Actions & Processes - Lesson 11 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 打仗

    đánh trận, ra chiến trường, tác chiến thực binh

    在硝烟弥漫、战火纷飞的残酷战争年代,老一辈革命军人为了民族独立与人民解放不惜抛头颅洒热血、英勇上前线打仗。

    Trong những năm tháng chiến tranh tàn khốc khói lửa mù mịt bom rơi đạn lạc, những người lính cách mạng thế hệ đi trước vì độc lập dân tộc và giải phóng nhân dân đã không tiếc đầu rơi máu chảy, dũng cảm ra tiền tuyến đánh trận.

  2. 吐

    nhổ ra, nhả ra; thổ lộ tâm sự giãi bày

    春蚕到死丝方尽,老蚕在洁白纯净的桑叶簇拥中不知疲倦地吐出银白细丝,为人们织就出华美温润的云锦绫罗。

    Tằm xuân đến chết mới nhả hết tơ, con tằm già giữa những vòm lá dâu trắng muốt thanh khiết không biết mỏi mệt nhả ra những sợi tơ mảnh màu bạc trắng, dệt nên cho nhân gian những tấm lụa là gấm vóc mây sa mềm mại lộng lẫy.

  3. 消除

    xóa bỏ, loại trừ, triệt tiêu nguy cơ

    消防安全专项整治突击检查行动有效排查并当场彻底消除了数十处老旧仓储物流园区私拉乱接电线等重大火灾隐患。

    Chiến dịch kiểm tra đột kích chấn chỉnh an toàn phòng cháy chữa cháy chuyên đề đã rà soát hữu hiệu và triệt tiêu xóa bỏ hoàn toàn tại chỗ hàng chục mối hiểm họa cháy nổ lớn như câu móc dây điện bừa bãi ở các khu logistics kho bãi cũ kỹ.

  4. 浮

    nổi lên mặt nước, hiện lên bề mặt

    历经数年缜密深入的跨国反洗钱追踪调查,一个隐藏在虚拟货币背后的特大境外跨境金融网络诈骗集团终于彻底浮出水面。

    Trải qua nhiều năm điều tra theo dấu chống rửa tiền xuyên quốc gia tỉ mỉ và sâu sát, một tập đoàn lừa đảo tài chính mạng xuyên biên giới cực lớn ở nước ngoài ẩn náu đằng sau tiền ảo cuối cùng đã nổi lên hoàn toàn trên mặt nước.

  5. 倍增

    tăng gấp bội, nhân đôi, tăng vọt mạnh mẽ

    国家在集成电路与工业母机领域出台的重大财税科研扶持利好政策,令广大民营科技实业企业家信心倍增、干劲十足。

    Những chính sách có lợi hỗ trợ nghiên cứu khoa học tài chính thuế trọng đại do nhà nước ban hành trong lĩnh vực máy công cụ công nghiệp và mạch tích hợp đã khiến niềm tin của đông đảo các doanh nhân thực nghiệp công nghệ dân doanh tăng gấp bội phần, khí thế hừng hực.

  6. 吓

    làm sợ hãi, dọa dẫm, hoảng sợ giật mình

    突如其来的剧烈地震晃动把正在熟睡中的居民们结结实实吓了一大跳,大家在社区应急广播指引下迅速有序转移到室外避险广场。

    Chấn động động đất dữ dội ập đến bất ngờ đã khiến những cư dân đang ngủ say phải giật bắn mình sợ hãi, mọi người dưới sự hướng dẫn của loa truyền thanh khẩn cấp khu dân cư đã nhanh chóng trật tự di chuyển ra quảng trường tránh nạn ngoài trời.

  7. 关联

    liên quan mật thiết, kết nối chặt chẽ

    大数据算法工程师通过深度神经网络对海量气象观测指标进行关联分析,显著提升了强对流龙卷风极端天气的短临预报精度。

    Kỹ sư thuật toán dữ liệu lớn thông qua mạng thần kinh sâu tiến hành phân tích liên kết đối với lượng lớn các chỉ số quan trắc khí tượng, đã nâng cao rõ rệt độ chính xác dự báo tức thời đối với thời tiết cực đoan như lốc xoáy đối lưu mạnh.

  8. 不顾

    bất chấp, không màng, phớt lờ nguy nan hiểm trở

    在特大山洪冲毁跨河公路桥梁的生死危机时刻,年轻的人民警察不顾个人安危,纵身跳入湍急浑浊的激流中拼死救起落水儿童。

    Vào thời khắc sinh tử nguy cấp khi lũ quét cực lớn cuốn sập cây cầu đường bộ bắc qua sông, người chiến sĩ cảnh sát nhân dân trẻ tuổi đã bất chấp hiểm nguy an nguy của bản thân, lao mình xuống dòng nước xiết đục ngầu liều chết cứu vớt cháu bé bị rơi xuống nước.

  9. 修订

    tu chỉnh, sửa đổi, cập nhật văn bản quy phạm

    全国人大常委会在广泛听取吸收社会各界公众意见与司法实践经验的基础上,依法审议并通过了新修订的个人信息保护法。

    Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc trên cơ sở lắng nghe tiếp thu rộng rãi ý kiến công chúng các giới xã hội và kinh nghiệm thực tiễn tư pháp, đã thẩm nghị và thông qua luật bảo vệ thông tin cá nhân mới được tu chỉnh sửa đổi theo luật.

  10. 渡

    vượt sông, sang đò; vượt qua cơn gian khó hiểm nghèo

    在这场席卷全球的高通胀与供应链断裂冲击波中,银企双方休戚与共、抱团取暖,携手并肩成功渡过了资金链紧绷的最艰难关口。

    Trong làn sóng xung kích do đứt gãy chuỗi cung ứng và lạm phát cao quét qua toàn cầu lần này, đôi bên ngân hàng và doanh nghiệp cùng chung vui buồn, sát cánh sưởi ấm cho nhau, chung tay vượt qua cửa ải khó khăn nhất lúc dòng vốn bị thắt chặt.