Actions & Processes - Part 2 - Lesson 14 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2

  1. 挫折

    trắc trở, vấp váp thất bại, bước thụt lùi thử thách

    在攀登世界科技最高峰的荆棘征程上,任何重大的创新突破都必然经历过无数次实验失败与挫折的严峻洗礼。

    Trên hành trình chông gai leo lên đỉnh cao nhất của khoa học công nghệ thế giới, bất kỳ đột phá đổi mới trọng đại nào cũng đều ắt phải trải qua sự tôi luyện gắt gao của vô vàn lần thử nghiệm thất bại cùng những trắc trở bước thụt lùi vấp váp đầy thử thách.

  2. 落后

    tụt hậu, lạc hậu so với thời đại, rớt lại phía sau

    历史的沉痛教训深刻警示我们,“落后就要挨打”,唯有坚持科技自立自强、加快高质量发展,国家才能长治久安。

    Bài học đau thương của lịch sử cảnh báo sâu sắc chúng ta rằng “lạc hậu tụt hậu ắt sẽ bị đòn”, chỉ có kiên trì tự lập tự cường về khoa học công nghệ, đẩy nhanh phát triển chất lượng cao thì đất nước mới có thể thái bình thịnh trị lâu dài.

  3. 描写

    miêu tả sinh động, khắc họa chân thực

    古典文学大师在这部传世巨著中,用极其精准绝妙的白描笔法,入木三分地描写了封建大家族走向盛极必衰的历史悲剧命运。

    Bậc thầy văn học cổ điển trong kiệt tác để đời này đã dùng bút pháp bạch miêu chuẩn xác tuyệt diệu khắc họa sâu sắc miêu tả sinh động số phận bi kịch lịch sử thịnh cực tất suy của một đại gia tộc phong kiến.

  4. 自杀

    tự sát, tự tước đoạt sinh mạng

    为了全面守护青少年身心健康,国家大力加强校园心理健康辅导与危机早期干预预警体系,全力防范学生极端自杀悲剧发生。

    Nhằm bảo vệ toàn diện sức khỏe thể chất và tâm lý của thanh thiếu niên, quốc gia đã tăng cường mạnh mẽ hệ thống cảnh báo sớm khủng hoảng và tư vấn sức khỏe tâm lý học đường, dốc toàn lực phòng ngừa thảm kịch tự tước đoạt sinh mạng tự sát cực đoan của học sinh.

  5. 撑

    chống đỡ, gắng gượng gánh vác, giương căng cánh buồm

    在突发强风暴雨中,年轻的班长用自己瘦弱但坚挺的肩膀死死撑住了摇摇欲坠的应急帐篷支架,掩护受灾群众安全撤离。

    Giữa cơn dông bão mưa to gió lớn bất ngờ, người tiểu đội trưởng trẻ tuổi đã dùng bờ vai gầy nhưng vững vàng của mình kiên quyết gắng gượng chống đỡ khung chống lều bạt khẩn cấp đang lung lay sắp sập, che chở cho bà con vùng thiên tai sơ tán an toàn.

  6. 运行

    vận hành thông suốt, chuyển động theo quỹ đạo

    我国完全自主研制的天宫空间站组合体在距离地球四百公里的近地轨道上,常态化安全稳定运行并开展了数百项前沿空间实验。

    Tổ hợp trạm vũ trụ Thiên Cung do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đang vận hành chuyển động theo quỹ đạo ổn định an toàn thường thái hóa trên quỹ đạo tầm thấp cách Trái Đất 400 km và triển khai hàng trăm thí nghiệm không gian tiên phong.

  7. 耽误

    làm lỡ dở, làm chậm trễ, trì hoãn

    基层医疗急救中心建立了危重创伤患者一键式绿色通道,确保在急救黄金半小时内分秒必争,绝不因繁杂缴费手续耽误抢救时机。

    Trung tâm cấp cứu y tế cơ sở đã thiết lập làn đường xanh bấm nút một chạm cho bệnh nhân chấn thương nguy kịch, bảo đảm tranh thủ từng giây từng phút trong nửa giờ vàng cấp cứu, tuyệt đối không vì thủ tục nộp phí rườm rà mà làm lỡ dở chậm trễ thời cơ vàng cứu chữa.

  8. 来临

    ập đến, cận kề, bước tới ngưỡng cửa

    在新一轮全球数字化转型与通用人工智能技术浪潮汹涌来临之际,世界各国产业界正争分夺秒重塑底层核心竞争力。

    Ngay lúc làn sóng chuyển đổi số toàn cầu mới cùng công nghệ trí tuệ nhân tạo đa năng cuồn cuộn ập đến cận kề bước tới ngưỡng cửa, giới công nghiệp các nước trên thế giới đang tranh thủ từng giây phút tái định hình năng lực cạnh tranh cốt lõi tầng đáy.

  9. 忍受

    nhẫn nại cam chịu, cắn răng chịu đựng

    在漫长艰辛的深潜科考航程中,青年科研队员们不仅要克服剧烈的晕船恶心反应,更要顽强忍受长期与世隔绝的极度孤独。

    Trong chuyến hải trình khảo sát lặn sâu gian nan dài dằng dặc, các thành viên nghiên cứu trẻ tuổi không chỉ phải vượt qua phản ứng buồn nôn say sóng dữ dội, mà còn phải kiên cường cắn răng chịu đựng nhẫn nại cam chịu nỗi cô đơn tột cùng vì cách biệt dài ngày với thế giới bên ngoài.

  10. 扑灭

    dập tắt ngọn lửa, dập dịch kịp thời

    森林消防特勤支队官兵顶着滚滚热浪与刺鼻浓烟奋战整整三个昼夜,终于成功扑灭了因雷击引发的特大森林火灾明火。

    Cán bộ chiến sĩ chi đội đặc nhiệm cứu hỏa rừng đã đội những luồng nhiệt hầm hập cùng khói đặc cay mắt chiến đấu suốt ba ngày ba đêm, cuối cùng đã thành công dập tắt dập lửa ngọn lửa bốc cháy dữ dội của vụ đại hỏa hoạn rừng do sét đánh gây ra.