ưu.

  7. 各行各业

    các ngành các nghề, mọi ngành nghề

    无论是高精尖的科研创新岗位还是平凡普通的后勤服务一线,各行各业的辛勤劳动者都值得全社会崇高的敬意。

    Bất kể là vị trí nghiên cứu đổi mới công nghệ cao tinh vi hay tuyến đầu dịch vụ hậu cần bình dị phổ thông, những người lao động cần cù trong mọi ngành nghề đều xứng đáng nhận được sự kính trọng cao quý của toàn xã hội.

  8. 状况

    tình trạng, tình hình (sức khỏe, tài chính)

    定期去专业正规医院进行全面细致的身体健康检查,有助于早日准确了解掌握自身的整体健康状况。

    Định kỳ đến bệnh viện chuyên khoa chính quy tiến hành khám sức khỏe toàn diện tỉ mỉ giúp sớm hiểu rõ và nắm bắt chuẩn xác tình trạng sức khỏe tổng thể của bản thân.

  9. 病情

    tình hình bệnh, diễn biến bệnh

    经过主治医生团队及时的精准微创手术与抗感染药物治疗,患者的严重病情目前已经得到了有效控制与好转。

    Sau ca phẫu thuật xâm lấn tối thiểu chuẩn xác kịp thời và điều trị bằng thuốc kháng nhiễm trùng của đội ngũ bác sĩ điều trị chính, tình hình bệnh nghiêm trọng của bệnh nhân hiện đã được kiểm soát hiệu quả và chuyển biến tốt.

  10. 陪伴

    đồng hành, đi cùng, bầu bạn

    在这个世界上,父母给予子女最珍贵、最温暖的人生礼物,莫过于在他们童年成长岁月里充满爱意的耐心陪伴。

    Trên thế giới này, món quà cuộc đời ấm áp và quý giá nhất mà cha mẹ dành cho con cái không gì bằng sự đồng hành kiên nhẫn tràn ngập yêu thương trong những năm tháng tuổi thơ trưởng thành của các em.