Actions & Processes - Lesson 10 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes
贷款
vay vốn, cung cấp khoản vay tín dụng
国有大型商业银行为高新技术制造业与绿色低碳环保重点项目开辟了绿色审批通道,大幅放宽专项贴息研发贷款额度。
Các ngân hàng thương mại lớn của nhà nước đã mở luồng phê duyệt xanh cho ngành chế tạo công nghệ cao và các dự án trọng điểm bảo vệ môi trường xanh giảm phát thải, nới rộng đáng kể hạn mức vay vốn tín dụng R&D có hỗ trợ lãi suất chuyên dùng.
采集
thu thập, thu gom dữ liệu, lấy mẫu vật
科考队员克服零下四十度的极端高寒暴风雪天气,在南极冰穹最高点成功采集到了极为纯净珍贵的深层古老冰芯样本。
Các thành viên đoàn khảo sát khoa học đã khắc phục thời tiết bão tuyết rét buốt cực đoan âm 40 độ, thu thập lấy mẫu thành công các mẫu lõi băng cổ đại tầng sâu vô cùng tinh khiết quý giá tại điểm cao nhất của vòm băng Nam Cực.
拐弯
rẽ ngoặt, đi vòng qua khúc cua; chuyển hướng suy nghĩ
车辆在高速行驶至山区盘山公路连续急险下坡拐弯路段前,必须提前减速换挡并轻踩刹车确保转弯平稳行驶安全。
Phương tiện khi chạy tốc độ cao tới trước đoạn đường dốc khúc cua ngoặt gấp nguy hiểm liên tục của đường đèo quanh co miền núi, bắt buộc phải giảm tốc độ về số từ trước và rà nhẹ phanh để bảo đảm an toàn khi bẻ lái rẽ ngoặt êm ả.
监督
giám sát, kiểm tra đôn đốc, quản lý chặt chẽ
纪检监察机关不断完善全方位监督网络,紧盯重点工程项目招投标与资金拨付使用的各个关键环节开展全流程穿透式专项监督。
Cơ quan kiểm tra giám sát kỷ luật không ngừng hoàn thiện mạng lưới giám sát toàn diện, theo sát từng mắt xích then chốt của việc đấu thầu và cấp phát sử dụng dòng tiền của các dự án công trình trọng điểm để tiến hành giám sát chuyên đề xuyên suốt toàn quy trình.
布置
bài trí, bố trí không gian; giao phó công việc
国际学术交流中心会务组连夜精心布置了多功能峰会主会场,为来自全球数十个国家的外宾代表提供了极其典雅舒适的参会环境。
Tổ phụ trách hội vụ của Trung tâm Giao lưu Học thuật Quốc tế đã cẩn thận tỉ mỉ bài trí bố trí hội trường chính của hội nghị thượng đỉnh đa năng xuyên đêm, mang lại một không gian dự hội nghị thanh lịch vô cùng thoải mái cho các đại biểu khách quý đến từ hàng chục quốc gia trên toàn cầu.
混合
pha trộn, hòa lẫn, kết hợp đa nguồn
实验技术员按照极其严格的化学计量配比将两种高纯度稀有金属粉末均匀混合,放入真空高温热压烧结炉中研制新型耐热超合金。
Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm theo đúng tỷ lệ đo lường hóa học cực kỳ nghiêm ngặt đã pha trộn hòa lẫn đều hai loại bột kim loại hiếm độ tinh khiết cao, cho vào lò nung thiêu kết ép nhiệt chân không nhiệt độ cao để nghiên cứu chế tạo siêu hợp kim chịu nhiệt mới.
尽
dốc hết, tận lực; làm tròn nghĩa vụ trách nhiệm
广大医护人员在抗击特大突发公共卫生事件的关键决战时期尽职尽责、尽心竭力,全力以赴守护每一位重症患者的生命安康。
Đông đảo các y bác sĩ trong thời kỳ quyết chiến then chốt chống lại sự cố y tế công cộng bất ngờ cực lớn đã làm tròn trách nhiệm tận chức tận lực dốc hết tâm sức, dốc toàn lực bảo vệ sự an khang tính mạng của từng bệnh nhân nặng.
指挥
chỉ huy, điều hành mệnh lệnh; nhạc trưởng
在气势磅礴的大型交响乐演奏现场,国际知名客座指挥家手执指挥棒,以极其充沛饱满的激情精准指挥全场百人交响乐团。
Tại hiện trường biểu diễn bản giao hưởng quy mô lớn khí thế hào hùng, vị nhạc trưởng khách mời nổi tiếng quốc tế cầm chiếc đũa chỉ huy trên tay, bằng niềm đam mê dạt dào vô cùng đã chỉ huy chuẩn xác toàn bộ dàn nhạc giao hưởng hàng trăm người.
拦
chặn lại, ngăn cản, cản trở bước chân
坚固高耸的钢筋混凝土防洪大坝如同巍峨巨人一般横卧在峡谷深处,成功将汹涌咆哮的特大山洪彻底阻拦在水库库区之内。
Con đập bê tông cốt thép chống lũ cao ngất sừng sững kiên cố tựa như người khổng lồ uy nghiêm nằm ngang giữa hẻm núi sâu, đã thành công chặn đứng hoàn toàn dòng lũ quét cực lớn gầm thét dữ dội vào bên trong lòng hồ chứa nước.
选拔
tuyển chọn người tài, chọn lọc tinh hoa xuất sắc
国家航天员科研训练中心本着宁缺毋滥的严谨科学原则,从数千名优秀战斗机飞行员中层层严格选拔出了新一代预备航天员。
Trung tâm Nghiên cứu Huấn luyện Phi hành gia Quốc gia trên nguyên tắc khoa học nghiêm cẩn thà thiếu chứ không chọn ẩu, từ hàng nghìn phi công lái máy bay chiến đấu xuất sắc đã qua nhiều tầng lớp tuyển chọn kỹ càng ra thế hệ phi hành gia dự bị mới.