Actions & Processes - Part 3 - Lesson 03 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 3

  1. 融入

    hòa nhập vào, hòa vào, hòa quyện

    新来到异国他乡求学的留学生,应当主动参与社区文化交流活动,尽快融入当地生活。

    Lưu học sinh mới đến xứ người du học nên chủ động tham gia các hoạt động giao lưu văn hóa cộng đồng để nhanh chóng hòa nhập vào cuộc sống bản địa.

  2. 损坏

    làm hỏng, hư hại, tổn hại

    施工团队在进行市政地下管网改造时格外小心,避免对沿线历史古迹的地基造成任何损坏。

    Đội thi công hết sức cẩn thận khi tiến hành cải tạo mạng lưới đường ống ngầm đô thị, tránh gây ra bất kỳ hư hại làm hỏng nào đối với nền móng các di tích lịch sử dọc tuyến.

  3. 闻名

    nổi tiếng, lừng danh, trứ danh

    这座坐落在江南水乡的千年古镇,以其保存完好的明清建筑群与独特的小桥流水风貌闻名于世。

    Thị trấn cổ ngàn năm nằm ở miền sông nước Giang Nam này nổi tiếng khắp thế giới nhờ quần thể kiến trúc thời Minh Thanh được bảo tồn hoàn hảo và phong cảnh cầu nhỏ nước chảy độc đáo.

  4. 散发

    tỏa ra, phát ra, phân phát

    雨后初霁的桂花林散发出一阵阵沁人心脾的淡雅清香,吸引了众多游客驻足流连。

    Rừng hoa quế sau cơn mưa trời vừa hửng nắng tỏa ra từng làn hương thơm thanh nhã ngọt ngào làm say đắm lòng người, thu hút đông đảo du khách dừng chân thưởng ngoạn.

  5. 对抗

    đối kháng, chống lại, chống cự

    科研人员致力于研发新型靶向抗癌药物,旨在帮助人体免疫系统更有效地对抗恶性肿瘤细胞。

    Các nhà nghiên cứu khoa học dốc sức phát triển các loại thuốc nhắm trúng đích chống ung thư thế hệ mới, nhằm hỗ trợ hệ miễn dịch của cơ thể người đối kháng chống lại tế bào khối u ác tính hiệu quả hơn.

  6. 延伸

    kéo dài, mở rộng, vươn dài

    蜿蜒起伏的高速铁路大桥跨越崇山峻岭与江河湖泊,一路向祖国西北辽阔的大漠绿洲延伸。

    Cây cầu cạn đường sắt cao tốc uốn lượn nhấp nhô bắc qua non cao hiểm trở và sông hồ rộng lớn, trải dài vươn xa suốt dọc đường hướng về ốc đảo sa mạc bao la phía tây bắc Tổ quốc.

  7. 犹如

    giống như, tựa như, dường như

    夜幕降临后俯瞰维多利亚港,两岸璀璨绚丽的摩天大厦霓虹灯光犹如满天繁星洒落人间。

    Khi màn đêm buông xuống ngắm nhìn cảng Victoria từ trên cao, ánh đèn neon rực rỡ muôn màu của các tòa nhà chọc trời hai bên bờ tựa như vạn vì sao trên trời rơi xuống nhân gian.

  8. 易于

    dễ dàng, tiện cho, có xu hướng dễ

    这种利用高分子环保材料制作的包装盒不仅轻便耐用,而且极易于在自然界中被微生物降解。

    Chiếc hộp đóng gói làm từ vật liệu polyme bảo vệ môi trường này không chỉ nhẹ bền mà còn rất dễ cho vi sinh vật phân hủy trong môi trường tự nhiên.

  9. 当选

    đắc cử, trúng cử, được bầu chọn

    经过全体村民无记名投票,这位扎根乡村多年的青年致富带头人高票当选为新一届村委会主任。

    Sau cuộc bỏ phiếu kín của toàn thể dân làng, người thanh niên tiên phong dẫn dắt làm giàu gắn bó với nông thôn nhiều năm này đã đắc cử chức trưởng thôn nhiệm kỳ mới với số phiếu áp đảo.

  10. 筛选

    chọn lọc, sàng lọc, rà soát tuyển chọn

    人力资源部门从上千份求职简历中严格筛选,最终确定了十五位具有海外技术研发背景的候选人。

    Phòng nhân sự sau khi sàng lọc chọn lọc nghiêm ngặt từ hơn một nghìn hồ sơ xin việc, cuối cùng đã xác định được mười lăm ứng viên có kinh nghiệm nghiên cứu phát triển công nghệ ở nước ngoài.