Actions & Processes - Part 3 - Lesson 05 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 3

  1. 泼

    hắt, dội, tạt, xối nước

    在炎热干燥的盛夏午后,环卫工人开着水车在主干道沥青路面上泼水降温除尘。

    Vào buổi trưa hè oi ả khô khốc, công nhân vệ sinh môi trường lái xe chở nước tạt nước xối nước tưới lên mặt đường nhựa của trục đường chính để hạ nhiệt giảm bụi.

  2. 暗示

    ám chỉ, gợi ý, ra dấu hiệu ngầm

    经验丰富的主持人通过微不可察的眼神和手势,委婉地暗示发言嘉宾控制好剩余演讲时间。

    Người dẫn chương trình giàu kinh nghiệm thông qua ánh mắt và cử chỉ kín đáo khó nhận ra đã khéo léo ám chỉ gợi ý ngầm vị khách mời khống chế tốt thời gian phát biểu còn lại.

  3. 捉

    bắt, tóm, chộp

    乡村田野的夏夜微风拂面,顽皮的孩子们提着小竹笼在草丛中四处捉闪闪发光的萤火虫。

    Gió nhẹ phả vào mặt trong đêm hè nơi đồng quê, những đứa trẻ tinh nghịch xách lồng tre nhỏ đi bắt tóm đom đóm lập lòe phát sáng khắp các bụi cỏ.

  4. 犯

    phạm, vi phạm, mắc phải (sai lầm, tội)

    在竞争激烈的国际大赛关键阶段,顶尖运动员必须保持冷静心态,决不能再犯以往那种急于求成的低级失误。

    Ở giai đoạn quyết định của giải đấu quốc tế cạnh tranh khốc liệt, vận động viên đỉnh cao bắt buộc phải giữ tâm lý bình tĩnh, tuyệt đối không được tái phạm mắc phải những sai sót ngớ ngẩn do nóng vội lập công như trước kia.

  5. 定制

    may đo riêng, đặt làm riêng, chế tạo theo yêu cầu

    为了满足高端消费者的个性化需求,这家知名服装品牌推出了按客户体型与喜好量身定制的高级西装服务。

    Nhằm đáp ứng nhu cầu cá nhân hóa của người tiêu dùng cao cấp, thương hiệu may mặc danh tiếng này đã cho ra mắt dịch vụ đặt may riêng các bộ âu phục cao cấp đo theo vóc dáng và sở thích của khách hàng.

  6. 嫌

    chê, ghét bỏ, hiềm khích

    他始终踏踏实实从基层最不起眼的技术工作干起,从来不嫌岗位辛苦待遇微薄。

    Anh ấy luôn cần mẫn bắt đầu làm từ công việc kỹ thuật cơ bản khiêm tốn nhất ở cơ sở, chưa bao giờ chê bai phàn nàn vị trí vất vả đãi ngộ thấp bé.

  7. 射

    bắn, phóng, chiếu xạ

    现代激光精密医疗手术利用特定波长的高能光束精确照射病灶,能够以极小创伤清除病变组织。

    Phẫu thuật y khoa chính xác bằng laser hiện đại sử dụng chùm tia năng lượng cao có bước sóng đặc thù chiếu xạ bắn vào vết thương, có thể loại bỏ mô bệnh với tổn thương xâm lấn cực nhỏ.

  8. 期望

    kỳ vọng, hy vọng, mong đợi

    父母和师长对这批即将奔赴边疆支教的青年志愿者寄予厚望,殷切期望他们能在基层的磨砺中早日成才。

    Cha mẹ và các bậc thầy cô đặt nhiều hy vọng vào đoàn thanh niên tình nguyện sắp sửa lên đường chi viện giáo dục vùng biên giới, tha thiết kỳ vọng mong mỏi các em sẽ sớm trưởng thành qua rèn giũa ở cơ sở.

  9. 夹

    kẹp, kẹt, chèn vào giữa, gắp

    在丰盛的中式宴席上,长辈慈爱地拿起公筷夹了一块鲜嫩清蒸鱼放入晚辈的碗中。

    Trong bữa tiệc kiểu Trung thịnh soạn, bậc trưởng bối ân cần cầm đôi đũa dùng chung gắp một miếng cá hấp tươi mềm đặt vào bát của con cháu.

  10. 淋

    dội nước, tưới nước, dầm mưa, làm ướt

    突如其来的倾盆暴雨让没有随身带伞的行人们猝不及防,身上的衣服瞬间全被雨水淋湿了。

    Cơn mưa như trút nước bất ngờ ập đến khiến người đi đường không đem theo ô trở tay không kịp, áo quần trên người trong chớp mắt đều bị nước mưa dội ướt sũng.