Actions & Processes - Lesson 18 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 证实

    xác thực, kiểm chứng, làm sáng tỏ chân lý bằng bằng chứng

    多国射电天文望远镜阵列联合对遥远超大质量黑洞边缘阴影拍摄获得的高清照片,以无可辩驳的直观图像再次证实了爱因斯坦广义相对论的极其精准预言。

    Bức ảnh độ nét cao do các mảng kính thiên văn vô tuyến nhiều nước liên hợp chụp được về bóng đen rìa hố đen siêu khối lượng xa xôi, bằng hình ảnh trực quan không thể chối cãi một lần nữa đã kiểm chứng xác thực dự đoán cực kỳ chuẩn xác của thuyết tương đối rộng Einstein.

  2. 收取

    thu, thu nhận các khoản lệ phí, phí dịch vụ

    物价监督局明文禁止物业服务公司在业主不知情的情况下巧立名目违规加价收取水电公摊维护管理费。

    Cục Giám sát Giá cả nghiêm cấm rõ ràng bằng văn bản việc công ty dịch vụ quản lý bất động sản tùy tiện đặt ra các danh mục thu phí trái quy định để tăng giá thu nhận phí quản lý bảo dưỡng chia đều điện nước trong khi chủ căn hộ không hề hay biết.

  3. 往来

    qua lại, giao thiệp, duy trì tiếp xúc mật thiết

    随着跨国陆海贸易新通道与跨境货运班列的常态化高效高频运行,沿线共建国家之间的经贸合作与民间人文友好往来日益密切繁荣。

    Cùng với việc vận hành tần suất cao và hiệu quả chuẩn hóa của các chuyến tàu chở hàng xuyên biên giới và hành lang thương mại đường bộ đường biển mới đa quốc gia, sự giao thiệp qua lại hữu nghị nhân văn dân gian cùng hợp tác kinh tế thương mại giữa các nước cùng xây dựng dọc tuyến ngày càng mật thiết phồn vinh.

  4. 补偿

    bồi thường, bù đắp thiệt hại, đền bù tổn thất

    政府在依法依规稳妥推进重大水利蓄滞洪区生态搬迁安置工程的同时,严格按照市场公允评估价值足额向搬迁安置村民发放各项资产补偿款。

    Chính phủ trong khi thúc đẩy công trình di dân bố trí tái định cư sinh thái tại vùng trữ xả lũ thủy lợi trọng đại một cách vững chắc đúng pháp luật, đã phát cấp đầy đủ các khoản tiền bồi thường bù đắp tài sản cho bà con dân làng di dời theo đúng giá trị thẩm định công bằng của thị trường.

  5. 打造

    kiến tạo, xây dựng, tôi rèn thương hiệu uy tín

    该高新技术开发区坚持科技自立自强,全力以赴聚焦基础软硬件创新生态,矢志打造具有全球核心话语权的国际一流数字科技创新策源高地。

    Khu phát triển công nghệ cao này kiên trì tự lập tự cường khoa học công nghệ, dốc toàn lực tập trung vào hệ sinh thái đổi mới phần cứng phần mềm cơ bản, quyết chí kiến tạo xây dựng nên vùng đất cao cội nguồn đổi mới công nghệ số hàng đầu quốc tế có quyền phát ngôn cốt lõi toàn cầu.

  6. 暴露

    phơi bày, bộc lộ rõ sơ hở, để lộ khuyết điểm

    这场突发的大规模极端严寒暴风雪灾害性天气,无情地充分暴露了部分老旧城镇地下给排水与集中供暖管网在防冻抗压能力上的严重短板。

    Đợt thời tiết thảm họa bão tuyết rét buốt cực đoan quy mô lớn bất ngờ ập đến này đã phơi bày bộc lộ một cách trần trụi và đầy đủ điểm yếu nghiêm trọng về khả năng chịu áp lực và chống đông của mạng lưới ống cấp thoát nước ngầm cùng sưởi ấm tập trung ở một số đô thị cũ.

  7. 立

    đứng thẳng; dựng lập, thiết lập, lập chí hướng

    青年一代科技工作者当志存高远、胸怀天下,立下为国攀登科学险峰的鸿鹄壮志,在强国建设与民族复兴的壮丽征途上勇挑重担。

    Thế hệ những người làm công tác khoa học công nghệ trẻ tuổi cần phải chí lớn nhìn xa trông rộng, ôm ấp hoài bão thiên hạ, dựng lập nên ý chí cánh chim hồng hộc dũng cảm leo lên các đỉnh núi hiểm trở khoa học vì tổ quốc, dũng cảm gánh vác trọng trách trên hành trình tráng lệ xây dựng cường quốc và phục hưng dân tộc.

  8. 无疑

    chắc chắn, không còn nghi ngờ gì nữa, hiển nhiên

    新一代全超导托卡马克核聚变实验装置实现持续千秒高参数稳态等离子体运行,无疑是人类迈向终极清洁无尽聚变能源探索史上的又一重大里程碑。

    Việc thiết bị thí nghiệm phản ứng nhiệt hạch Tokamak toàn siêu dẫn thế hệ mới thực hiện vận hành plasma trạng thái ổn định tham số cao liên tục hàng nghìn giây, chắc chắn không còn nghi ngờ gì nữa là một cột mốc trọng đại nữa trên lịch sử loài người tiến bước khám phá nguồn năng lượng nhiệt hạch vô tận và sạch tối hậu.

  9. 转移

    di dời, sơ tán đến nơi an toàn; chuyển dịch cơ cấu

    在超强台风携暴风雨登陆前的数小时生死赛跑中,防汛应急抢险突击队连夜冒雨将沿海低洼危险地带的数万名群众彻底安全转移到了防汛安置点。

    Trong cuộc đua sinh tử trước vài giờ khi siêu bão mang theo cuồng phong bão táp đổ bộ, đội đột kích cứu hộ khẩn cấp chống lũ đã đội mưa xuyên đêm di dời sơ tán an toàn triệt để hàng vạn người dân ở các vùng đất trũng thấp nguy hiểm ven biển tới các điểm bố trí phòng chống lũ lụt.

  10. 淘汰

    đào thải, loại bỏ dần công nghệ và năng lực sản xuất lạc hậu

    国家坚决依法有序关闭淘汰高能耗、高污染以及工艺落后、存在重大安全生产隐患的落后中小型水泥熟料与小煤矿生产线。

    Nhà nước kiên quyết đóng cửa loại bỏ đào thải có trật tự theo pháp luật đối với các dây chuyền sản xuất clinker xi măng và mỏ than nhỏ cỡ vừa và nhỏ lạc hậu tiêu hao nhiều năng lượng, gây ô nhiễm cao cũng như công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ an toàn sản xuất nghiêm trọng.