Actions & Processes - Part 2 - Lesson 01 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2

  1. 解读

    giải mã, phân tích lý giải thấu đáo

    著名经济学家在国际金融论坛上,对新一轮宏观调控政策背后的深层逻辑进行了权威而深刻的解读。

    Tại diễn đàn tài chính quốc tế, nhà kinh tế học nổi tiếng đã tiến hành phân tích lý giải thấu đáo và có thẩm quyền về logic sâu xa đằng sau đợt chính sách điều tiết vĩ mô mới.

  2. 嘲笑

    chế giễu, nhạo báng, cười chê

    面对他人的无端怀疑与冷嘲热讽,青年科研团队始终保持专注,用无可辩驳的实验成果回击了所有的嘲笑。

    Trước sự nghi ngờ vô căn cứ và những lời châm chọc mỉa mai của người khác, đội ngũ nghiên cứu trẻ luôn giữ vững sự tập trung, dùng thành quả thực nghiệm không thể bàn cãi để đáp trả mọi sự cười chê nhạo báng.

  3. 漂

    trôi nổi, bồng bềnh trôi giạt

    暴雨过后,清澈的小溪水势暴涨,几片枯黄的落叶和断折的树枝顺着急流缓缓向远方漂去。

    Sau cơn mưa lớn, dòng suối trong vắt dâng cao dữ dội, mấy chiếc lá khô vàng úa cùng những cành cây gãy trôi nổi bồng bềnh xuôi theo dòng nước xiết dần dần trôi về nơi xa xăm.

  4. 清洗

    cọ rửa, tẩy rửa sạch sẽ

    实验室技术员严格按照无菌操作规范,使用高纯度去离子水对这批高精密光学仪器进行了深度清洗。

    Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm tuân thủ nghiêm ngặt quy chuẩn thao tác vô trùng, dùng nước khử ion độ tinh khiết cao để cọ rửa tẩy rửa sạch sẽ đợt thiết bị quang học độ chính xác cao này.

  5. 存储

    lưu trữ, lưu cất trong bộ nhớ

    随着云原生计算架构与海量大数据技术的飞速演进,如何在超大规模分布式集群中安全高效地存储敏感核心数据成为了业界焦点。

    Cùng với sự phát triển thần tốc của cấu trúc điện toán đám mây và dữ liệu lớn khổng lồ, cách lưu trữ dữ liệu cốt lõi nhạy cảm một cách an toàn hiệu quả trong cụm máy chủ phân tán quy mô cực lớn đã trở thành tâm điểm của ngành.

  6. 割

    cắt, xén, gặt hái

    金秋时节,一望无际的东北黑土地沃野千里,大型联合收割机正轰鸣着开足马力收割金黄饱满的成熟麦穗。

    Vào tiết trời thu vàng, vùng đất đen Đông Bắc bạt ngàn màu mỡ trải dài muôn dặm, những chiếc máy gặt đập liên hợp cỡ lớn đang rền vang hết công suất gặt cắt những bông lúa mì chín vàng ươm mẩy hạt.

  7. 按摩

    xoa bóp, mát-xa cơ bắp

    在高强度的全封闭式体能集训结束之后,国家队资深运动康复理疗师会细致地为运动员进行肌肉深层按摩以缓解疲劳。

    Sau khi đợt tập huấn thể lực khép kín cường độ cao kết thúc, chuyên viên vật lý trị liệu phục hồi thể thao lâu năm của đội tuyển quốc gia sẽ tỉ mỉ xoa bóp mát-xa sâu vùng cơ bắp cho các vận động viên nhằm xua tan mệt mỏi.

  8. 妨碍

    cản trở, gây trở ngại, làm vướng

    请市民在城市主干道通行时不要在应急救援通道乱停乱放机动车,以免严重妨碍消防车与救护车的紧急通行。

    Xin người dân khi lưu thông trên trục đường chính đô thị không đỗ xe cơ giới bừa bãi tại làn đường cứu hộ khẩn cấp, tránh gây cản trở trở ngại nghiêm trọng cho xe cứu hỏa và xe cấp cứu lưu thông cấp bách.

  9. 下单

    đặt hàng, gửi đơn đặt mua

    电商平台在一年一度的年中网购促销狂欢节开启瞬间,数十万海内外消费者争先恐后点击屏幕下单抢购心仪商品。

    Khoảnh khắc sàn thương mại điện tử mở màn lễ hội mua sắm khuyến mãi thường niên giữa năm, hàng trăm nghìn người tiêu dùng trong và ngoài nước đã tranh nhau nhấp chuột đặt hàng săn mua các sản phẩm yêu thích.

  10. 不已

    không dứt, không nguôi, khôn xiết

    听到我国航天英雄成功出舱漫步并在深邃太空中深情挥舞国旗的振奋喜讯,守候在电视机前的全体科研人员欢呼雀跃、激动不已。

    Nghe được tin vui phấn khởi về việc các anh hùng vũ trụ nước ta bước ra khỏi khoang tàu đi bộ và xúc động vẫy cờ tổ quốc giữa không gian sâu thẳm, toàn thể nhân viên nghiên cứu túc trực trước màn hình vô tuyến đã reo hò nhảy cẫng, xúc động khôn xiết không nguôi.