Actions & Processes - Lesson 09 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes
扣
cài, bấm nút; khấu trừ tiền nong; tạm giữ
财务部门严格依照国家税收法律法规扣除个人所得税与社保专项附加支出后,按时将当月净工资足额发放到员工账户。
Phòng tài chính kế toán nghiêm túc chiểu theo các luật thuế của nhà nước để khấu trừ thuế thu nhập cá nhân và các khoản chi phí phụ trừ đặc biệt của bảo hiểm xã hội, rồi chuyển phát đầy đủ lương ròng tháng đó vào tài khoản của nhân viên đúng hạn.
困扰
làm phiền não, gây bối rối, bế tắc kéo dài
长期困扰该北方干旱缺水重工业老城市的工业废水循环利用难关,终于被新型膜分离深度过滤技术彻底攻破化解。
Nỗi khó khăn nan giải kéo dài làm bối rối trăn trở thành phố công nghiệp nặng khô cằn thiếu nước phương Bắc này về tái sử dụng nước thải công nghiệp, cuối cùng đã được hóa giải phá vỡ triệt để nhờ công nghệ lọc sâu tách màng kiểu mới.
播种
gieo hạt, gieo mầm; gieo hy vọng
随着春回大地、气温回升,广大种粮大户抢抓晴好农时,操控着多台配备北斗卫星高精度导航系统的农机开足马力播种良种小麦。
Cùng với mùa xuân trở lại vạn vật hồi sinh và nhiệt độ ấm lên, đông đảo các hộ trồng lúa lớn tranh thủ thời vụ nông nghiệp nắng đẹp, điều khiển nhiều máy móc nông nghiệp trang bị hệ thống định vị vệ tinh Bắc Đẩu độ chính xác cao chạy hết công suất để gieo hạt giống lúa mì tốt.
遭受
hứng chịu, chịu đựng tổn thất và đả kích nặng nề
尽管沿海养殖渔场在此次超强台风正面登陆袭击中遭受了较为严重的设施损坏,但在政府抢险救灾补贴帮扶下正快速恢复生产。
Mặc dù các trại nuôi trồng thủy sản ven biển trong đợt đổ bộ tấn công trực diện của siêu bão lần này đã phải hứng chịu tổn thất hư hại trang thiết bị tương đối nghiêm trọng, nhưng dưới sự trợ cấp cứu trợ thiên tai của chính phủ đang nhanh chóng khôi phục sản xuất.
预料
dự liệu, tiên lượng, lường trước sự việc
宏观经济研究中心首席经济学家准确预料到了由于极端干旱气候导致的国际农产品大宗期货交易价格的大幅震荡上扬走势。
Nhà kinh tế học trưởng của Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Vĩ mô đã dự liệu tiên lượng chuẩn xác xu hướng giá giao dịch tương lai hàng hóa nông sản quốc tế biến động tăng mạnh do biến đổi khí hậu hạn hán cực đoan gây ra.
上进
cầu tiến, có chí tiến thủ, vươn lên không ngừng
这位青年技工始终葆有强烈的好学钻研与积极上进之心,凭借精益求精的大国工匠精神在全国职业技能大赛中摘得桂冠。
Người công nhân kỹ thuật trẻ này luôn giữ gìn một tấm lòng ham học hỏi nghiên cứu sâu và tinh thần tích cực cầu tiến vươn lên mạnh mẽ, nhờ vào tinh thần người thợ bậc thầy tỉ mỉ từng li đã giành vương miện quán quân trong cuộc thi kỹ năng nghề toàn quốc.
主导
dẫn dắt, giữ vai trò chủ đạo, định hướng chi phối
由我国科研机构牵头主导建立的全球气候变化微观测绘大数据共享平台,获得了联合国环境规划署的高度肯定与热烈响应。
Nền tảng chia sẻ dữ liệu lớn vi đo vẽ biến đổi khí hậu toàn cầu do cơ quan nghiên cứu khoa học nước ta đi đầu chủ đạo dẫn dắt thiết lập đã nhận được sự khẳng định đánh giá cao và hưởng ứng nhiệt liệt của Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc.
投票
bỏ phiếu, bầu cử, biểu quyết dân chủ
出席联合国大会紧急特别会议的各国常驻代表在经过数轮公开辩论后,就保护平民安全人道决议草案庄严举手投票表决。
Đại diện thường trực các nước tham dự phiên họp đặc biệt khẩn cấp của Đại hội đồng Liên Hợp Quốc sau nhiều vòng tranh luận công khai đã trang nghiêm giơ tay bỏ phiếu biểu quyết về dự thảo nghị quyết nhân đạo bảo vệ an toàn thường dân.
迈
bước, sải bước, mở bước tiến tới
国家在深空探测、载人航天与深海潜航等诸多前沿科技攻关关键节点上,均迈出了具有里程碑重大历史意义的坚实坚实一步。
Quốc gia trên nhiều nút thắt then chốt chiến đấu khoa học công nghệ tiền phong như thăm dò không gian sâu, hàng không có người lái và lặn biển sâu đều đã mở bước sải bước tiến những bước chân vững chắc mang ý nghĩa lịch sử cột mốc trọng đại.
跟踪
theo dõi sát, bám sát hành trình, truy vết liên tục
地面航天测控中心依托遍布海内外的远程测控雷达网络与远洋测量船队,对返回地球的载人飞船实施了全天候全程超高精度精准跟踪。
Trung tâm đo lường điều khiển hàng không vũ trụ mặt đất dựa vào mạng lưới radar đo điều khiển từ xa và hạm đội tàu đo lường đại dương phân bố trong và ngoài nước, đã thực hiện việc theo dõi bám sát siêu chính xác chuẩn mực suốt hành trình mọi thời tiết đối với tàu vũ trụ có người lái quay về trái đất.