Actions & Processes - Lesson 03 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 闭

    đóng, nhắm lại, bế tắc, khép kín

    高强度工作数小时后,他坐在实验室窗前闭目冥思,让高度紧绷的大脑神经在短暂的宁静中得到充分放松。

    Sau nhiều giờ làm việc căng thẳng cường độ cao, anh ấy ngồi trước cửa sổ phòng thí nghiệm nhắm mắt trầm tư, để hệ thần kinh não bộ đang căng như dây đàn được thư giãn trọn vẹn trong khoảnh khắc tĩnh lặng ngắn ngủi.

  2. 引发

    dẫn đến, châm ngòi, kích hoạt, làm bùng phát

    近期国际能源市场供求格局的突发剧烈变动,迅速引发了全球大宗商品期货交易价格的大幅度连锁震荡。

    Sự biến động đột ngột dữ dội của cục diện cung cầu thị trường năng lượng quốc tế thời gian gần đây đã nhanh chóng làm bùng phát châm ngòi cho những chấn động dây chuyền biên độ lớn về giá giao dịch tương lai hàng hóa lớn toàn cầu.

  3. 自愿

    tự nguyện, tình nguyện

    数十位经验丰富的外科医生在得知灾情后,第一时间主动签署申请书,自愿随医疗先锋队赶赴高海拔震区一线支援救治。

    Hàng chục bác sĩ ngoại khoa giàu kinh nghiệm sau khi hay tin thảm họa đã lập tức chủ động ký đơn đăng ký, tự nguyện theo đội tiên phong y tế đến chi viện cứu chữa nơi tuyến đầu vùng động đất trên độ cao lớn.

  4. 反馈

    phản hồi, cung cấp ý kiến phản ánh

    软件产品经理根据内测用户在社区论坛中及时反馈的大量使用体验与界面卡顿问题,迅速组织技术团队完成了版本性能优化迭代。

    Giám đốc sản phẩm phần mềm dựa trên lượng lớn trải nghiệm sử dụng cùng lỗi giật lag giao diện được người dùng thử nghiệm nội bộ phản hồi kịp thời trên diễn đàn cộng đồng, đã nhanh chóng tổ chức đội ngũ kỹ thuật hoàn tất nâng cấp tối ưu hóa hiệu năng.

  5. 例外

    ngoại lệ, trường hợp đặc biệt ngoài quy tắc

    实验室安全规章制度面前人人平等,无论是资深博导还是初入课题组的研究生,在违规操作考核上绝无任何例外。

    Trước nội quy an toàn phòng thí nghiệm mọi người đều bình đẳng, bất kể là giáo sư hướng dẫn kỳ cựu hay nghiên cứu sinh mới vào nhóm đề tài, trong việc đánh giá thao tác vi phạm quy chuẩn tuyệt đối không có bất kỳ ngoại lệ nào.

  6. 康复

    bình phục, phục hồi sức khỏe

    在医护团队无微不至的悉心照料与科学系统的运动康复训练下,经历复杂韧带修补手术的运动员身体机能已完全康复如初。

    Dưới sự chăm sóc ân cần chu đáo của đội ngũ y bác sĩ cùng bài tập rèn luyện phục hồi vận động khoa học có hệ thống, thể trạng của vận động viên trải qua ca mổ nối dây chằng phức tạp đã hoàn toàn bình phục khỏe mạnh như xưa.

  7. 考古

    khảo cổ, khai quật nghiên cứu di chỉ cổ đại

    联合田野考古工作队在黄河流域古城遗址经过长达三年的缜密发掘,出土了大量证实五千年前古老文明形态的珍贵青铜玉石器物。

    Đội công tác khảo cổ điền dã liên hợp tại di chỉ thành cổ lưu vực Hoàng Hà sau ba năm ròng rã khai quật tỉ mỉ, đã tìm thấy và đưa lên mặt đất lượng lớn hiện vật đồ đồng đồ ngọc quý giá chứng minh cho hình thái văn minh cổ đại năm nghìn năm trước.

  8. 赞同

    tán thành, đồng thuận, ủng hộ quan điểm

    全体与会专家学者在认真审阅论证报告后,一致举手赞同将绿色生态补偿机制纳入流域综合治理的核心考核指标体系。

    Toàn thể các chuyên gia học giả tham dự sau khi thẩm duyệt kỹ lưỡng báo cáo luận chứng, đã nhất trí giơ tay tán thành việc đưa cơ chế đền bù sinh thái xanh vào hệ thống chỉ số đánh giá cốt lõi của việc quản lý tổng hợp lưu vực.

  9. 公告

    thông báo công khai, bố cáo chính thức

    证券监督管理委员会在官方网站上正式发布风险警示公告,提醒广大中小投资者警惕以高额返利为诱饵的非法集资陷阱。

    Ủy ban giám sát quản lý chứng khoán đã chính thức đăng tải bản thông cáo cảnh báo rủi ro trên trang web chính thức, nhắc nhở đông đảo nhà đầu tư vừa và nhỏ cảnh giác với bẫy huy động vốn trái phép lấy lợi nhuận cao làm mồi nhử.

  10. 答复

    hồi âm, trả lời chính thức, giải đáp kiến nghị

    政务服务热线中心承诺在三个工作日内完成现场勘查取证,并就群众普遍关心的老旧小区加装电梯申请给予明确答复。

    Trung tâm đường dây nóng dịch vụ hành chính cam kết hoàn thành việc khảo sát thực địa thu thập bằng chứng trong vòng ba ngày làm việc, đồng thời đưa ra lời hồi âm trả lời rõ ràng đối với đơn xin lắp thêm thang máy ở khu tập thể cũ mà quần chúng hết sức quan tâm.