Actions & Processes - Lesson 04 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 引导

    dẫn dắt, chỉ dẫn, định hướng tích cực

    基础教育工作者应当善于通过启发式提问耐心引导学生独立思考,而非一味采取填鸭式的死记硬背教学模式。

    Những người làm công tác giáo dục cơ sở cần phải giỏi về việc dùng các câu hỏi mang tính gợi mở để kiên nhẫn dẫn dắt học sinh tư duy độc lập, chứ không nên một mực áp dụng khuôn mẫu giảng dạy nhồi sọ học vẹt.

  2. 调动

    điều động, huy động, phát huy tinh thần

    为了全面打赢脱贫攻坚成果巩固战,地方党委政府统筹调动各方优势资源与社会帮扶力量,全力投入乡村振兴建设。

    Nhằm giành thắng lợi toàn diện trong cuộc chiến củng cố thành quả xóa đói giảm nghèo, cấp ủy chính quyền địa phương đã tổng hòa điều động huy động nguồn lực ưu thế cùng sức mạnh tương trợ xã hội của các bên, dốc sức đầu tư cho công cuộc xây dựng phục hưng nông thôn.

  3. 感激

    biết ơn sâu sắc, cảm kích tấm lòng

    受资助的寒门学子怀着无比诚挚的敬意给母校和爱心人士写去感谢信,由衷感激他们在艰难求学岁月里给予的无私关怀与慷慨解囊。

    Người học trò nghèo hiếu học được tài trợ đã mang tấm lòng kính trọng vô cùng chân thành viết thư cảm ơn gửi tới trường cũ và các nhà hảo tâm, chân thành cảm kích biết ơn sự quan tâm vô tư và sự giúp đỡ hào phóng mà họ đã dành cho trong những năm tháng gian nan tìm kiếm con chữ.

  4. 采纳

    tiếp thu, tiếp nhận, chấp thuận áp dụng

    市政规划委员会在充分听取并广泛采纳了市民代表在公开听证会上提出的建设性建议后,对老旧街区改造方案进行了多处合理微调。

    Ủy ban quy hoạch đô thị sau khi lắng nghe đầy đủ và tiếp thu rộng rãi các kiến nghị mang tính xây dựng do đại biểu người dân đưa ra tại phiên điều trần công khai, đã tiến hành nhiều điểm tinh chỉnh hợp lý đối với phương án cải tạo khu phố cũ.

  5. 防治

    phòng ngừa và chữa trị, khống chế dịch bệnh

    面对农业季节性迁飞性害虫的侵袭威胁,植保部门坚持预防为主、综合防治的绿色植保理念,大力推广生物天敌防控新技术。

    Đối mặt với mối đe dọa xâm lấn của các loài sâu bệnh di cư theo mùa trong nông nghiệp, ngành bảo vệ thực vật kiên trì triết lý bảo vệ thực vật xanh lấy phòng ngừa là chính, kết hợp phòng ngừa và cứu chữa tổng hợp, đẩy mạnh nhân rộng kỹ thuật mới kiểm soát bằng thiên địch sinh học.

  6. 看待

    nhìn nhận, xem xét, quan niệm đối đãi

    我们应当以极其开阔包容的战略眼光与历史思维来客观看待当代科技创新变革所带来的深远社会影响,不可因噎废食。

    Chúng ta nên dùng tầm nhìn chiến lược vô cùng cởi mở bao dung cùng tư duy lịch sử để nhìn nhận khách quan những ảnh hưởng xã hội sâu xa do sự đổi mới công nghệ hiện đại mang lại, tuyệt đối không được vì sợ nghẹn mà bỏ ăn.

  7. 消耗

    tiêu hao, làm cạn kiệt, tiêu tốn năng lượng

    重工业制造企业通过系统性实施余热回收与超低排放技术改造,显著降低了高炉冶炼过程中的单位能耗与标煤消耗。

    Các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nặng thông qua việc thực hiện cải tạo kỹ thuật thu hồi nhiệt thừa và phát thải siêu thấp một cách có hệ thống, đã giảm rõ rệt mức tiêu thụ năng lượng đơn vị và sự tiêu hao than chuẩn trong quá trình luyện lò cao.

  8. 假设

    giả sử, giả định, đặt ra giả thuyết

    天体物理学家在深入观测遥远深空脉冲星信号前,首先基于广义相对论引力场方程建立起了一套严密精确的理论物理数学假设模型。

    Các nhà vật lý thiên văn trước khi quan sát sâu các tín hiệu sao xung trong không gian sâu xa xôi, trước hết đã dựa trên phương trình trường hấp dẫn của thuyết tương đối rộng để thiết lập nên một mô hình giả định toán học vật lý lý thuyết chặt chẽ và chuẩn xác.

  9. 娶

    lấy vợ, cưới vợ

    两位在乡村脱贫攻坚一线并肩奋斗数载的年轻基层干部情投意合,在全村父老乡亲的共同真挚祝福声中喜结连理、明媒正娶。

    Hai cán bộ cơ sở trẻ tuổi cùng kề vai sát cánh chiến đấu nhiều năm nơi tuyến đầu xóa đói giảm nghèo nông thôn tâm đầu ý hợp, trong tiếng chúc phúc chân thành chung của bà con dân làng đã kết duyên lành, rước dâu cưới vợ đàng hoàng.

  10. 解

    giải thích, giải quyết, cởi bỏ khúc mắc

    经验丰富的老调解员深入邻里矛盾发生的院落现场,推心置腹地摆事实讲道理,终于化干戈为玉帛,彻底解开了两家人心头积压已久的陈年心结。

    Vị hòa giải viên kỳ cựu đã đi sâu vào hiện trường nơi xảy ra mâu thuẫn xóm giềng, chân tình giãi bày sự thật nói rõ lý lẽ, cuối cùng đã biến chiến tranh thành tơ lụa, cởi bỏ thấu đáo gút thắt lòng lâu năm tích tụ trong lòng hai gia đình.