Actions & Processes - Part 2 - Lesson 06 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2

  1. 肿

    sưng phồng, phù nề bắp thịt

    篮球运动员在激烈的篮下卡位争抢篮板球时不慎意外扭伤了右脚踝,局部关节软组织随即迅速红肿了起来。

    Vận động viên bóng rổ trong lúc tranh cướp bóng bật bảng quyết liệt dưới rổ không may bị trật khớp mắt cá chân phải, phần mô mềm khớp cục bộ lập tức sưng phồng phù nề đỏ ửng lên rất nhanh.

  2. 偷

    trộm cắp, lấy lén, tranh thủ giấu giếm

    狡猾的犯罪嫌疑人趁着深夜商场安保交接班并关闭部分监控探头的短暂空档,撬开后门潜入柜台偷走了大量昂贵贵重黄金首饰。

    Tên tội phạm ranh ma đã lợi dụng khoảng trống ngắn ngủi lúc bảo vệ trung tâm thương mại đổi ca lúc đêm khuya và ngắt một số camera giám sát, cạy cửa sau lẻn vào quầy trộm cắp lấy lén lượng lớn trang sức vàng bạc quý giá đắt đỏ.

  3. 相连

    nối liền, liên kết gắn kết với nhau

    这条贯通欧亚大陆的现代化国际铁路物流大通道,不仅将沿线各大核心工业枢纽紧密相连,更深刻促进了跨区域多边经贸合作。

    Hành lang logistics đường sắt quốc tế hiện đại xuyên lục địa Á-Âu này không chỉ nối liền liên kết gắn kết chặt chẽ các đầu mối công nghiệp cốt lõi dọc tuyến, mà còn thúc đẩy sâu sắc sự hợp tác kinh tế thương mại đa phương liên vùng.

  4. 滑行

    lăn bánh trên đường băng, trượt lướt êm

    这架刚刚平稳降落在首都国际机场降落跑道上的大型客机,在地面塔台引导指令调度下缓缓沿着联络道滑行进入预定停机位。

    Chiếc máy bay chở khách cỡ lớn vừa hạ cánh êm thuận trên đường băng sân bay quốc tế thủ đô, dưới sự điều phối chỉ dẫn của đài chỉ huy mặt đất đã từ từ lăn bánh trượt lướt dọc theo đường lăn để tiến vào vị trí đỗ quy định.

  5. 发电

    phát điện, tạo ra điện năng

    这座建设在深远海的大型海上风电场全部机组全容量并网发电后,每年可向华东沿海经济发达地区稳定输送数十亿度清洁零碳绿电。

    Sau khi toàn bộ các tổ máy của trang trại điện gió ngoài khơi quy mô lớn ở vùng biển sâu xa này hòa lưới phát điện tạo ra điện năng với công suất tối đa, mỗi năm có thể cung cấp ổn định hàng tỷ số điện xanh không các-bon cho vùng kinh tế phát triển duyên hải Hoa Đông.

  6. 启发

    gợi mở, khơi dậy cảm hứng, khai sáng

    指导教授在跨学科研讨课上那段寓意深远的提问,犹如黑暗中的一束明亮火炬,深深启发了年轻学者对这一科学前沿难题的创新构想。

    Câu hỏi gợi ý ngụ ý sâu xa của giáo sư hướng dẫn trong buổi hội thảo liên ngành tựa như ngọn đuốc sáng soi rọi giữa màn đêm, đã gợi mở khơi dậy sâu sắc cảm hứng sáng tạo cho nhà học giả trẻ đối với bài toán khó nơi tuyến đầu khoa học này.

  7. 提示

    nhắc nhở, gợi ý, đưa ra chỉ dẫn

    车载智能安全驾驶辅助操作系统在灵敏捕捉到前方弯道潜在碰撞危险的瞬间,立刻在挡风玻璃全彩屏幕上发出了醒目的红色减速避险提示。

    Hệ thống hỗ trợ lái xe an toàn thông minh trên ô tô ngay trong khoảnh khắc nhận diện nhạy bén nguy cơ va chạm tiềm ẩn ở khúc cua phía trước, đã lập tức phát ra chỉ dẫn nhắc nhở gợi ý giảm tốc tránh nguy hiểm màu đỏ bắt mắt trên màn hình kính lái.

  8. 摄像

    quay phim, ghi hình ảnh

    自然地理科考纪录片摄制组携带高清晰度超长焦专用摄像设备,潜伏在悬崖峭壁下数十天,终于完整记录摄像下了雪豹捕食的罕见真实瞬间。

    Đoàn làm phim tài liệu khảo sát địa lý tự nhiên mang theo thiết bị quay phim ghi hình chuyên dụng ống kính siêu tele độ nét cực cao, phục kích dưới vách đá cheo leo suốt hàng chục ngày, cuối cùng đã ghi hình quay phim lại trọn vẹn khoảnh khắc săn mồi hiếm thấy chân thực của loài báo tuyết.

  9. 冲击

    xung kích, tác động chấn động mạnh

    突如其来的全球金融系统剧烈波动与国际大宗商品价格暴跌,给许多高度依赖资源出口的新兴经济体实体产业造成了极其沉重的外部巨大冲击。

    Biến động dữ dội bất ngờ của hệ thống tài chính toàn cầu cùng sự sụt giá mạnh mẽ của hàng hóa lớn quốc tế đã tạo nên những cú va đập chấn động tác động xung kích bên ngoài cực kỳ nặng nề lên ngành công nghiệp thực thể của nhiều nền kinh tế mới nổi vốn phụ thuộc cao vào xuất khẩu tài nguyên.

  10. 遗传

    di truyền, lưu truyền đặc tính thế hệ

    现代分子生物学研究表明,这种极为罕见的先天性代谢缺陷类家族疾病,是由于常染色体隐性致病基因在代际繁衍间的异常遗传所引发的。

    Nghiên cứu sinh học phân tử hiện đại chỉ ra rằng, căn bệnh gia tộc thuộc loại khiếm khuyết chuyển hóa bẩm sinh cực kỳ hiếm gặp này là do sự di truyền bất thường của gen gây bệnh lặn trên nhiễm sắc thể thường qua các thế hệ sinh sản gây nên.