Actions & Processes - Part 3 - Lesson 04 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 3
发放
phát, cấp phát, chi trả
民政救灾部门连夜调拨帐篷、保暖衣物和应急干粮,第一时间发放到受灾群众手中。
Cơ quan cứu trợ dân chính đã điều phối lều bạt, quần áo giữ ấm và lương khô khẩn cấp thâu đêm, cấp phát tới tận tay người dân vùng thiên tai ngay trong thời gian sớm nhất.
陷入
rơi vào, sa vào, lâm vào
由于盲目扩大生产规模导致资金链断裂,这家曾经辉煌一时的民营制造企业陷入了严重的经营困境。
Do mù quáng mở rộng quy mô sản xuất dẫn đến đứt gãy dòng tiền, doanh nghiệp chế tạo tư nhân từng vang bóng một thời này đã lâm vào rơi vào cảnh khốn khó nghiêm trọng trong hoạt động kinh doanh.
观赏
ngắm cảnh, thưởng ngoạn, chiêm ngưỡng
深秋时节香山红叶层林尽染,吸引了来自全国各地的数十万名游客前来登高观赏美景。
Vào độ cuối thu, lá đỏ núi Hương Sơn nhuộm kín cả góc rừng, thu hút hàng chục vạn du khách từ khắp mọi miền đất nước đến leo núi ngắm cảnh chiêm ngưỡng cảnh sắc tuyệt mỹ.
定位
định vị, định hướng, xác định vị trí
北斗卫星导航系统能够向全球用户提供全天候、高精度、高可靠的精准定位与授时服务。
Hệ thống vệ tinh định vị Bắc Đẩu có thể cung cấp dịch vụ định vị chuẩn xác và định giờ độ tin cậy cao, độ chính xác cao trong mọi điều kiện thời tiết cho người dùng trên toàn thế giới.
夺
đoạt lấy, giành lấy, tranh cướp
在激烈的击剑比赛加时赛最后一剑交锋中,我国选手凭借果断出击勇夺金牌。
Trong pha giao kiếm cuối cùng ở hiệp phụ căng thẳng của trận đấu kiếm, vận động viên nước tôi nhờ đòn phản công quyết đoán đã dũng cảm giành lấy đoạt được huy chương vàng.
委托
ủy thác, giao phó, ủy quyền
原告因长期在国外进行商务访问,特意委托资深专职律师全权代理出席本次法庭调解会。
Nguyên đơn vì đang có chuyến công tác thương mại dài ngày ở nước ngoài, đã đặc biệt ủy thác giao phó cho luật sư chuyên nghiệp giàu kinh nghiệm làm đại diện toàn quyền tham dự phiên hòa giải tại tòa án lần này.
服从
phục tùng, tuân theo, nghe theo
在突发险情的抢险救援指挥现场,所有参战人员都必须坚决服从总指挥的统一调度。
Tại hiện trường chỉ huy cứu hộ ứng phó tình huống khẩn cấp, mọi lực lượng tham chiến đều phải kiên quyết phục tùng tuân theo sự điều phối thống nhất của tổng chỉ huy.
研讨
thảo luận, hội thảo, nghiên cứu bàn bạc
来自二十多个国家的顶尖海洋生物学家齐聚一堂,深入研讨全球深海珊瑚礁生态系统的保护策略。
Các nhà sinh vật học biển hàng đầu đến từ hơn hai mươi quốc gia đã cùng tề tựu, đi sâu thảo luận nghiên cứu bàn bạc chiến lược bảo vệ hệ sinh thái rạn san hô biển sâu toàn cầu.
塞
nhét, nút, chèn, bịt, tắc nghẽn
节假日傍晚返程高峰期,进城方向的主干道上车辆排起长龙,整条立交桥被堵得严严实实塞得动弹不得。
Vào giờ cao điểm trở về trong buổi chiều ngày nghỉ lễ, trên trục đường chính hướng vào nội đô xe cộ xếp hàng dài, cả cây cầu vượt bị kẹt cứng nhét nghẹt không thể nhúc nhích nổi.
启示
gợi mở, khai sáng, bài học khơi gợi
大自然中飞鸟翱翔的流线型翅膀构造,给人类航空航天工程师研制超音速客机带来了深刻启示。
Cấu tạo đôi cánh uốn lượn lướt gió của loài chim bay lượn trong tự nhiên đã đem lại bài học gợi mở khơi sáng sâu sắc cho các kỹ sư hàng không vũ trụ chế tạo máy bay chở khách siêu thanh.