Work, Money & Society - Lesson 04 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Work, Money & Society
业务
nghiệp vụ, hoạt động kinh doanh
随着跨国国际贸易往来的日益频繁,该商业银行涉外跨境结算与外汇兑换业务的办理总量实现了持续稳步增长。
Cùng với sự giao lưu qua lại trong thương mại quốc tế xuyên quốc gia ngày càng thường xuyên, tổng khối lượng giải quyết các nghiệp vụ thanh toán qua biên giới và đổi ngoại tệ của ngân hàng thương mại này đã đạt mức tăng trưởng ổn định liên tục.
公布
công bố, ban bố (kết quả, chính sách)
国家统计部门今天上午在国务院新闻办举行的新闻发布会上正式公布了上一年度各项宏观国民经济运行核心数据。
Cơ quan thống kê quốc gia sáng nay trong buổi họp báo tổ chức tại Văn phòng Báo chí Quốc vụ viện đã chính thức công bố các số liệu cốt lõi về vận hành kinh tế quốc dân vĩ mô trong năm trước.
讲究
chú ý, coi trọng, cầu kỳ; tinh xảo
中国传统的茶道艺术极其讲究水质的甘甜清澈、冲泡水温的精准拿捏以及茶具茶席的优雅陈设。
Nghệ thuật trà đạo truyền thống Trung Quốc hết sức cầu kỳ và chú trọng đến chất lượng nước ngọt lành trong vắt, sự nắm bắt chuẩn xác nhiệt độ nước pha và cách bài trí trang nhã của bộ đồ trà cùng bàn trà.
客服
chăm sóc khách hàng, nhân viên dịch vụ khách hàng
如果在使用软件的过程中遇到任何技术故障,您可以随时联系在线二十四小时人工客服获得专业解答。
Nếu trong quá trình sử dụng phần mềm gặp phải bất kỳ trục trặc kỹ thuật nào, bạn có thể liên hệ bất cứ lúc nào với bộ phận chăm sóc khách hàng nhân tạo trực tuyến 24/24 giờ để nhận giải đáp chuyên nghiệp.
物价
giá cả, giá sinh hoạt
为了切实保障城乡中低收入困难群众的基本生活水准,政府有关部门采取多项有力举措全力保持重要民生物价稳定。
Nhằm bảo đảm thiết thực mức sống cơ bản của đông đảo người dân có thu nhập trung bình thấp còn gặp khó khăn ở thành thị và nông thôn, các bộ phận hữu quan của chính phủ đã áp dụng nhiều biện pháp mạnh mẽ dốc toàn lực giữ vững ổn định giá cả dân sinh thiết yếu.
担任
đảm nhiệm, giữ chức vụ
这位在学术界享有极高威望的资深资深教授应邀担任了本届国际跨学科青年学者学术论坛的指导委员会主席。
Vị giáo sư kỳ cựu có uy tín cực cao trong giới học thuật này đã được mời đảm nhiệm vị trí chủ tịch hội đồng hướng dẫn của diễn đàn học thuật học giả trẻ liên ngành quốc tế khóa này.
合法
hợp pháp, đúng pháp luật
国家法律坚定不移地切实保护广大企业在依法合规经营的前提下所获取的全部合法财产与商业权益。
Pháp luật nhà nước bảo vệ kiên định không dời toàn bộ tài sản và quyền lợi thương mại hợp pháp mà các doanh nghiệp thu được dưới tiền đề kinh doanh đúng luật pháp và tuân thủ quy chuẩn.
看望
thăm hỏi, thăm nom (người già, người bệnh)
每逢重阳节等敬老尊贤传统节日,青年志愿者协会的成员们都会结伴前往市福利院看望慰问那里的孤寡老人。
Mỗi dịp lễ tết truyền thống kính lão đắc thọ như tết Trùng Cửu, các thành viên hiệp hội thanh niên tình nguyện đều rủ nhau đến viện dưỡng lão thành phố thăm hỏi và động viên các cụ già neo đơn tại đó.
存款
tiền gửi ngân hàng; gửi tiền
为了给即将升入大学的孩子积累充足的高等教育专项学费资金,这对夫妻每月都会按时在银行存入一笔定期存款。
Để tích lũy đủ nguồn kinh phí chuyên dụng học phí giáo dục đại học cho con sắp vào đại học, đôi vợ chồng này mỗi tháng đều gửi đúng hạn một khoản tiền gửi định kỳ vào ngân hàng.
离职
nghỉ việc, rời khỏi vị trí công tác
在正式办理各项工作交接与离职手续之前,他非常认真负责地将手中的全部未完成项目业务文档整理归档完毕。
Trước khi chính thức làm các thủ tục bàn giao công tác và thủ tục nghỉ việc, anh ấy đã vô cùng nghiêm túc và có trách nhiệm hoàn tất việc sắp xếp lưu trữ toàn bộ hồ sơ nghiệp vụ dự án chưa hoàn thành trong tay.