Actions & Processes - Part 2 - Lesson 08 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2

  1. 命令

    ra lệnh, ban bố chỉ thị; mệnh lệnh (danh từ)

    演习前线联合战役总指挥官根据瞬息万变的情报态势,沉着果断地下达命令要求各两栖特种分队立即隐蔽发起全面突击。

    Tổng chỉ huy chiến dịch hiệp đồng tiền tuyến cuộc diễn tập căn cứ vào tình thế tình báo biến đổi từng giây, đã trầm tĩnh dứt khoát ra lệnh hạ mệnh lệnh yêu cầu các phân đội đặc nhiệm đổ bộ ngầm lập tức phát động cuộc tập kích toàn diện.

  2. 撤回

    rút lại, thu hồi quyết định

    企业董事会在经过重新评估市场准入风险与行业合规门槛后,郑重决定立即撤回此前提交的海外并购重组上市申请报告。

    Hội đồng quản trị doanh nghiệp sau khi đánh giá lại rủi ro gia nhập thị trường cùng ngưỡng tuân thủ ngành nghề đã trịnh trọng quyết định rút lại thu hồi ngay bản báo cáo đơn xin sáp nhập niêm yết ở nước ngoài đã đệ trình trước đó.

  3. 摆放

    bài trí, xếp đặt ngay ngắn

    国宾馆宴会厅的服务人员手持测量标尺,严格按照外事礼仪的高标准精细摆放着每一套精美的银质餐具与芳香鲜花。

    Nhân viên phục vụ phòng tiệc nhà khách ngoại giao tay cầm thước đo tiêu chuẩn, tuân thủ nghiêm ngặt chuẩn mực cao về lễ tân ngoại giao để bài trí xếp đặt tỉ mỉ từng bộ đồ ăn bằng bạc tinh xảo cùng những lẵng hoa tươi ngát hương.

  4. 争议

    tranh cãi, nảy sinh bất đồng; tranh chấp (danh từ)

    这项关乎城市历史风貌街区保护与商业地产开发的拆迁改造规划方案,在市民代表大会上引发了极具分歧的激烈争议。

    Phương án quy hoạch giải tỏa cải tạo liên quan tới bảo tồn tuyến phố diện mạo lịch sử đô thị và phát triển bất động sản thương mại này đã dấy lên sự tranh cãi bất đồng gay gắt đầy chia rẽ tại đại hội đại biểu nhân dân thành phố.

  5. 识

    nhận biết, thấu hiểu, am tường

    古玩鉴赏界有句名言叫“世有伯乐,然后有千里马”,唯有真正精通古物源流的识宝之人,方能在一堆废弃残瓷中识得真正宋代官窑重器。

    Giới giám định đồ cổ có câu danh ngôn “Đời có Bá Nhạc rồi sau mới có ngựa thiên lý”, chỉ người am hiểu nhận biết thấu hiểu ngọn nguồn đồ cổ sâu sắc mới có thể từ trong đống mảnh gốm phế thải mà nhận biết thấu rõ món bảo vật lò quan thời Tống thực thụ.

  6. 淹没

    nhấn chìm, ngập lụt chìm nghỉm, vùi lấp

    强暴风雨持续肆虐引发了山体滑坡并阻断河道形成堰塞湖,倒灌的凶猛浊流瞬息之间淹没了沿河低洼平原上的数千亩良田与村庄。

    Cơn bão kèm mưa lớn kéo dài dữ dội gây sạt lở núi và chặn nghẽn dòng sông tạo thành hồ chứa nghẽn dòng, dòng nước bùn hung hãn dâng ngược chỉ trong chớp mắt đã nhấn chìm ngập lụt vùi lấp hàng nghìn mẫu ruộng phì nhiêu và các ngôi làng trên vùng đồng bằng trũng thấp ven sông.

  7. 兴起

    trỗi dậy, khởi sắc, thịnh hành phát triển

    近年来随着新一代移动互联智能终端与现代绿色低碳生活方式的深度普及,共享绿色微出行模式在各大都市迅速兴起。

    Những năm gần đây cùng với sự phổ cập sâu rộng của thiết bị đầu cuối thông minh di động thế hệ mới và lối sống xanh ít các-bon hiện đại, mô hình đi lại vi mô xanh chia sẻ đã nhanh chóng trỗi dậy thịnh hành phát triển tại khắp các đại đô thị.

  8. 追究

    truy cứu trách nhiệm, điều tra làm rõ

    对于在特大安全生产施工事故中蓄意隐瞒险情、严重失职渎职的直接责任人员,司法监察机关必将依法严厉追究其重大刑事责任。

    Đối với những người chịu trách nhiệm trực tiếp cố ý che giấu mối nguy hiểm, thiếu trách nhiệm nghiêm trọng trong vụ tai nạn thi công sản xuất đặc biệt lớn, cơ quan giám sát tư pháp nhất định sẽ nghiêm khắc điều tra làm rõ truy cứu trách nhiệm hình sự trọng đại theo pháp luật.

  9. 编

    đan bện, biên soạn, sáng tác thêu dệt

    老一辈语言学专家历时数十载心血,呕心沥血收集数万条现代语料文献,终于主编完成了这部宏篇巨著权威汉语规范大词典。

    Chuyên gia ngôn ngữ học thế hệ đi trước suốt mấy mươi năm tâm huyết, dốc cạn sức lực thu thập hàng vạn ngữ liệu thư tịch hiện đại, cuối cùng đã chủ trì biên soạn sáng tác hoàn thành cuốn đại từ điển quy chuẩn tiếng Hán có thẩm quyền đồ sộ này.

  10. 创办

    sáng lập, gây dựng cơ đồ tổ chức

    这位心系乡村振兴的青年海归科学家,毅然返回生养自己的贫困家乡,带头创办了现代高科技生物有机绿色茶叶种植合作社。

    Nhà khoa học trẻ tu nghiệp ở nước ngoài luôn hướng về chấn hưng nông thôn đã dứt khoát trở về quê hương nghèo khó nơi nuôi dưỡng mình, đi đầu sáng lập gây dựng hợp tác xã trồng chè xanh hữu cơ sinh học công nghệ cao hiện đại.